Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu, hồ sơ lưu trữ tại văn phòng BHXH BD và BHXH cấp huyện thuộc BHXH tỉnh BD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941982-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu, hồ sơ lưu trữ tại văn phòng BHXH BD và BHXH cấp huyện thuộc BHXH tỉnh BD |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862207 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thương xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:20:00 đến ngày 2020-10-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,012,306,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,6 tại Văn phòng BHXH tỉnh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 245,6 | |
| 2 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,5 tại Văn phòng BHXH tỉnh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 62,4 | |
| 3 | Nhân công chỉnh lý tài liệu sơ bộ hệ số phức tạp 0,6 tại Văn phòng BHXH tỉnh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 535,6 | |
| 4 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại Văn phòng BHXH tỉnh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 843,6 | |
| 5 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH thành phố Thuận An | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 110 | |
| 6 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH thành phố Thuận An | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 16 | |
| 7 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH thành phố Thuận An | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 126 | |
| 8 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH thành phố Dĩ An | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 114,6 | |
| 9 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH thành phố Dĩ An | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 13,5 | |
| 10 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH thành phố Dĩ An | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 128,1 | |
| 11 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH thị xã Tân Uyên | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 63,2 | |
| 12 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH thị xã Tân Uyên | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 9,5 | |
| 13 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH thị xã Tân Uyên | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 72,7 | |
| 14 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH thị xã Bến Cát | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 64 | |
| 15 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH thị xã Bến Cát | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 30 | |
| 16 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH thị xã Bến Cát | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 94 | |
| 17 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Bàu Bàng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 116,5 | |
| 18 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Bàu Bàng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 26 | |
| 19 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Bàu Bàng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 142,5 | |
| 20 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Bắc Tân Uyên | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 39 | |
| 21 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Bắc Tân Uyên | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 3,5 | |
| 22 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Bắc Tân Uyên | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 42,5 | |
| 23 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Dầu Tiếng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 86,8 | |
| 24 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Dầu Tiếng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 48 | |
| 25 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Dầu Tiếng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 134,8 | |
| 26 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Phú Giáo | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 9,5 | |
| 27 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Phú Giáo | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 4,5 | |
| 28 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Phú Giáo | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 14 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi