Gói thầu: SCHT-02: Quét dọn, sửa chữa, vệ sinh lòng đường, hè đường; Nạo vét hố ga; Sửa chữa hệ thống chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | SCHT-02: Quét dọn, sửa chữa, vệ sinh lòng đường, hè đường; Nạo vét hố ga; Sửa chữa hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838910 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 11:25:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,183,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. HẠNG MỤC | QUÉT DỌN VỆ SINH LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ | km | 0 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, Đô thị loại I (thực hiện 1 lần) | Theo YCKT chương V | 10000m2 | 7,2 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, Đô thị loại I (thực hiện 1 lần) | Theo YCKT chương V | 10000m2 | 8,3 | |
| 4 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch, Đô thị loại I (thực hiện 1 lần) | Theo YCKT chương V | km | 24,01 | |
| 5 | II. HẠNG MỤC | SỬA CHỮA HÈ ĐƯỜNG, LÒNG ĐƯỜNG VÀ DỌN CỎ VỈA HÈ | sc | 0 | |
| 6 | Phát thảm cỏ vỉa hè không thuần chủng bằng thủ công | Theo YCKT chương V | 100m2/lần | 79,91 | |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch block tự chèn | Theo YCKT chương V | m2 | 212,5 | |
| 8 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT chương V | 100m3 | 0,12 | |
| 9 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo YCKT chương V | 100m3 | 0,32 | |
| 10 | Mua gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm (40% khối lượng sửa chữa) | Theo YCKT chương V | m2 | 85 | |
| 11 | Lát mới gạch block tự chèn, chiều dày 5, 5 cm (tận dụng 60%) | Theo YCKT chương V | m2 | 127,5 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT chương V | m3 | 7,01 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo YCKT chương V | 100m3 | 0,07 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo YCKT chương V | 100m3 | 0,12 | |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan sụt lún | Theo YCKT chương V | cấu kiện | 4 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT chương V | 100m2 | 0,02 | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo YCKT chương V | 100kg | 0,56 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo YCKT chương V | m3 | 0,22 | |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che | Theo YCKT chương V | tấn | 0,05 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo YCKT chương V | cái | 4 | |
| 21 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo YCKT chương V | 100m3 | 0,002 | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo YCKT chương V | 100m3 | 0,002 | |
| 23 | III. HẠNG MỤC | NẠO VÉT HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI | nv | 0 | |
| 24 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại I | Theo YCKT chương V | m3 bùn | 177 | |
| 25 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển 8Km | Theo YCKT chương V | m3 bùn | 177 | |
| 26 | IV. HẠNG MỤC | NẠO VÉT HỐ GA, CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | nv | 0 | |
| 27 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại I | Theo YCKT chương V | m3 bùn | 188,7 | |
| 28 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 300 đến 600 mm, đô thị loại I | Theo YCKT chương V | m3 bùn | 561,8 | |
| 29 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn, cống tròn có đường kính 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương, cự ly vận chuyển 8Km | Theo YCKT chương V | m3 bùn | 763,8 | |
| 30 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển 8Km | Theo YCKT chương V | m3 bùn | 750,44 | |
| 31 | V. HẠNG MỤC | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | sc | 0 | |
| 32 | a. Sửa chữa sự cố thay cáp bị đứt+ cáp bị chập | a | sca | 0 | |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng (Gạch block), thủ công | Theo YCKT chương V | m2 | 693 | |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Theo YCKT chương V | m3 | 249,5 | |
| 35 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm | Theo YCKT chương V | 100m | 3,6 | |
| 36 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm | Theo YCKT chương V | 100m | 5,12 | |
| 37 | Rải dây M10 tiếp địa liên hoàn (bổ sung 70%* KL dây để nối) | Theo YCKT chương V | 100m | 8,71 | |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Theo YCKT chương V | đầu cáp | 42 | |
| 39 | Thay hộp nối cáp khô bằng hộp nối cáp trọn bộ | Theo YCKT chương V | 1 hộp nối cáp | 42 | |
| 40 | Lấp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT chương V | m3 | 249,5 | |
| 41 | Lát gạch Block tự chèn dầy 6cm (lát mới 10%) | Theo YCKT chương V | m2 | 115,5 | |
| 42 | Lát gạch Block tự chèn dầy 6cm (lát tận dụng 90%) | Theo YCKT chương V | m2 | 1.039,5 | |
| 43 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi | Theo YCKT chương V | 100m3 | 0,7 | |
| 44 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly | Theo YCKT chương V | 100m3/1km | 0,7 | |
| 45 | b. Sửa chữa sự cố hỏng bảng điện, nứt cáp cửa cột, mất nắp cột, thay tủ điện điều khiển | b | scb | 0 | |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo YCKT chương V | bảng | 27 | |
| 47 | Lắp cửa cột | Theo YCKT chương V | cửa | 27 | |
| 48 | Làm đầu cáp khô | Theo YCKT chương V | đầu cáp | 50 | |
| 49 | Lắp đặt Ống gen D25 bọc đầu cáp | Theo YCKT chương V | m | 75 | |
| 50 | Thay vỏ tủ điện | Theo YCKT chương V | tủ | 1 | |
| 51 | Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo YCKT chương V | tủ | 2 | |
| 52 | c. Sửa chữa cột chiếu sáng nghiêng, cột chiếu sáng bị gãy | c | scc | 0 | |
| 53 | Tháo hạ cột để gia công sửa chữa sau đó lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn | Theo YCKT chương V | cột | 3 | |
| 54 | Hàn, nắn lại cột bị cong, nghiêng | Theo YCKT chương V | 100m | 0,33 | |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột bát giác liền cần đơn 11m mạ kẽm, dày 4mm | Theo YCKT chương V | cột | 1 | |
| 56 | d. Tháo dỡ đèn cao áp và thay thế đèn cao áp mới | d | scd | 0 | |
| 57 | Thay đèn 2 cấp công suất 150/250W ở độ cao10 đến | Theo YCKT chương V | 10 lốp | 6,7 | |
| 58 | Thay đèn 2 cấp công suất 100/150W ở độ cao | Theo YCKT chương V | 10 lốp | 11,9 | |
| 59 | Thay đèn cầu 2/D400 bằng thủ công, chiều cao cột | Theo YCKT chương V | 20 bóng | 0,2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi