Gói thầu: Mua sắm, bảo trì, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN QUẬN BÌNH TÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm, bảo trì, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609014 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-27 11:47:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 549,578,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cước đấu nối và cài đặt dịch vụ (Thanh toán 1 lần) | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 2 | Chi phí đường truyền kết nối từ Trung Tâm Hầm Thủ Thiêm đến CA Quận Bình Tân |
| 2 | Phí 12 tháng của đường kết nối Điểm đầu ( CA Bình Tân) Điểm cuối ( Hầm Thủ Thiêm) | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | Chi phí đường truyền kết nối từ Trung Tâm Hầm Thủ Thiêm đến CA Quận Bình Tân |
| 3 | Switch 16 Port 10/100/1000 Ethernet ports, 2 x 1 G SFP | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Chi phí thiết bị và nhân công cấu hình, khai báo tại Điểm CA Bình Tân |
| 4 | Máy Tính Laptop Đồng Bộ Chính Hãng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Chi phí thiết bị và nhân công cấu hình, khai báo tại Điểm CA Bình Tân |
| 5 | Vật tư và nhân công khai báo và cấu hình 34 Camera tính 1 lần | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | Chi phí thiết bị và nhân công cấu hình, khai báo tại Điểm CA Bình Tân |
| 6 | Gói 2016: Chi phí bảo trì 46431 mét cáp quang 24FO bao gồm vật tư thay thế và nhân công hàn nối (trừ trường hợp di dời theo yêu cầu của chính quyền, cơ quan điện lực, thiên tai) | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 6.965 | Chi phí bảo trì tuyến cáp quang và 52 camera trọng điểm trên địa bàn Quận Bình Tân |
| 7 | Gói 2018: Chi phí bảo trì 21126 mét cáp quang 24FO bao gồm vật tư thay thế và nhân công hàn nối (trừ trường hợp di dời theo yêu cầu của chính quyền, cơ quan điện lực, thiên tai) | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 3.169 | Chi phí bảo trì tuyến cáp quang và 52 camera trọng điểm trên địa bàn Quận Bình Tân |
| 8 | Chi phí 12 tháng bảo trì 52 camera xoay của năm 2016 &2018 (không bao gồm thiết bị thay thế) | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Camera | 52 | Chi phí bảo trì tuyến cáp quang và 52 camera trọng điểm trên địa bàn Quận Bình Tân |
| 9 | Cáp quang 8FO | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 1.560 | Kinh phí di dời 02 vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý và Tuyến Đường Nguyễn Cửu Phú_Vị trí Đường Nguyễn Cửu Phú ( ảnh hưởng 03 vị trí Camera) |
| 10 | MX 12 FO | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Kinh phí di dời 02 vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý và Tuyến Đường Nguyễn Cửu Phú_Vị trí Đường Nguyễn Cửu Phú ( ảnh hưởng 03 vị trí Camera) |
| 11 | Nhân công kéo cáp quang 8FO | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 1.560 | Kinh phí di dời 02 vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý và Tuyến Đường Nguyễn Cửu Phú_Vị trí Đường Nguyễn Cửu Phú ( ảnh hưởng 03 vị trí Camera) |
| 12 | Nhân công hàn cáp quang 16 mối | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mối | 16 | Kinh phí di dời 02 vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý và Tuyến Đường Nguyễn Cửu Phú_Vị trí Đường Nguyễn Cửu Phú ( ảnh hưởng 03 vị trí Camera) |
| 13 | Cáp quang 24 FO | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 380 | Kinh phí di dời 02 vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý và Tuyến Đường Nguyễn Cửu Phú_Vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý ( ảnh hưởng 08 vị trí camera ) |
| 14 | MX 24 FO | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Kinh phí di dời 02 vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý và Tuyến Đường Nguyễn Cửu Phú_Vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý ( ảnh hưởng 08 vị trí camera ) |
| 15 | Nhân công kéo cáp quang | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 380 | Kinh phí di dời 02 vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý và Tuyến Đường Nguyễn Cửu Phú_Vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý ( ảnh hưởng 08 vị trí camera ) |
| 16 | Nhân công hàn cáp quang 48 mối | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mối | 48 | Kinh phí di dời 02 vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý và Tuyến Đường Nguyễn Cửu Phú_Vị trí Cầu Tân Kỳ Tân Quý ( ảnh hưởng 08 vị trí camera ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi