Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng phần mềm ứng dụng Quản lý trước bạ, nhà đất (QLTB_NĐ) và Kho CSDL tập trung ngành Thuế (DW) đáp ứng Luật Quản lý thuế số 38 2019 QH14 và 4 văn bản quy phạm pháp luật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng cục Thuế |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng phần mềm ứng dụng Quản lý trước bạ, nhà đất (QLTB_NĐ) và Kho CSDL tập trung ngành Thuế (DW) đáp ứng Luật Quản lý thuế số 38 2019 QH14 và 4 văn bản quy phạm pháp luật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200957564 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 10:01:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,886,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A1-1 | Quy định chi tiết tại mục 2.1.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 19 | |
| 2 | A1-2 | Quy định chi tiết tại mục 2.1.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 1 | |
| 3 | A1-3 | Quy định chi tiết tại mục 2.1.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 1 | |
| 4 | A1-4 | Quy định chi tiết tại mục 2.1.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 45 | |
| 5 | A1-5 | Quy định chi tiết tại mục 2.1.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 12 | |
| 6 | A1-6 | Quy định chi tiết tại mục 2.1.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 8 | |
| 7 | A1-7 | Quy định chi tiết tại mục 2.1.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 26 | |
| 8 | A1-8 | Quy định chi tiết tại mục 2.1.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 2 | |
| 9 | A1-9 | Quy định chi tiết tại mục 2.1.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 3 | |
| 10 | B1-1 | Quy định chi tiết tại mục 2.2.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 23 | |
| 11 | B1-2 | Quy định chi tiết tại mục 2.2.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 48 | |
| 12 | B1-3 | Quy định chi tiết tại mục 2.2.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 36 | |
| 13 | B1-4 | Quy định chi tiết tại mục 2.2.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 40 | |
| 14 | B1-5 | Quy định chi tiết tại mục 2.2.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 82 | |
| 15 | B1-6 | Quy định chi tiết tại mục 2.2.2.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần nâng cấp | 7 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi