Gói thầu: Bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859059 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Giao khoán kinh phí quản lý năm 2020 của NHNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 10:58:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 141,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tủ điện tống điều hòa, KT: (1200x800x400)mm | chương V - yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | phần A hệ thống điều hòa |
| 2 | Tủ điện điều hòa tầng KT: (400x300x200)mm | chương V - yêu cầu kỹ thuật | hộp | 9 | phần A hệ thống điều hòa |
| 3 | Dàn nóng công suất 48HP, Công suất lạnh: 135.0 kW, Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Tổ | 3 | quy mô thuộc Dàn nóng giải nhiệt gió (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A - Hệ thống điện điều hòa) |
| 4 | Dàn nóng công suất 32HP, Công suất lạnh: 90.0 kW, Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Tổ | 2 | quy mô thuộc Dàn nóng giải nhiệt gió (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A - Hệ thống điện điều hòa) |
| 5 | Dàn lạnh casset âm trần, 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 2.8 kW, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 5 | quy mô thuộc Dàn lạnh casset 4 hướng thổi (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A-hệ thống điện điều hòa) |
| 6 | Dàn lạnh casset âm trần, 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 3.6 kW, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 16 | quy mô thuộc Dàn lạnh casset 4 hướng thổi (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A-hệ thống điện điều hòa) |
| 7 | Dàn lạnh casset âm trần, 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 4.5 kW, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 2 | quy mô thuộc Dàn lạnh casset 4 hướng thổi (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A-hệ thống điện điều hòa) |
| 8 | Dàn lạnh casset âm trần, 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 5.6 kW, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 2 | quy mô thuộc Dàn lạnh casset 4 hướng thổi (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A-hệ thống điện điều hòa) |
| 9 | Dàn lạnh casset âm trần, 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 7.1 kW, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 3 | quy mô thuộc Dàn lạnh casset 4 hướng thổi (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A-hệ thống điện điều hòa) |
| 10 | Dàn lạnh casset âm trần, 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 8.0 kW, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 4 | quy mô thuộc Dàn lạnh casset 4 hướng thổi (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A-hệ thống điện điều hòa) |
| 11 | Dàn lạnh casset âm trần, 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 9.0 kW, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 5 | quy mô thuộc Dàn lạnh casset 4 hướng thổi (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A-hệ thống điện điều hòa) |
| 12 | Dàn lạnh casset âm trần, 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 11.2 kW, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 23 | quy mô thuộc Dàn lạnh casset 4 hướng thổi (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A-hệ thống điện điều hòa) |
| 13 | Dàn lạnh casset âm trần, 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 14.0 kW, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 7 | quy mô thuộc Dàn lạnh casset 4 hướng thổi (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A-hệ thống điện điều hòa) |
| 14 | Dàn lạnh casset âm trần, 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 16.0 kW, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 7 | quy mô thuộc Dàn lạnh casset 4 hướng thổi (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A-hệ thống điện điều hòa) |
| 15 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 14.0 kW, Điện áp 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 2 | quy mô thuộc Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất tĩnh cao (hệ VRV/VRF) phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A - Hệ thống điện điều hòa) |
| 16 | Mặt nạ dàn lạnh cassette 4 hướng thổi | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 74 | quy mô thuộc Phụ kiện đi kèm hệ VRV phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A - Hệ thống điện điều hòa) |
| 17 | Máy điều hòa công suất lạnh 12.000 Btu/h, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | quy mô thuộc Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường, 1 chiều lạnh phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A - Hệ thống điện điều hòa) |
| 18 | Máy điều hòa công suất lạnh 24.000 Btu/h, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | quy mô thuộc Máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường, 1 chiều lạnh phần thiết bị điều hòa không khí, thông gió (phần A - Hệ thống điện điều hòa) |
| 19 | Tủ điện thông gió PCCC: (1200x800x400)mm | chương V - yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | quy mô thuộc hệ thống điện (phần B - hệ thống thông gió PCCC) |
| 20 | Quạt ly tâm cấp hút khói hành lang, LL=33.000 m³/h; H=300Pa, Điện áp: 380-400V/3pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | quy mô thuộc thiết bị thông gió PCCC (phần B - hệ thống thông gió PCCC) |
| 21 | Quạt ly tâm cấp tạo áp cầu thang bộ, Q=18.000 m³/h; H=300Pa, Điện áp: 380-400V/3pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | quy mô thuộc thiết bị thông gió PCCC (phần B - hệ thống thông gió PCCC) |
| 22 | Tủ điện tống điều hòa - Kho, KT: (1800x1200x400)mm | chương V - yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | quy mô thuộc hệ thống điện (phần C - hệ thống điều hòa không khí kho tiền) |
| 23 | Máy điều hòa nối ống gió, Công suất lạnh: 250.000 Btu/h, Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | quy mô thuộc Máy điều hòa cục bộ (Packaged), dàn lạnh nối ống gió (Packaged Ari Handling Unit), dàn nóng giải nhiệt gió (Ari Cooled Condensing Unit), 1 chiều lạnh - thiết bị điều hòa không khí kho tiền (phần C) |
| 24 | Máy điều hòa nối ống gió, Công suất lạnh: 150.000 Btu/h, Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | quy mô thuộc Máy điều hòa cục bộ (Packaged), dàn lạnh nối ống gió (Packaged Ari Handling Unit), dàn nóng giải nhiệt gió (Ari Cooled Condensing Unit), 1 chiều lạnh - thiết bị điều hòa không khí kho tiền (phần C) |
| 25 | Dàn nóng giải nhiệt gió, 8HP, Công suất lạnh: 22.4kW (76.000 Btu/h), Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 1 | quy mô Máy điều hòa hệ VRV, dàn lạnh kiểu áp trần, dàn nóng giải nhiệt gió, 1 chiều lạnh thuộc thiết bị điều hòa không khí kho tiền (phần C) |
| 26 | Dàn lạnh kiểu áp trần, 4HP, Công suất lạnh: 11.2kW (36.000 Btu/h), Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Dàn | 2 | quy mô Máy điều hòa hệ VRV, dàn lạnh kiểu áp trần, dàn nóng giải nhiệt gió, 1 chiều lạnh thuộc thiết bị điều hòa không khí kho tiền (phần C) |
| 27 | Quạt hướng trục hút gió, Lưu lượng: 2.000 m³/h - 100PA, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | quy mô Thiết bị thông gió thuộc thiết bị điều hòa không khí kho tiền (phần C) |
| 28 | Quạt hướng trục hút gió, Lưu lượng: 5.000 m³/h - 150PA, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | quy mô Thiết bị thông gió thuộc thiết bị điều hòa không khí kho tiền (phần C) |
| 29 | Quạt hướng trục hút gió, Lưu lượng: 38.000 m³/h - 400PA, Điện áp: 380-400V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | quy mô Thiết bị thông gió thuộc thiết bị điều hòa không khí kho tiền (phần C) |
| 30 | Quạt hướng trục cấp gió, Lưu lượng: 1.500 m³/h - 80PA, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | quy mô Thiết bị thông gió thuộc thiết bị điều hòa không khí kho tiền (phần C) |
| 31 | Quạt hướng trục cấp gió, Lưu lượng: 3.500 m³/h - 100PA, Điện áp: 220-240V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | quy mô Thiết bị thông gió thuộc thiết bị điều hòa không khí kho tiền (phần C) |
| 32 | Quạt hướng trục cấp gió, Lưu lượng: 26.00 m³/h - 300PA, Điện áp: 380-400V/1pha/50Hz | chương V - yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | quy mô Thiết bị thông gió thuộc thiết bị điều hòa không khí kho tiền (phần C) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi