Gói thầu: Gói thầu số 8: Dịch vụ kiểm định thiết bị điện Trung tu tổ máy S2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Dịch vụ kiểm định thiết bị điện Trung tu tổ máy S2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903140 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 14:52:00 đến ngày 2020-10-06 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,063,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Máy cắt SF6 3 pha 110kV | 1.Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.Kiểm tra bên ngoài; 3.Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4.Đo điện trở cách điện; 5.Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6.Đo thời gian đóng, thời gian cắt, thời gian tích năng; 7.Đo độ ẩm khí SF6 8.Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 1 | |
| 2 | Máy cắt không khí 3 pha | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt thời gian tích năng; 7. Xử lý kết quả kiểm định | cái | 12 | |
| 3 | Chống sét van 1 pha 110kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | cái | 3 | |
| 4 | Chống sét van 1 pha 13.8kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định | cái | 3 | |
| 5 | Tụ điện 1 pha 13.8kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện dung; 5. Xử lý kết quả kiểm định | cái | 3 | |
| 6 | Máy biến áp chính T2 3 pha 85MVA 110/13,8kV | 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7.Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy điịnh EVN 9. Xử lý kết quả kiểm định | máy | 1 | |
| 7 | Máy biến áp tự dùng TD92 3 pha 7MVA 13,8/2,4kV | 1.Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6.Đo tỷ số điện áp; 7.Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Thí nghiệm dầu cách điện theo quy điịnh EVN 9. Xử lý kết quả kiểm định | máy | 1 | |
| 8 | Máy biến áp kích từ 150KVA | 1.Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.Kiểm tra bên ngoài; 3.Đo điện trở cách điện; 4.Đo tỷ số điện áp; 5.Đo điện trở một chiều các điện cuộn dây; 6.Xử lý kết quả kiểm định | máy | 1 | |
| 9 | Máy biến áp đo lường 1 pha 13,8/0,12kV | 1.Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.Kiểm tra bên ngoài; 3.Đo điện trở cách điện; 4.Đo tỷ số điện áp; 5.Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6.Xử lý kết quả kiểm định | máy | 3 | |
| 10 | Máy biến áp đo lường 1 pha 2,4/0,12kV | 1.Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.Kiểm tra bên ngoài; 3.Đo điện trở cách điện; 4.Đo tỷ số điện áp; 5.Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 6.Xử lý kết quả kiểm định | máy | 3 | |
| 11 | Cáp điện 13,8kV | 1.Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.Kiểm tra bên ngoài; 3.Đo điện trở cách điện; 4.Đo điện áp 1 chiều tăng cao; 5.Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 2 | |
| 12 | Cáp điện 3 pha từ MC đến ĐC 2,4kV | 1.Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.Kiểm tra bên ngoài; 3.Đo điện trở cách điện; 4.Đo điện áp 1 chiều tăng cao; 5.Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 14 | |
| 13 | Role so lệch (87T) MBA T2 | 1.Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.Kiểm tra bên ngoài; 3.Trích xuất thông số trong role. 4.Kiểm tra đo lường, thời gian. 5.Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 87T, 50REF, cản họa tần 6.Xử lý kết quả kiểm định | cái | 1 | |
| 14 | Role quá dòng (50/51T) MBA T2 | 1.Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.Kiểm tra bên ngoài; 3.Trích xuất thông số trong role. 4.Kiểm tra đo lường, thời gian. 5.Thử thông số cài đặt và đặc tuyến các chức năng 50, 51, 50BF 6.Xử lý kết quả kiểm định | cái | 1 | |
| 15 | Role đồng bộ (25) | 1.Kiểm tra hồ sơ lý lịch; 2.Kiểm tra bên ngoài; 3.Trích xuất thông số trong role. 4.Kiểm tra đo lường, thời gian. 5.Thử thông số cài đặt và đặc tuyến 6.Xử lý kết quả kiểm định | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi