Gói thầu: Chỉnh lý khối hồ sơ, tài liệu từ năm 2016 – 2019 của cơ quan Kho bạc Nhà nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khối hồ sơ, tài liệu từ năm 2016 – 2019 của cơ quan Kho bạc Nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923167 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên tại cơ quan KBNN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 16:34:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chỉnh lý tài liệu hành chính, tài liệu khác | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.1, Mục 2, Chương V | Mét | 255,6 | |
| 2 | Chính lý tài liệu kế toán | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.1, Mục 2, Chương V | Mét | 149,5 | |
| 3 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | Tờ | 32.408 | Theo tiêu chuẩn quy định tại Quyết định số 1687/QĐ-BKHCN ngày 23/7/2012 về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia. |
| 4 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | Tờ | 52.663 | Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80g/m2 |
| 5 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | Tờ | 32.408 | Giấy trắng khổ A4, định lượng |
| 6 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | Tờ | 12.153 | Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80g/m2 |
| 7 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | Tờ | 5.266 | Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80g/m2 |
| 8 | Bút viết bìa hồ sơ | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | chiếc | 2.025 | |
| 9 | Bút chì để đánh số tờ | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | chiếc | 202 | |
| 10 | Bút bi để viết mục lục văn bản và thống kê tài liệu loại | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | chiếc | 405 | |
| 11 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | hộp | 4 | |
| 12 | Hộp đựng tài liệu (bao gồm cả cặp 3 dây) | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | chiếc | 2.835 | Theo tiêu chuẩn quy định tại Quyết định số 1687/QĐ-BKHCN ngày 23/7/2012 về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia. |
| 13 | Hồ dán nhãn hộp | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | Lọ | 101 | Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hoá chất chống chuột và côn trùng |
| 14 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xoá (dùng cho cả đợt chỉnh lý) | Chi tiết nội dung tương ứng quy định tại Điểm 2.2, Mục 2, Chương V | gói | 1 | Số lượng đủ để phục vụ cho công tác chỉnh lý |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi