Gói thầu: Gói thầu số 3: Vệ sinh nạo vét hệ thống cống thoát nước các khu dân cư thành phố Cao Lãnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Vệ sinh nạo vét hệ thống cống thoát nước các khu dân cư thành phố Cao Lãnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908133 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 16:44:00 đến ngày 2020-10-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,487,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 103,6 | |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V (Lượng bùn trong cống | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 309,8 | |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V (Lượng bùn trong cống >1/3 tiết diện cống, k=0.8) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 70,86 | |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V (Lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 23,25 | |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 21km | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 507,51 | |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 tấn rác | 583,637 | |
| 7 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 253,9 | |
| 8 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đk cống 300 ÷ 600mm, cự ly trung chuyển bùn 1000m, đô thị loại III ÷ V | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 88,42 | |
| 9 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V. Đô thị loại II Lượng bùn trong cống >1/3 tiết diện cống (k=0,8) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 55,68 | |
| 10 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V. Lượng bùn trong cống >1/3 tiết diện cống (k=0,8) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 320,34 | |
| 11 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V (Lượng bùn ≤ 1/3 tiết diện cống, đk cống 700 ÷ 1000mm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 418,48 | |
| 12 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 16.2 km | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 1.136,82 | |
| 13 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 tấn rác | 1.307,343 | |
| 14 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 35,66 | |
| 15 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V. Lượng bùn trong cống >1/3 tiết diện cống (k=0,8) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 345,81 | |
| 16 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 17,25km | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 381,47 | |
| 17 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 tấn rác | 438,691 | |
| 18 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 138,8 | |
| 19 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 24,08 | |
| 20 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V. Lượng bùn trong cống >1/3 tiết diện cống (k=0,8) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 491,16 | |
| 21 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 17,47 km | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 bùn | 654,04 | |
| 22 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 tấn rác | 752,146 | |
| 23 | Cắt bê tông | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m | 14,028 | |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 38,961 | |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m3 | 0,3896 | |
| 26 | Đào xúc đất bằng thủ công phần hố ga bị lấp-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 9,269 | |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m3 | 0,0927 | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cái | 590 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m2 | 1,3006 | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | tấn | 2,0076 | |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 24,6764 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi