Gói thầu: Tư vấn xây dựng nhãn hiệu chứng nhận tương Đường Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Tư vấn xây dựng nhãn hiệu chứng nhận tương Đường Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915425 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 11/06/2020 của UBND thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 11:05:00 đến ngày 2020-10-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng mẫu phiếu hỏi thu thập thông tin (hơn 40 chỉ tiêu) sản phẩm Tương Đường Lâm | CHƯƠNG V | Phiếu | 1 | |
| 2 | Công điều tra Khảo sát (5 phiếu/ người/ngày x 2 người x 4 ngày=8 công) | CHƯƠNG V | Công | 8 | |
| 3 | Thù lao cho người cung cấp thông tin Khảo sát | CHƯƠNG V | Người | 40 | |
| 4 | Hỗ trợ đi lại cho cán bộ khảo sát tại thực địa (4 ngày x 2 người=8 ngày) | CHƯƠNG V | Ngày | 8 | |
| 5 | Khoán xăng xe Hà Nội - Đường Lâm (Sơn Tây) và ngược lại (2 người x 8 lượt x 0,2lit/km x 45km=144lit) | CHƯƠNG V | Lit | 144 | |
| 6 | Báo cáo hiện trạng sản xuất, kinh doanh sản phẩm Tương Đường Lâm của thị xã Sơn Tây, tp. Hà Nội | CHƯƠNG V | Công | 10 | |
| 7 | Chi phí phân tích đánh giá cảm quan, lý hóa, của sản phẩm tương bao gồm: cảm quan, mùi vị, màu sắc, hàm lượng Protein, Cacbonhydrate, đường, NaCl, vi sinh vật hiếu khí, samonella, aflatoxin B1, kim loại (chì, Thủy ngân…) | CHƯƠNG V | Mẫu | 10 | |
| 8 | Xây dựng báo cáo đánh giá, phân tích các chỉ tiêu lý hóa của sản phẩm nước tương của xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, tp. Hà Nội | CHƯƠNG V | Công | 15 | |
| 9 | Xây dựng và hoàn thiện Bộ tiêu chí chứng nhận sản phẩm nước tương của xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, tp. Hà Nội | CHƯƠNG V | Công | 10 | |
| 10 | Hoàn thiện hồ sơ, thủ tục xin phép sử dụng tên địa danh cho NHCN Tương Đường Lâm | CHƯƠNG V | Công | 10 | |
| 11 | Công thu thập thông tin, phân tích tổng hợp kết quả các đề tài dự án, chương trình để xác định điều kiện thổ nhưỡng, đất đai, khí hậu phù hợp cho khoanh vùng khu vực sản xuất và kinh doanh nước tương tại thị xã Sơn Tây, tp. Hà Nội | CHƯƠNG V | Công | 20 | |
| 12 | Công phân tích tổng hợp đánh giá khu vực phù hợp cho khoanh vùng để đăng ký NHCN cho sản phẩm nước tương | CHƯƠNG V | Công | 15 | |
| 13 | Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm được mang nhãn hiệu chứng nhận | CHƯƠNG V | Công | 20 | |
| 14 | Công chỉnh sửa, hoàn thiện bản đồ và trình xin công nhận của UBND thành phố Hà Nội | CHƯƠNG V | Công | 3 | |
| 15 | In màu bản đồ A4 hoặc A3 gửi xin ý kiến góp ý và xác nhận của UBND thị xã Sơn Tây và UBND TP Hà Nội | CHƯƠNG V | Bản in | 40 | |
| 16 | Thiết kế mẫu logo NHCN Tương Đường Lâm | CHƯƠNG V | Logo | 1 | |
| 17 | In màu các phương án logo A4 gửi xin ý kiến góp ý (2 lần x 30 bản/lần=60 bản) | CHƯƠNG V | Bản in | 60 | |
| 18 | Xây dựng Quy chế quản lý và sử dụng NHCN Tương Đường Lâm | CHƯƠNG V | Công | 15 | |
| 19 | Xây dựng Quy định kiểm soát NHCN Tương Đường Lâm | CHƯƠNG V | Công | 10 | |
| 20 | Xây dựng phiếu hỏi thu thập thông tin Hội thảo đánh giá cảm quan về sản phẩm nước tương (dưới 30 chỉ tiêu) | CHƯƠNG V | Phiếu | 1 | |
| 21 | Tiền thuê chuyên gia đánh giá trong nước Hội thảo đánh giá cảm quan về sản phẩm nước tương | CHƯƠNG V | Người | 3 | |
| 22 | Chủ trì Hội thảo đánh giá cảm quan về sản phẩm nước tương | CHƯƠNG V | Người | 1 | |
| 23 | Thư ký Hội thảo đánh giá cảm quan về sản phẩm nước tương | CHƯƠNG V | Người | 1 | |
| 24 | Báo cáo viên trình bày tại Hội thảo đánh giá cảm quan về sản phẩm nước tương | CHƯƠNG V | Người | 1 | |
| 25 | Đại biểu tham dự Hội thảo đánh giá cảm quan về sản phẩm nước tương | CHƯƠNG V | Người | 53 | |
| 26 | Nước uống cho đại biểu (đại biểu, chuyên gia và cán bộ tổ chức) tham dự Hội thảo đánh giá cảm quan về sản phẩm nước tương | CHƯƠNG V | Người | 61 | |
| 27 | Photo tài liệu, vật phẩm (đại biểu, chuyên gia) Hội thảo đánh giá cảm quan về sản phẩm nước tương | CHƯƠNG V | Người | 61 | |
| 28 | Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết Hội thảo đánh giá cảm quan về sản phẩm nước tương | CHƯƠNG V | Cuộc | 1 | |
| 29 | Tiền công cho cán bộ tổ chức (2 người x 1 ngày) Hội thảo đánh giá cảm quan về sản phẩm nước tương | CHƯƠNG V | Công | 2 | |
| 30 | Khoán xăng xe Hà Nội - Đường Lâm (Sơn Tây) và ngược lại (2 người x 2 lượt x 0,2lit/km x 45km=36lit) Hội thảo đánh giá cảm quan về sản phẩm nước tương | CHƯƠNG V | Lit | 36 | |
| 31 | Chủ trì hội thảo góp ý, thống nhất Bộ tiêu chí, Quy định quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát | CHƯƠNG V | Người | 1 | |
| 32 | Thư ký hội thảo góp ý, thống nhất Bộ tiêu chí, Quy định quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát | CHƯƠNG V | Người | 1 | |
| 33 | Đại biểu tham dự hội thảo góp ý, thống nhất Bộ tiêu chí, Quy định quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát | CHƯƠNG V | Người | 57 | |
| 34 | Nước uống cho đại biểu (đại biểu và cán bộ tổ chức) hội thảo góp ý, thống nhất Bộ tiêu chí, Quy định quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát | CHƯƠNG V | Người | 57 | |
| 35 | Photo tài liệu, vật phẩm hội thảo góp ý, thống nhất Bộ tiêu chí, Quy định quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát | CHƯƠNG V | Người | 53 | |
| 36 | Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết hội thảo góp ý, thống nhất Bộ tiêu chí, Quy định quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát | CHƯƠNG V | Cuộc | 1 | |
| 37 | Tiền công cho cán bộ tổ chức hội thảo (2 người x 1 ngày) hội thảo góp ý, thống nhất Bộ tiêu chí, Quy định quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát | CHƯƠNG V | Công | 2 | |
| 38 | Khoán xăng xe Hà Nội - Đường Lâm (Sơn Tây) và ngược lại (2 người x 2 lượt x 0,2lit/km x 45km=36lit) hội thảo góp ý, thống nhất Bộ tiêu chí, Quy định quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát | CHƯƠNG V | Lit | 36 | |
| 39 | Chủ trì hội thảo góp ý, thống nhất Logo và Bản đồ khu vực địa lý | CHƯƠNG V | Người | 1 | |
| 40 | Thư ký hội thảo góp ý, thống nhất Logo và Bản đồ khu vực địa lý | CHƯƠNG V | Người | 1 | |
| 41 | Đại biểu tham dự hội thảo góp ý, thống nhất Logo và Bản đồ khu vực địa lý | CHƯƠNG V | Người | 53 | |
| 42 | Nước uống cho đại biểu (đại biểu và cán bộ tổ chức) hội thảo góp ý, thống nhất Logo và Bản đồ khu vực địa lý | CHƯƠNG V | Người | 57 | |
| 43 | Photo tài liệu, vật phẩm hội thảo góp ý, thống nhất Logo và Bản đồ khu vực địa lý | CHƯƠNG V | Người | 57 | |
| 44 | Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết hội thảo góp ý, thống nhất Logo và Bản đồ khu vực địa lý | CHƯƠNG V | Cuộc | 1 | |
| 45 | Tiền công cho cán bộ tổ chức (2người x 1 ngày) hội thảo góp ý, thống nhất Logo và Bản đồ khu vực địa lý | CHƯƠNG V | Công | 2 | |
| 46 | Khoán xăng xe Hà Nội - Đường Lâm (Sơn Tây) và ngược lại (2 người x 2 lượt x 0,2lit/km x 45km=36lit) hội thảo góp ý, thống nhất Logo và Bản đồ khu vực địa lý | CHƯƠNG V | Lit | 36 | |
| 47 | Tra cứu khả năng bảo hộ NHCN Tương Đường Lâm | CHƯƠNG V | Công | 2 | |
| 48 | Chi phí soạn thảo, hoàn thiện hồ sơ pháp lý (10 ngày x 1 người) đăng ký bảo hộ NHCN Tương Đường Lâm. | CHƯƠNG V | Công | 10 | |
| 49 | Chi phí nộp Hồ sơ tại Cục SHTT | CHƯƠNG V | Hồ sơ | 1 | |
| 50 | Công theo dõi và chỉnh sửa đơn đã nộp theo yêu cầu của cục SHTT tới khi cấp bằng (1 công thành viên thực hiện chính/tháng x 12 tháng=12) | CHƯƠNG V | Công | 12 | |
| 51 | Xây dựng phương án phát triển nhãn hiệu, tổ chức quảng bá… gắn kết với phát triển du lịch làng cổ Đường Lâm" | CHƯƠNG V | Công | 10 | |
| 52 | Xây dựng và thiết kế hệ thống nhận diện (tờ rơi, nhãn hàng hóa, câu chuyện thương hiệu...) cho sản phẩm tương Đường Lâm; | CHƯƠNG V | Hợp đồng | 1 | |
| 53 | Chi phí quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ | CHƯƠNG V | nhiệm vụ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi