Gói thầu: Sửa chữa 02 xe Toyota và 2 xe Mitsubishi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961149-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Sửa chữa 02 xe Toyota và 2 xe Mitsubishi
Số hiệu KHLCNT 20200961145
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 10:39:00 đến ngày 2020-09-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 496,910,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xéc măng code 0 Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Pajedo
2 Bạc biên balie Code 1 Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Pajedo
3 Pittong Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 6 Mitsubshi Pajedo
4 Bộ gioăng phớt đại tu động cơ Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Pajedo
5 Bi tăng curoa cam Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
6 Mặt máy Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Pajedo
7 Bi tỳ curoa cam Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
8 Dây curoa cam Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
9 Cao su che bụi càng cua Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
10 Phớt đuôi hộp số Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
11 Phớt hộp số phụ Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
12 Cao su che bụi khớp cầu cần đi số Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Pajedo
13 Bơm nước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
14 Bộ chia điện Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Pajedo
15 Dây cao áp Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Pajedo
16 Lá côn Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
17 Bàn ép Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
18 Bi T Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
19 Con đội thủy lực Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
20 Ắc qui GS70AH Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
21 Lốp Bridgestone Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Chiếc 4 Mitsubshi Pajedo
22 Van lốp Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Chiếc 4 Mitsubshi Pajedo
23 Chì dán Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Kg 0,25 Mitsubshi Pajedo
24 Cao su ốp thanh cân bằng Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Pajedo
25 Cao su đồng tiền Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 8 Mitsubshi Pajedo
26 Cao su láp trong 2 bên Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Pajedo
27 Nước làm mát Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 9 Mitsubshi Pajedo
28 Van hằng nhiệt Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
29 Lọc dầu Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
30 Dầu máy Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 5,5 Mitsubshi Pajedo
31 Dầu cầu, dầu số Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 7,5 Mitsubshi Pajedo
32 Cụm bơm xăng (bơm xăng, van một chiều) Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
33 Lọc xăng Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
34 Bugi Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 6 Mitsubshi Pajedo
35 Dầu phanh, dầu côn Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 2 Mitsubshi Pajedo
36 Dầu trợ lực Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 2 Mitsubshi Pajedo
37 Bi máy phát Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Pajedo
38 Chổi than máy đề Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Pajedo
39 Chổi than máy phát Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 4 Mitsubshi Pajedo
40 Chuột đề Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
41 Bi tăng dây curoa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Pajedo
42 Bi tỳ dây curoa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
43 Bi A cơ Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
44 Trục A cơ Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
45 Vỏ đèn hậu phải Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
46 Vỏ đèn xinhan trái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
47 Kính chắn gió trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
48 Gioăng kính chắn gió trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
49 Ecu lốp Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 24 Mitsubshi Pajedo
50 Bạc cột lái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
51 Dung dịch xúc rửa kim phun xăng Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lọ 1 Mitsubshi Pajedo
52 Keo dán kính chắn gió Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Tuýp 1 Mitsubshi Pajedo
53 Lốc điều hòa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
54 Dầu lốc điều hòa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 0,15 Mitsubshi Pajedo
55 Lọc gas điều hòa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
56 Gas điều hòa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Kg 0,65 Mitsubshi Pajedo
57 Tem "Pajero" tai xe Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Pajedo
58 Tem "Pajero" hông xe Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Pajedo
59 Trục các đăng lái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
60 Rô tuyn trụ đứng trên Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Pajedo
61 Rô tuyn trụ đứng dưới Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Pajedo
62 Giàn lạnh Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
63 Van tiết lưu Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
64 Mô tơ quạt gió dàn lạnh Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
65 Bộ giăng phớt thước lái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Pajedo
66 Thanh răng thước lái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Pajedo
67 Đĩa phanh trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Pajedo
68 Má phanh trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Pajedo
69 Guốc phanh sau Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Pajedo
70 Bản lề cửa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 4 Mitsubshi Pajedo
71 Tháo câu máy đại tu Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
72 Vệ sinh chi tiết máy, rà xuppáp Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
73 Đánh bóng cổ trục cơ, cổ biên Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
74 Đánh bóng trục cam Nhân công lượt 1 Mitsubshi Pajedo
75 Thay 04 lốp + cân bằng động bánh xe Nhân công Lượt 4 Mitsubshi Pajedo
76 Đóng lòng cod 0 Nhân công Máy 6 Mitsubshi Pajedo
77 Hạ hộp số xử lý chảy dầu Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
78 Thay cao su ốp thanh cân bằng + cao su đồng tiền Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
79 Thay cao su láp trong hai bên Nhân công Lượt 2 Mitsubshi Pajedo
80 Xúc rửa két nước Nhân công Cái 1 Mitsubshi Pajedo
81 Xúc rửa giàn nóng, giàn lạnh Nhân công Cái 2 Mitsubshi Pajedo
82 Tháo hạ bình xăng thay cụm bơm xăng Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
83 Gia công xử lý tiếng kêu cột lái Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
84 Thay dầu phanh côn, trợ lực lái Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
85 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
86 Vệ sinh kim phun bằng dung dịch Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
87 Bảo dưỡng máy đề, máy phát, thay bi Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
88 Đo chỉnh góc đặt bánh xe bằng máy Hunter Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
89 Gò, xử lý vết gỉ mọt Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
90 Sơn lại toàn bộ thân vỏ xe giữ màu cũ Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
91 Dọn nội thất Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
92 Rửa khoang động cơ Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
93 Xúc rửa đèn pha Nhân công Cái 2 Mitsubshi Pajedo
94 Tẩy ố kính, la zăng Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
95 Công thay kính chắn gió Nhân công Cái 1 Mitsubshi Pajedo
96 Đấu nối lại dây điện máy đề Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
97 Gia công ép bạc cơ cấu gạt nước Nhân công Bộ 1 Mitsubshi Pajedo
98 Công thay rô tuyn trụ đứng trên Nhân công Cái 2 Mitsubshi Pajedo
99 Công thay rô tuyn trụ đứng dưới Nhân công Cái 2 Mitsubshi Pajedo
100 Công thay bộ gioăng phớt thước lái Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Pajedo
101 Công thay đĩa phanh trước Nhân công Cái 2 Mitsubshi Pajedo
102 Láng tăng pua phanh sau Nhân công Cái 2 Mitsubshi Pajedo
103 Cao su che bụi càng cua Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
104 Phớt đuôi hộp số Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
105 Phớt hộp số phụ Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
106 Cao su che bụi khớp cầu cần đi số Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
107 Bơm nước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
108 Lá côn Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
109 Bàn ép Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
110 Bi T Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
111 Ắc qui GS60AH Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
112 Chì dán Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Kg 0,2 Mitsubshi Zinger
113 Cao su ốp thanh cân bằng Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
114 Cao su đồng tiền Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 8 Mitsubshi Zinger
115 Cao su láp trong 2 bên Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
116 Nước làm mát Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 8 Mitsubshi Zinger
117 Van hằng nhiệt Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
118 Lọc dầu Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
119 Dầu máy Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 5,5 Mitsubshi Zinger
120 Dầu cầu, dầu số Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 7,2 Mitsubshi Zinger
121 Lọc xăng Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
122 Bugi Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 4 Mitsubshi Zinger
123 Dầu phanh, dầu côn Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 2 Mitsubshi Zinger
124 Dầu trợ lực Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 2 Mitsubshi Zinger
125 Bi máy phát Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
126 Chổi than máy đề Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Zinger
127 Chổi than máy phát Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 4 Mitsubshi Zinger
128 Đĩa phanh trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
129 Rô tuyn lái trong Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
130 Rô tuyn lái ngoài Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
131 Rô tuyn trụ đứng trên Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
132 Rô tuyn trụ đứng dưới Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
133 Chuột đề Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
134 Curoa tổng Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
135 Bi tăng dây curoa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
136 Bi tỳ dây curoa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
137 Bi A cơ Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
138 Phớt đuôi trục cơ Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
139 Phớt đầu, đuôi hộp số Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
140 Bạc cột lái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
141 Dung dịch xúc rửa kim phun xăng Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lọ 1 Mitsubshi Zinger
142 Keo dán kính chắn gió Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Tuýp 1 Mitsubshi Zinger
143 Dầu lốc Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 0,1 Mitsubshi Zinger
144 Gas điều hòa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Kg 0,55 Mitsubshi Zinger
145 Côn từ điều hòa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Zinger
146 Chổi gạt mưa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
147 Thanh giằng gạt mưa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
148 Giảm sóc trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
149 Giảm sóc sau Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
150 Bi moay ơ trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
151 Bi láp Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
152 Vòng chặn Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
153 Che bụi trục láp Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
154 Bi chữ thập các đăng truyền lực Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 3 Mitsubshi Zinger
155 Pittong phanh trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Mitsubshi Zinger
156 Cuppen phanh trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Mitsubshi Zinger
157 Gioăng nắp mặt máy Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Mitsubshi Zinger
158 Thay cao su ốp thanh cân bằng + cao su đồng tiền Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
159 Thay cao su láp trong hai bên Nhân công Lượt 2 Mitsubshi Zinger
160 Xúc rửa két nước Nhân công Cái 1 Mitsubshi Zinger
161 Xúc rửa giàn nóng, giàn lạnh Nhân công Cái 2 Mitsubshi Zinger
162 Gia công xử lý tiếng kêu cột lái Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
163 Thay dầu phanh côn, trợ lực lái Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
164 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
165 Bảo dưỡng họng hút Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
166 Vệ sinh kim phun bằng dung dịch Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
167 Bảo dưỡng máy đề, máy phát, thay bi Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
168 Đo chỉnh góc đặt bánh xe bằng máy Hunter Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
169 Gò, xử lý vết gỉ mọt Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
170 Sơn 4 cửa Nhân công Cái 4 Mitsubshi Zinger
171 Sơn ba đờ sốc trước Nhân công Cái 1 Mitsubshi Zinger
172 Sơn ba -đờ sốc sau Nhân công Cái 1 Mitsubshi Zinger
173 sơn nắp ca pô Nhân công Cái 1 Mitsubshi Zinger
174 Đánh bóng phần không sơn Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
175 Dọn nội thất Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
176 Rửa khoang động cơ Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
177 Tẩy ố kính, la zăng Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
178 Công thay rô tuyn trụ đứng trên Nhân công Cái 2 Mitsubshi Zinger
179 Công thay rô tuyn trụ đứng dưới Nhân công Cái 2 Mitsubshi Zinger
180 Công thay rô tuyn lái trong, ngoài Nhân công Bộ 2 Mitsubshi Zinger
181 Công thay giảm sóc trước Nhân công Cái 2 Mitsubshi Zinger
182 Công thay giảm sóc sau Nhân công Cái 2 Mitsubshi Zinger
183 Công thay bi moay ơ trước Nhân công Cái 2 Mitsubshi Zinger
184 Công thay bi láp sau Nhân công Cái 2 Mitsubshi Zinger
185 Công thay bi các đăng Nhân công Cái 3 Mitsubshi Zinger
186 Công thay gioăng nắp mặt máy Nhân công Cái 1 Mitsubshi Zinger
187 Bảo dưỡng cơ cấu lên xuống kính cửa Nhân công Cái 4 Mitsubshi Zinger
188 Công thay cuppen phanh trước Nhân công Bộ 1 Mitsubshi Zinger
189 Công thay thanh giằng gạt nước Nhân công Lượt 1 Mitsubshi Zinger
190 Cụm bơm ABS Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Toyota Landcruiser V8
191 Dầu phanh Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 2 Toyota Landcruiser V8
192 Má phanh trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Toyota Landcruiser V8
193 Má phanh sau Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Toyota Landcruiser V8
194 Nước làm mát Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 10 Toyota Landcruiser V8
195 Pully tỳ curoa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser V8
196 Tăng curoa tổng Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser V8
197 Keo xử lý rò nước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Tuýp 1 Toyota Landcruiser V8
198 Chổi than máy phát Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser V8
199 Dầu trợ lực Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser V8
200 Giảm xóc trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser V8
201 Giảm xóc sau Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser V8
202 Trục lái trung gian Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser V8
203 Trục nối trung gian thước lái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser V8
204 Khớp chữ thập Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser V8
205 Rô-tuyn lái trong Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser V8
206 Rô tuyn lái ngoài Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser V8
207 Rô tuyn trụ đứng trên Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser V8
208 Rô tuyn trụ đứng dưới Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser V8
209 Thanh giằng sau phải Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser V8
210 Thanh giằng sau trái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser V8
211 Cao su giảm chấn thanh cân bằng Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser V8
212 Gioăng nắp mặt máy Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser V8
213 Phớt chặn dầu đầu động cơ Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser V8
214 Dung dịch xúc rửa kim phun xăng Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lọ 2 Toyota Landcruiser V8
215 Dầu hộp số tự động WS Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 8 Toyota Landcruiser V8
216 Láng đĩa phanh trước Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser V8
217 Láng đĩa phanh sau Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser V8
218 Công thay cụm bơm ABS, cài đặt Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser V8
219 Công thay dầu phanh, xả Air Nhân công lượt 1 Toyota Landcruiser V8
220 Công tháo lắp, xử lý chảy nước mặt tiếp xúc van hằng nhiệt Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser V8
221 Tháo lắp tuy ô xử lý chảy nước làm mát vào két sưởi Nhân công Lượt 4 Toyota Landcruiser V8
222 Công thay bi tăng, bi tỳ dây curoa Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser V8
223 Vệ sinh họng hút Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser V8
224 Công thay giảm sóc trước Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser V8
225 Công thay giảm sóc sau Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser V8
226 Công thay cột lái Nhân công Cái 1 Toyota Landcruiser V8
227 Công thay rô tuyn lái trong, ngoài Nhân công Bộ 2 Toyota Landcruiser V8
228 Công thay khớp chữ thập Nhân công Bộ 2 Toyota Landcruiser V8
229 Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser V8
230 Công thay thanh giằng Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser V8
231 Công thay cao su cân bằng Nhân công Bộ 1 Toyota Landcruiser V8
232 Công thay gioăng nắp dàn cò Nhân công Bộ 1 Toyota Landcruiser V8
233 Phớt chặn dầu đầu động cơ Nhân công Cái 1 Toyota Landcruiser V8
234 Công xúc rửa kim phun xăng Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser V8
235 Công thay phớt đầu trục cơ Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser V8
236 Công thay dầu số tự động Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser V8
237 |Công thay rôtuyn trụ đứng trên Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser V8
238 |Công thay rôtuyn trụ đứng dưới Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser V8
239 Dầu máy 20W50 Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 7,4 Toyota Landcruiser 4500
240 Lọc dầu Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
241 Lọc gió Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
242 Lọc xăng Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
243 Bu gi Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 6 Toyota Landcruiser 4500
244 Dầu phanh côn Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
245 Dầu cầu, số Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 8 Toyota Landcruiser 4500
246 Nước làm mát Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 10 Toyota Landcruiser 4500
247 Gioăng ốc xả dầu Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 3 Toyota Landcruiser 4500
248 Bộ gioăng phớt thước lái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Toyota Landcruiser 4500
249 Rô tuyn trụ đứng trên Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
250 Rô tuyn trụ đứng dưới Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
251 Rô tuyn lái trong Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
252 Rô tuyn lái ngoài Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
253 Lá côn Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
254 Bàn ép Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
255 Bi T Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
256 Phớt đuôi trục cơ Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
257 Bộ dây cao áp Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Toyota Landcruiser 4500
258 Cao su đỡ thanh cân bằng trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
259 Cao su đỡ thanh cân bằng sau Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
260 Thanh giằng dọc Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
261 Cao su che bụi thước lái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
262 Cu-nhê cao su che bụi thước lái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
263 Má phanh trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Toyota Landcruiser 4500
264 Má phanh sau Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Toyota Landcruiser 4500
265 Coupen phanh trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Toyota Landcruiser 4500
266 Dây curoa máy phát Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
267 Dây curoa điều hòa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
268 Dây ga Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
269 Chổi gạt mưa phải Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
270 Chổi gạt mưa trái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
271 Chổi gạt mưa sau Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
272 Bóng đèn chân cài Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
273 Dầu số trợ lực lái Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 2 Toyota Landcruiser 4500
274 Bộ coupen phanh sau Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Toyota Landcruiser 4500
275 Dầu phanh DOT3 Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lít 2 Toyota Landcruiser 4500
276 Dung dịch xúc rửa kim phun Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Lọ 2 Toyota Landcruiser 4500
277 Thanh chống ca pô Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
278 Núm điều chính nhiệt độ Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
279 Núm điều khiển điều hòa Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
280 Thanh giằng dọc Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
281 Chổi than máy phát Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Toyota Landcruiser 4500
282 Cơ cấu gạt nước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Bộ 1 Toyota Landcruiser 4500
283 Đĩa phanh trước Vật tư thay thế mới theo tiêu chuẩn của hãng Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
284 Bảo dưỡng cấp 40.000 km Nhân công lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
285 Vệ sinh họng hút Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
286 Công thay gioăng nắp mặt máy Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
287 Công thay bộ gioăng phớt thước lái Nhân công Bộ 1 Toyota Landcruiser 4500
288 Công thay cao su cân bằng trước Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
289 Công thay cao su cân bằng sau Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
290 Công thay thanh giằng dọc Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
291 Công tháo hạ hộp số thay côn Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
292 Đo điều chỉnh góc đặt trên máy Hunter Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
293 Công thay cao su che bụi thước lái Nhân công Bộ 2 Toyota Landcruiser 4500
294 Công thay coupen phanh trước Nhân công Bộ 1 Toyota Landcruiser 4500
295 Công thay coupen phanh sau Nhân công Bộ 1 Toyota Landcruiser 4500
296 Công thay đĩa phanh trước Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
297 Tháo lắp, láng 2 đĩa phanh sau Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
298 Công thay rô tuyn trụ đứng trên Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
299 Công thay rô tuyn trụ đứng dưới Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
300 Công thay dây ga Nhân công Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
301 Công thay cơ cấu gạt nước Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
302 Bảo dưỡng máy đề, máy phát Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
303 Bảo dưỡng moay ơ trước, thay mỡ Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
304 Bảo dưỡng moay ơ sau, thay mỡ Nhân công Cái 2 Toyota Landcruiser 4500
305 Thông xúc kim phun xăng Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
306 Thay thanh chống ca pô Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
307 Gò, xử lý mọt cửa trước sau Nhân công Cái 4 Toyota Landcruiser 4500
308 Sơn cửa trước, sau Nhân công Cái 4 Toyota Landcruiser 4500
309 Sơn ba đờ sốc trước Nhân công Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
310 Sơn nắp ca pô Nhân công Cái 1 Toyota Landcruiser 4500
311 Đánh bóng phần còn lại không sơn Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
312 Vệ sinh nội thất Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
313 Rửa khoang máy, động cơ Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
314 Tẩy ố kính Nhân công Lượt 1 Toyota Landcruiser 4500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->