Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh làm sạch Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh làm sạch Trung tâm Y tế huyện Chợ Lách |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870604 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-27 15:43:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,333,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí nhân công | quy định tại Chương V | người | 15 | Chi phí nhân công (lương) + bảo hiểm, thưởng và bảo hộ lao động |
| 2 | Chi phí nhân viên giám sát, quản lý | quy định tại Chương V | người | 1 | Chi phí nhân công (lương) + bảo hiểm, thưởng và bảo hộ lao động |
| 3 | Chi phí BHXH, BHYT,BHTN (21,5% của mục 1 và 2) | quy định tại Chương V | người | 16 | Chi phí nhân công (lương) + bảo hiểm, thưởng và bảo hộ lao động |
| 4 | Chi phí thưởng hàng năm | quy định tại Chương V | tổ 16 người | 16 | Chi phí nhân công (lương) + bảo hiểm, thưởng và bảo hộ lao động |
| 5 | Chi phí bảo hộ lao động & độc hại | quy định tại Chương V | người | 16 | Chi phí nhân công (lương) + bảo hiểm, thưởng và bảo hộ lao động |
| 6 | Hóa chất lau sàn G101 (VN) (hoặc tương đương) | quy định tại Chương V | Lít | 15 | Hóa chất, bao rác tiêu hao trong 01 tháng |
| 7 | Hóa chất lau kính G311– Kleer glass) | quy định tại Chương V | Lít | 10 | Hóa chất, bao rác tiêu hao trong 01 tháng |
| 8 | Hóa chất toilet G200 - Good Maid (hoặc tương đương) | quy định tại Chương V | Lít | 10 | Hóa chất, bao rác tiêu hao trong 01 tháng |
| 9 | Hóa chất xịt phòng G120 - Good Maid (hoặc tương đương) | quy định tại Chương V | Lít | 15 | Hóa chất, bao rác tiêu hao trong 01 tháng |
| 10 | Chất giặt tẩy Javel (VN) (hoặc tương đương) | quy định tại Chương V | Lít | 20 | Hóa chất, bao rác tiêu hao trong 01 tháng |
| 11 | Bột giặt thảm | quy định tại Chương V | Kg | 30 | Hóa chất, bao rác tiêu hao trong 01 tháng |
| 12 | Bao rác màu xanh 35x60 | quy định tại Chương V | Kg | 50 | Hóa chất, bao rác tiêu hao trong 01 tháng |
| 13 | Bao rác xanh 50 x80 | quy định tại Chương V | Kg | 20 | Hóa chất, bao rác tiêu hao trong 01 tháng |
| 14 | Bao rác xanh 75x120 | quy định tại Chương V | Kg | 10 | Hóa chất, bao rác tiêu hao trong 01 tháng |
| 15 | Bao rác vàng 35x60 | quy định tại Chương V | Kg | 30 | Hóa chất, bao rác tiêu hao trong 01 tháng |
| 16 | Bao rác vàng 50x80 | quy định tại Chương V | Kg | 10 | Hóa chất, bao rác tiêu hao trong 01 tháng |
| 17 | Máy chà sàn đa năng | quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 18 | Máy hút nước sàn AS59 (hoặc tương đương) | quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 19 | Máy hút bụi AS7 (hoặc tương đương) | quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 20 | Xe ép nước sàn 7580 Rubbmaid (hoặc tương đương) | quy định tại Chương V | Bộ | 10 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 21 | Xe làm buồng phòng 9T72 Rubbmaid (hoặc tương đương) | quy định tại Chương V | Bộ | 10 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 22 | Máy giặt công nghiệp | quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 23 | Cây lau sàn Q750 (hoặc tương đương) | quy định tại Chương V | cây | 10 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 24 | Cây gạt kính 1,2m | quy định tại Chương V | cây | 1 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 25 | Cây quét mạng nhện 3,6m | quy định tại Chương V | cây | 2 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 26 | Cây đẩy nước | quy định tại Chương V | cây | 10 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 27 | Biển báo sàn ướt | quy định tại Chương V | cái | 10 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 28 | Xe đẩy rác ngoại cảnh | quy định tại Chương V | Chiếc | 2 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
| 29 | Các vật dụng khác mau hỏng: khăn lau, bàn chải, miếng cước chà sàn, găng tay y tế, găng tay cao su, khẩu trang | quy định tại Chương V | tháng | 1 | Chi phí khấu hao máy móc, thiết bị vệ sinh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi