Gói thầu: Mua dịch vụ hỗ trợ vận hành, bảo trì và nâng cấp nhỏ lẻ hệ thống phần mềm VNACCS VCIS giai đoạn 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| Tên gói thầu | Mua dịch vụ hỗ trợ vận hành, bảo trì và nâng cấp nhỏ lẻ hệ thống phần mềm VNACCS VCIS giai đoạn 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952143 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 10:04:00 đến ngày 2020-10-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,366,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - HỖ TRỢ GIÁM SÁT VẬN HÀNH HỆ THỐNG VNACCS/VCIS- Hỗ trợ giám sát, vận hành hệ thống VNACCS (Số lượng: 02 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 30) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 1 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 60 | 12 tháng (16x7 và khi có yêu cầu ) |
| 2 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - HỖ TRỢ GIÁM SÁT VẬN HÀNH HỆ THỐNG VNACCS/VCIS- Hỗ trợ giám sát, vận hành hệ thống VCIS (Số lượng: 02 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 30) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 1 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 60 | 12 tháng (16x7 và khi có yêu cầu ) |
| 3 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - HỖ TRỢ GIÁM SÁT VẬN HÀNH HỆ THỐNG VNACCS/VCIS -Hỗ trợ giám sát, vận hành các hệ thống CNTT phụ trợ, kết nối VNACCS/VCIS (bao gồm: Hệ thống Thông quan điện tử tập trung; Hệ thống Kế toán XNK tập trung và Hệ thống Quản lý giá tính thuế (GTT02)). (Số lượng: 03 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 30) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 1 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 90 | 12 tháng (8x7 và khi có yêu cầu ) |
| 4 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - HỖ TRỢ GIÁM SÁT, VẬN HÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT, AN NINH AN TOÀN CỦA HỆ THỐNG VNACCS/VCIS (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 30) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 2 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 30 | 12 tháng (8x7; Hàng tuần; Khi cần thiết) |
| 5 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS -Hỗ trợ công tác khởi động lại hệ thống (Reboot định kỳ) (Số lượng: 03 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 01) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 3 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 3 | 12 tháng ( 01 ngày/tháng và khi có yêu cầu) |
| 6 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS- Tập hợp, phân tích dữ liệu hệ thống (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 04) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 3 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 4 | 12 tháng (Hàng tuần) |
| 7 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS -Kiểm tra tính toàn vẹn của CSDL hệ thống VNACCS/VCIS (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 04) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 2 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 4 | 12 tháng (Hàng tuần) |
| 8 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS - Tối ưu hệ thống: - Tối ưu hệ thống (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 08) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 3 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 8 | 12 tháng (4ngày/lần và 2 lần/tháng) |
| 9 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS- Tối ưu hệ thống - Tối ưu hệ thống (Số lượng: 01 chuyên gia Nhật Bản; Số ngày-người/tháng: 08) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 3 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 8 | 12 tháng (4ngày/lần và 2 lần/tháng) |
| 10 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG -SỬA CHỮA, KHẮC PHỤC SỰ CỐ PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS- Điều tra, tìm hiểu nguyên nhân và đưa ra giải pháp xử lý sự cố - Điều tra, tìm hiểu nguyên nhân và đưa ra giải pháp xử lý sự cố (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 10) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 4 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 10 | 12 tháng (10 ngày/tháng và khi có yêu cầu) |
| 11 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG -SỬA CHỮA, KHẮC PHỤC SỰ CỐ PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS- Điều tra, tìm hiểu nguyên nhân và đưa ra giải pháp xử lý sự cố - Điều tra, tìm hiểu nguyên nhân và đưa ra giải pháp xử lý sự cố (Số lượng: 01 chuyên gia Nhật Bản; Số ngày-người/tháng: 10) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 4 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 10 | 12 tháng (10 ngày/tháng và khi có yêu cầu) |
| 12 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG -SỬA CHỮA, KHẮC PHỤC SỰ CỐ PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS- Sửa chữa, khắc phục sự cố -Sửa chữa, khắc phục sự cố (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 07) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 4 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 7 | 12 tháng (12 lần trong 1 năm và khi có yêu cầu) |
| 13 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG -SỬA CHỮA, KHẮC PHỤC SỰ CỐ PHẦN MỀM HỆ THỐNG VNACCS/VCIS - Sửa chữa, khắc phục sự cố -Sửa chữa, khắc phục sự cố (Số lượng: 01 chuyên gia Nhật Bản; Số ngày-người/tháng: 07) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 4 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 7 | 12 tháng (12 lần trong 1 năm và khi có yêu cầu) |
| 14 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG -QUẢN TRỊ DỊCH VỤ (bao gồm toàn bộ công tác hỗ trợ, giám sát, vận hành, xử lý… của tất cả các hạng mục). (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 30) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 6 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 30 | 12 tháng (Hàng ngày) |
| 15 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - NÂNG CẤP NHỎ LẺ HỆ THỐNG VNACCS VÀ VCIS (Số lượng: 01 chuyên gia Việt Nam; Số ngày-người/tháng: 5,5) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại tiết 5.1 khoản 5 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 5,5 | 12 tháng (Khi có yêu cầu (dự kiến 3 lần trong 1 năm)) |
| 16 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - NÂNG CẤP NHỎ LẺ HỆ THỐNG VNACCS VÀ VCIS (Số lượng: 01 chuyên gia Nhật Bản; Số ngày-người/tháng: 5,5) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại tiết 5.1 khoản 5 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 5,5 | 12 tháng (Khi có yêu cầu (dự kiến 3 lần trong 1 năm)) |
| 17 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO THÁNG - THUÊ PHIÊN DỊCH, KỸ SƯ CẦU NỐI (Số lượng: 01 người; Số ngày-người/tháng: 1,25) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại khoản 7 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Ngày | 1,25 | 12 tháng (Khi có yêu cầu (tối đa 3 lần trong 1 năm)) |
| 18 | CÁC HẠNG MỤC TÍNH THEO LẦN- Chi phí thuê môi trường phát triển phần mềm/ lần | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại tiết 5.2 khoản 5 mục I phần B Chương V của E - HSMT | Lần | 3 | 12 tháng ((Khi có yêu cầu (tối đa 3 lần trong 1 năm))) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi