Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa doanh trại của Đại Đội 2 - Tiểu đoàn 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa doanh trại của Đại Đội 2 - Tiểu đoàn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915281 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 15:59:00 đến ngày 2020-10-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,282,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 46 | |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 23 | |
| 3 | Tháo dỡ công tắc đèn, quạt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 20 | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 46 | |
| 5 | Lắp đặt Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 23 | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | hộp | 1 | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bảng | 24 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 15 | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 30 | |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 50 | |
| 11 | Tháo dỡ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 10 | |
| 12 | Tháo dỡ quạt đảo ốp trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 8 | |
| 13 | Tháo dỡ công tắc đèn, quạt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 25 | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 50 | |
| 15 | Lắp đặt Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 10 | |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 8 | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | hộp | 1 | |
| 18 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bảng | 25 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 15 | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 30 | |
| 21 | Tháo dỡ bóng đèn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 31 | |
| 22 | Tháo dỡ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 7 | |
| 23 | Tháo dỡ quạt đảo ốp trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 8 | |
| 24 | Tháo dỡ công tắc đèn, quạt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 17 | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 31 | |
| 26 | Lắp đặt Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 7 | |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 8 | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | hộp | 1 | |
| 29 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bảng | 25 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 15 | |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 30 | |
| 32 | Tháo dỡ bóng đèn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 31 | |
| 33 | Tháo dỡ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 2 | |
| 34 | Tháo dỡ công tắc đèn, quạt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 9 | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 31 | |
| 36 | Lắp đặt Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 2 | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | hộp | 1 | |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bảng | 26 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 15 | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 30 | |
| 41 | Tháo dỡ bóng đèn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 29 | |
| 42 | Tháo dỡ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 4 | |
| 43 | Tháo dỡ công tắc đèn, quạt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 12 | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 29 | |
| 45 | Lắp đặt Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 4 | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | hộp | 1 | |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bảng | 24 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 15 | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 30 | |
| 50 | Tháo dỡ bóng đèn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 29 | |
| 51 | Tháo dỡ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 4 | |
| 52 | Tháo dỡ công tắc đèn, quạt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 12 | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 29 | |
| 54 | Lắp đặt Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 4 | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | hộp | 1 | |
| 56 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bảng | 24 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 15 | |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 30 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,55 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,48 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,45 | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 2 | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 16 | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 12 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,25 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,48 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,45 | |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 2 | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 16 | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 12 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,45 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,58 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,65 | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 2 | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 26 | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 22 | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,35 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,58 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,65 | |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 2 | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 26 | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 22 | |
| 83 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 163,2 | |
| 84 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền xi măngkhông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 163,2 | |
| 85 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 32,64 | |
| 86 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, xà bần các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 32,64 | |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 163,2 | |
| 88 | Lát nền, sàn hành lang, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 163,2 | |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 5,784 | |
| 90 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x300mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 6,4 | |
| 91 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : cát các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 11 | |
| 92 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : xi măng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 2,5 | |
| 93 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 10m2 | 18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi