Gói thầu: Quan trắc động thái nước dưới đất khu vực thành phố Hà nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955246-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Tên gói thầu Quan trắc động thái nước dưới đất khu vực thành phố Hà nội
Số hiệu KHLCNT 20200816409
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 17:19:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,170,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,800,000 VNĐ ((Mười một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quan trắc động thái nước - Đo mực nước thủ công các giếng quan trắc: Được thực hiện tại các giếng quan trắc chưa có thiết bị tự ghi; - Đo nhiệt độ nước thủ công tại các giếng quan trắc: Đo nhiệt độ nước nhằm theo dõi biến động nhiệt độ nước dưới đất; - Đo mực nước, lấy số liệu quan trắc tự ghi: Thực hiện tại các giếng đã được lắp đặt thiết bị đo tự ghi, số liệu được tự ghi vào bộ nhớ của thiết bị. Lấy số liệu 2 lần/tháng vào các ngày đầu tháng và giữa tháng (Đo đạc mực nước và nhiệt độ cùng thời điểm lấy số liệu để có số liệu kiểm tra máy tự ghi). - Đo chiều sâu giếng: Thực hiện đo chiều sâu giếng quan trắc 1 quý 1 lần. + Tại trạm có 01 công trình NDĐ, đo thủ công, MĐĐL-TB-CLDC Lần đo 1.288 Danh sách các trạm theo Bảng 2 Chương V
2 Lấy mẫu nước Lấy mẫu nước tại các công trình. Thực hiện bơm nước trước khi lấy mẫu. Lượng nước bơm lớn hơn 6 lần cột nước của giếng quan trắc. - Lấy mẫu 08 thông số (tầng Qp): 75 mẫu. - Lấy mẫu 09 thông số (tầng Qh, N): 56 mẫu. - Lấy mẫu 09 thông số (07 nước mặt): 07 mẫu. Mẫu 138
3 Phân tích mẫu - Đối với các giếng quan trắc tầng Pleistocen (qp) phân tích 8 chỉ tiêu: Sắt, Mangan, Asen, Amoni (NH4+), Nitrat (NO3-), Nitrit (NO2-), Phosphat (PO43), Chỉ số permanganat. - Đối với mẫu nước ở tầng qh và nước mặt phân tích 9 chỉ tiêu: Sắt, Mangan, Asen, Amoni (NH4+), Nitrat (NO3-), Nitrit (NO2-), Nhu cầu oxy hóa học (COD – đối với nước mặt và Chỉ số permanganate đối với nước ngầm), Phosphat (PO43-), Coliform + Phân tích 08 thông số (tầng Qp): 75 mẫu. + Phân tích 09 thông số (tầng Qh, N): 56 mẫu. + Phân tích 09 thông số (07 nước mặt): 07 mẫu. Mẫu 138 Phân tích tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn
4 Phân tích mẫu QA/QC Lấy 3 bộ bao gồm: 01 bộ thuộc các giếng quan trắc tầng Qp, 01 bộ thuộc các giếng quan trắc tầng Qh và 01 bộ nước mặt. Mỗi bộ QA/QC gồm các mẫu: lặp hiện trường, trắng hiện trường và trắng phòng thí nghiệm - QA/QC 8 thông số (tầng Qp): 01 mẫu. - QA/QC 9 thông số (tầng Qh): 01 mẫu - QA/QC 9 thông số (2 mẫu nước mặt): 01 mẫu Mẫu 3 Phân tích tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn
5 Nội nghiệp quan trắc viên - Kiểm tra hoàn chỉnh sổ Nhật ký thực địa; - Chuyển đổi và tính toán các số liệu thực địa, ghi vào sổ nhật ký văn phòng; - Cập nhật số liệu quan trắc vào cơ sở dữ liệu; - Tính toán các giá trị mực nước, lưu lượng, nhiệt độ, thành phần hóa học nước… - Lập biểu tổng hợp kết quả quan trắc định kỳvề mực nước, nhiệt độ, chiều sâu… + Xử lý số liệu quan trắc nước mặt: 1,4 + Xử lý số liệu quan trắc nước dưới đất: 24,8 100 số liệu 26,2
6 Nội nghiệp văn phòng - Lập kế hoạch quan trắc: 124,2 - Chỉnh lý tài liệu: 27,6 - Biên soạn niên giám tài nguyên NDĐ: 27,6 - Tổng hợp báo cáo: 27,6 - Xử lý kết quả quan trắc chất lượng nước: 138 . 100 số liệu 345
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->