Gói thầu: Gói thầu số 02: Phân tích mẫu đầu vào, mẫu thành phẩm và đánh giá chứng nhận theo tiêu chuẩn VietGAP, HACCP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974464-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phân tích mẫu đầu vào, mẫu thành phẩm và đánh giá chứng nhận theo tiêu chuẩn VietGAP, HACCP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965615 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 đã phân bổ tại Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND tỉnh Nam Định và nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 10:19:00 đến ngày 2020-10-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phân tích mẫu thức ăn đa chỉ tiêu (Chì, Coliforms, Ecoli, Salmonella, Salbutamol) trong chăn nuôi | Chương V | mẫu | 14 | |
| 2 | Phân tích mẫu nước uống trong chăn nuôi (Asen, Cadimi, Chì, Thủy ngân, Nitrat, Nitrit, Coliform tổng số, Fecal coliform, TPC) | Chương V | mẫu | 26 | |
| 3 | Phân tích mẫu nước thải trong chăn nuôi gà, vịt (pH, COD, BOD5, Tổng chất rắn lơ lửng, Nitơ tổng số, Coliform tổng số) | Chương V | mẫu | 6 | |
| 4 | Phân tích mẫu nước thải trong chăn nuôi lợn (pH, COD, BOD5,Tổng chất rắn lơ lửng, Nitơ tổng số, Coliform tổng số) | Chương V | mẫu | 8 | |
| 5 | Phân tích mẫu kiểm soát an toàn dịch bệnh trong lợn ( Dịch tả Châu Phi, lở mồm long móng, dịch tả cổ điển) | Chương V | mẫu | 51 | |
| 6 | Phân tích mẫu kiểm soát an toàn dịch bệnh trong gà (H5N1, H5N6, cúm,…) | Chương V | mẫu | 120 | |
| 7 | Phân tích mẫu kiểm soát an toàn thực phẩm (Dư lượng hormon tăng trưởng, kháng sinh) | Chương V | mẫu | 49 | |
| 8 | Bảo quản, gửi mẫu kiểm soát ATTP, ATDB (2 lượt/mô hình x 12 mô hình) trong chăn nuôi | Chương V | lượt | 28 | |
| 9 | Dụng cụ lấy mẫu kiểm soát ATTP, ATDB (1 bộ/mô hình x 12 mô hình) trong chăn nuôi | Chương V | lượt | 14 | |
| 10 | Đánh giá chứng nhận tiêu chuẩn VietGAHP trong chăn nuôi | Chương V | chứng nhận | 14 | |
| 11 | Phân tích mẫu đất trồng, mẫu giá thể (Asen, Cadimi, Chì, Đồng, Kẽm, Crôm) trong trồng trọt | Chương V | mẫu | 29 | |
| 12 | Phân tích mẫu nước tưới (Asen, Cadimi, Chì, Coliform, E.coli) trong trồng trọt | Chương V | mẫu | 15 | |
| 13 | Phân tích mẫu rau, củ, quả (Dư lượng thuốc BVTV (gốc cúc tổng hợp, gốc lân, gốc Carbamate, gốc Clo hữu cơ) | Chương V | mẫu | 14 | |
| 14 | Phân tích mẫu rau, củ, quả (Kim loại nặng (Pb, Cd), vi sinh vật (Coliform, E.Coli)) | Chương V | mẫu | 14 | |
| 15 | Phân tích mẫu nấm(Dư lượng thuốc BVTV, Kim loại nặng, vi sinh vật Aflatoxin) | Chương V | mẫu | 6 | |
| 16 | Phân tích mẫu nước dùng sơ chế rau (Vi sinh vật, kim loại nặng) | Chương V | mẫu | 9 | |
| 17 | Phân tích mẫu thóc (Dư lượng thuốc BVTV (gốc Carbamate, gốc Clo hữu cơ, nitrate) | Chương V | mẫu | 7 | |
| 18 | Phân tích mẫu thóc (Kim loại nặng (Pb, Cd), vi sinh vật (Coliform, E.Coli)) | Chương V | mẫu | 5 | |
| 19 | Chi phí bảo quản, vận chuyển mẫu (1 lượt/mô hình x 13 mô hình) trong trồng trọt | Chương V | lượt | 14 | |
| 20 | Đánh giá chứng nhận tiêu chuẩn VietGAP trong trồng trọt | Chương V | chứng nhận | 13 | |
| 21 | Phân tích mẫu thức ăn (Aflatoxin tổng số, Hàm lượng Đạm, Độ ẩm) | Chương V | mẫu | 24 | |
| 22 | Phân tích mẫu nước cấp ao nuôi (Độ kiềm, Hàm lượng amoniac, Hàm lượng Oxy hòa tan, Hàm lượng hydro sunfua, pH, Độ mặn, Nhiệt độ) | Chương V | mẫu | 14 | |
| 23 | Phân tích mẫu nước thải ao nuôi (Coliform, BOD5, COD, pH, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)) | Chương V | mẫu | 14 | |
| 24 | Phân tích mẫu Thủy sản sống (dư lượng kháng sinh và các chất độc hại) | Chương V | mẫu | 10 | |
| 25 | Phân tích mẫu thủy sản thành phẩm (dư lượng kháng sinh, các chất độc hại) | Chương V | mẫu | 20 | |
| 26 | Phân tích mẫu tôm (Bệnh đốm trắng (WSSV); hoại tử gan (AHPND); bệnh còi (MBV) | Chương V | mẫu | 6 | |
| 27 | Phân tích mẫu thủy sản sơ chế, chế biến (ATTP, dư lượng các chất độc hại,...) | Chương V | mẫu | 8 | |
| 28 | Bảo quản, vận chuyển mẫu trong thủy sản | Chương V | lượt | 15 | |
| 29 | Đánh giá chứng nhận tiêu chuẩn VietGAP trong thủy sản | Chương V | chứng nhận | 13 | |
| 30 | Phân tích mẫu Nguyên liệu chế biến trà: Đậu đen, táo nhân, gừng (As, Cd, Pb, Aflatoxin) | Chương V | mẫu | 3 | |
| 31 | Phân tích mẫu Nguyên liệu chế biến rượu và rượu mật ông Đông trùng hạ thảo: Nấm đông trùng, rượu trắng, mật ong (chỉ tiêu an toàn, chỉ tiêu chất lượng) | Chương V | mẫu | 3 | |
| 32 | Phân tích mẫu Nguyên liệu chế biến chả cá, chả mực: Cá tươi, mực tươi (Ure, chì, thủy ngân, Asen), phụ gia thực phẩm (các chỉ tiêu chất lượng theo bao bì nhà sản xuất) | Chương V | mẫu | 3 | |
| 33 | Phân tích mẫu Nguyên liệu chế biến nước mắm: Moi tươi, cá tươi (Ure, chì), muối hạt ủ chượp (Chì, tro không tan) | Chương V | mẫu | 4 | |
| 34 | Phân tích mẫu nước sử dụng trong chế biến (E.Coli, Coliforms, Hàm lượng Chì, Hàm lượng Thủy ngân, Hàm lượng Cadimi, Hàm lượng Asen, Độ pH) | Chương V | mẫu | 4 | |
| 35 | Mẫu vệ sinh công nghiệp (Vi sinh vật: Coliform, V. cholerra) | Chương V | mẫu | 18 | |
| 36 | Mẫu sản phẩm Trà thành phẩm | Chương V | mẫu | 4 | |
| 37 | Mẫu sản phẩm Chả cá, chả mực (Vi sinh vật, nấm mốc, kim loại nặng, hàn the, dư lượng kháng sinh,…) | Chương V | mẫu | 3 | |
| 38 | Bảo quản, vận chuyển mẫu (1 lượt/mô hình x 4 mô hình) | Chương V | lượt | 4 | |
| 39 | Đánh giá chứng nhận cơ sở chế biến thực phẩm phù hợp theo tiêu chuẩn HACCP VietGAHP đối với cơ sở áp dụng HACCP | Chương V | chứng nhận | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi