Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Bảo trì, sửa chữa, lắp đặt, thay thế thiết bị Camera tại khu ĐNG Vạn Phúc, số 298 phố Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Bảo trì, sửa chữa, lắp đặt, thay thế thiết bị Camera tại khu ĐNG Vạn Phúc, số 298 phố Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956425 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 11:50:00 đến ngày 2020-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,248,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảo trì : Kiểm tra các thông số môi trường làm việc của thiết bị Camera: | Thành phần công việc: Chuẩn bị, nghiên cứu phương án đo các thông số, xác định vị trí đo; Xác định các thông số nhiệt độ, độ ẩm bằng thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm; Ghi chép, lập báo cáo. | lần | 17 | |
| 2 | Bảo trì : Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển của hệ thống Camera: | Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng cáp, kiểm tra rải cáp, kiểm tra và bắt chặt các kẹp cáp, vệ sinh các đầu nối, xử lý chống thấm; Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường; Tiến hành đo, ghi chép, in các thông số kỹ thuật đo được; Ghi chép, lập báo cáo. | hệ thống | 1 | |
| 3 | Bảo trì : Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị Camera: | Thành phần công việc: Kiểm tra các đấu nối, nguồn cấp, tình trạng bên ngoài và kiểm tra hoạt động của các thiết bị; Vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị; Kích hoạt thử các cảnh báo để kiểm tra hoạt động của thiết bị; Kiểm tra thời hạn sử dụng của thiết bị; Ghi chép, lập báo cáo. | lần | 17 | |
| 4 | Bảo trì : Kiểm tra lắp đặt thiết bị trong tủ máy Tủ 42U chuẩn 19”: | Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng thoát nhiệt trong tủ máy nhằm bảo đảm thiết bị lắp trong tủ hoạt động bình thường, đảm bảo duy trì nhiệt độ, độ ẩm; Kiểm tra bảo đảm các ốc vít, gá máy được cố định chắc chắn, đi dây trong tủ máy gọn gàng; Ghi chép, lập báo cáo. | tủ máy | 1 | |
| 5 | Bảo trì : Kiểm tra thiết bị điều khiển: | Thành phần công việc: Vệ sinh, bảo dưỡng bên trong vỏ máy; Bật và kiểm tra hoạt động của máy và thông số của máy; Chạy và kiểm tra tính năng của các phần mềm thu đo, kiểm soát, hỗ trợ,... Ghi chép, lập báo cáo. | thiết bị | 5 | |
| 6 | Bảo trì : Kiểm tra thiết bị Chuyển mạch | Thành phần công việc: Kiểm tra các đấu nối, nguồn cấp, tình trạng bên ngoài và kiểm tra hoạt động của các thiết bị; Vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị; Kiểm tra bảo đảm các ốc vít, gá máy được cố định chắc chắn, đi dây trong tủ máy gọn gàng; Kiểm tra thời hạn sử dụng của thiết bị; Ghi chép, lập báo cáo. | thiết bị | 2 | |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục loại chống ẩm trong máng, trên cầu cáp. | Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm | mét | 45 | |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. | Loại cáp 4c x 0,5 mm2 | mét | 45 | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. | Loại cáp Cu/Pvc/Pvc 2x1,5 mm2 | mét | 45 | |
| 10 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút BNC | Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút BNC | cút | 6 | |
| 11 | Gia công và lắp đặt bộ gá Camera quay quyét. | Gia công và lắp đặt bộ gá Camera quay quyét. | cái | 3 | |
| 12 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ. | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ. | thiết bị | 3 | |
| 13 | Lắp đặt Đầu ghi và chia hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ. | Lắp đặt Đầu ghi và chia hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ. | thiết bị | 1 | |
| 14 | Hàn đấu nối ODF và Đo thử thông tuyến mạng truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Hàn đấu nối ODF và Đo thử thông tuyến mạng truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | thiết bị ODF | 7 | |
| 15 | Kiểm tra kết nối hệ thống thu và phát quang | Kiểm tra kết nối hệ thống thu và phát quang | thiết bị | 2 | |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | hệ thống | 1 | |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | hệ thống | 1 | |
| 18 | Camera quay, quét: Cảm biến hình ảnh cấp tiến CMOS 1/3” 1080p Panasonic; Độ phân giải 2.35M điểm ảnh, 1000 đường quét ngang; Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D, tăng độ nhậy sáng DSS (Sens-up) và tích hợp bộ lọc hồng ngoại; Khả năng điều khiển qua cáp đồng trục cho cả 2 chuẩn tín hiệu AHD và TVI; Tích hợp máy sưởi và quạt mát; Vỏ nhôm chịu nước, tiêu chuẩn ngoài trời IP67; | Hệ thống tín hiệu điều chỉnh 2 loại tín hiệu bằng lựa chọn gói tuyến kép AHD 2.0 hoặc TVI; Thiết bị thu ảnh 1 /3”(D-6mm) 2.3M Sony; Tổng số điểm ảnh: 2.4M [1956(chiều ngang)x1266(chiều dọc)]; Điểm ảnh hoạt động: 2.3M [1944(chiều ngang)x1213(chiều dọc)]; Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.2Lux, 0.1 Lux(ICR on), 0.02Lux(DSS on); Tích hợp màng lọc hồng ngoại; Độ phân giải ngang: Hơn 1000 đường quét ngang; Đầu ra hình ảnh AHD2.0 : 1080P@25/30 hoặc TVI : 1080P@25//30; Ống kính phóng đại quang 10X, tự động lấy nét, f=5.1~51 mm, F1.6~F1.8; Độ phóng đại tối đa 320X (10X quang + 32X số); Góc nhìn 54˚(Wide) ~ 4.9˚(Tele) – Ngang; 31˚(Wide) ~ 4˚(Tele) – Dọc; Khả năng điều khiển hiện thị qua bản điều khiển; Phần mềm quản lý Mr Patrol; Chức năng bù sáng động: Bù sáng cao/ Bù sáng ngược/ chức năng phạm vi động rộng kỹ thuật số; Chế độ ngày đêm: Tự động chậm, tự động nhanh, Ngày/Đêm; Chức năng tăng cường độ nhậy sáng 4 cấp độ; Chức năng chống sương mù, lật hình (chiều ngang/chiều dọc), vùng riêng tư (8 vùng); Số nhóm: 12 nhóm (mỗi nhóm 12 vị trí); Số vòng/tuần tra: 1 vòng (gồm 12 nhóm); Số mẫu/dấu vết: 1 (180 giây); Cảnh báo vào/ra: 4 vào / 1 ra; Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ: catalog của nhà xuất bằng tiếng Việt, Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác. | Chiếc | 3 | |
| 19 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V/24 VAC cho Camera quay quét | Input: 220VAC ; Output: 24VDC, 3A | Chiếc | 3 | |
| 20 | Đầu ghi hình hỗn hợp analog, IP: Hỗ trợ ghi hình các loại camera: IP, TVI, CVI, AHD1.0, AHD2.0 & Analog; Độ phân giải ghi hình tất cả các kênh 1920x1080; Hỗ trợ tới 2 ổ cứng ngoài, khả năng lưu trữ lên đến 12TB; Số đầu vào camera: 16 kênh BNC hoặc 12 kênh BNC + 4 kênh IP; Định dạng đầu vào: TVI, CVI, AHD (1080p 25/30); Analog; IP; Đầu ra hình ảnh: 2 x HDMI, 1 x VGA; Mã hóa âm thanh: G.711; Đầu vào âm thanh: 16 kênh; Đầu ra âm thanh: 1 kênh; Cảnh báo Vào/Ra: 4/1; Tích hợp chức năng POS/ATM qua USB; | Chuẩn mã hóa hình ảnh H.264; âm thanh G.711; Hệ điều hành Linux; Khả năng tự động nhận dạng tín hiệu qua cáp đồng trục; Hỗ trợ thiết lập mạng di động với mã QR; Hỗ trợ luồng chuyền mạng kép và UPNP; Truyền qua mạng: 2 Luồng; Chất lượng ghi hình: 4 cấp độ: Nét nhất, Cao, Bình thường, Thấp; Ghi trước sự kiện: 30 giây; Tốc độ xem lại: X1, X2, X4, X8, X16, X32, X64, X1/2, X1/4; Định dạng sao chép: EXE, AVI; Tích hợp các tên miền động: Dyndns, No-ip, dvrinside.com; Tích hợp điều khiển camera qua cáp đồng trục cho 2 chuẩn AHD và TVI; Phần mềm điều khiển Mr Patrol; Số kênh trên phần mềm: Lên đến 144 camera trên mỗi cửa sổ xem trực tiếp hoặc xem lại. Không giới hạn cửa sổ; Phần mềm tích hợp tính năng bản đồ, điều khiển camera, không giới hạn mở nhiều tác vụ; Phần mềm tương thích với các hệ điều hành và trình duyệt: Win 7, 8 and 8.1, Mac Internet Explorer, Safari, Chrome, Firefox; Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ: catalog của nhà xuất bằng tiếng Việt, Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác. | Chiếc | 1 | |
| 21 | Ổ cứng lưu trữ hình ảnh camera chuyên dụng 3TB | Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Dung lượng lưu trữ: 3TB; Kích thước / Loại: 3.5 inch; Công nghệ Advanced Format (AF); Chứng nhận RoHS; Tốc độ chuẩn kết nối: 6 Gb/s; Tốc độ ghi dữ liệu: 175 MB/s; Tốc độ vòng quay: 5400 RPM; Bộ nhớ đệm: 64MB; Số lượng bay ổ đĩa hỗ trợ tối đa: trên 8 bay; Tương thích đầu ghi DVR/NVR hoạt động 24/7; | Chiếc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi