Gói thầu: In biểu mẫu năm 2020 của Bệnh viện sản nhi Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962042-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | In biểu mẫu năm 2020 của Bệnh viện sản nhi Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961901 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 14:15:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 827,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 60.000 | |
| 2 | Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 3 | Chứng nhận phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 4 | Giấy ra viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 5 | Giấy nhập viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 6 | Cam đoan truyền máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 7 | Bảng xác nhận cho máu và truyền máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 8 | Phiếu khám chuyên khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 9 | Phiếu mượn váy áo | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 80.000 | |
| 10 | Phiếu khám bệnh tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 80.000 | |
| 11 | Xét nghiệm bệnh phẩm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 12 | Giấy hẹn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 50.000 | |
| 13 | Xét nghiệm sàng lọc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 14 | Báo nhân lực | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 12.000 | |
| 15 | Phiếu chi | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 400 | |
| 16 | Sơ kết 15 ngày điều trị | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 17 | Phiếu truyền Oxytocin | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 18 | Phiếu truyền dịch | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 19 | Giấy chuyển viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 20 | Phiếu truyền máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 21 | Khai thác tiền sử dị ứng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 22 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 23 | Phiếu nạo thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 24 | Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 25 | Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 26 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 27 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 28 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 29 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 30 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 31 | Bảng kiểm bệnh án | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 32 | Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 33 | Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 34 | Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 35 | Tiêu chuẩn chẩn đoán điều trị tự kỷ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 36 | Phiếu đánh giá tự kỷ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 37 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 2A) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 38 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1B) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 39 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (chương trình 1A) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 40 | Kết quả test tâm lý | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 41 | Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 42 | Đơn phá thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 43 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 44 | Giấy thử phản ứng thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 45 | Biểu đồ chuyển dạ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 46 | Giấy báo thêm giờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 47 | Tờ điều trị | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 150.000 | |
| 48 | Phiếu đăng ký cho máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 49 | Phiếu chăm sóc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200.000 | |
| 50 | Công khai thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200.000 | |
| 51 | Phiếu theo dõi nhiệt độ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200.000 | |
| 52 | Sơ lược phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 53 | Trích BBHC | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 54 | Cam kết sử dụng dịch vụ tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 55 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100 | |
| 56 | Sổ đào tạo | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 57 | Sổ theo dõi dịch vụ tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 58 | Sổ nhật ký máy | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 59 | Sổ ghi cách thức phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 60 | Phiếu dự trù máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 61 | Sổ lĩnh và phát máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 62 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 63 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 64 | Phiếu lĩnh vật tư | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 65 | Sổ giao nhận vỏ vật tư | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 66 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 67 | Sổ mua máu trữ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 68 | Phiếu lĩnh thuốc HTT | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 69 | Sổ bàn giao vật tư – y cụ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 70 | Sổ mời hội chẩn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 71 | Phiếu nhập kho Khoa Dược | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 72 | Phiếu nhập kho Phòng Vật tư | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 73 | Phiếu xuất kho Phòng Vật tư | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 80 | |
| 74 | Sổ BBHC | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 75 | Tổng hợp thông tin người bệnh chuyển đến | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 76 | Sổ giải phẫu bệnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 77 | Thẻ kho | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 80 | |
| 78 | Phiếu thuốc gây nghiện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 79 | Sổ theo dõi xuất nhập HTT | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 80 | Sổ cập nhật vật tư y tế | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 81 | Sổ kiểm tra | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 82 | Giấy giới thiệu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 83 | Sổ khám sức khỏe | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 84 | Sổ theo dõi nhiệt độ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 85 | Sổ bàn giao bé | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 86 | Sổ giao nhận vỏ thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 87 | Sổ bàn giao bệnh nhân | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 120 | |
| 88 | Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 89 | Quyển giấy hẹn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 90 | Sổ lĩnh sinh phẩm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 91 | Sổ trả bệnh án | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 92 | Sổ trả kết quả lâm sàng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 93 | Bảng kê mua hàng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 94 | Sổ xét nghiệm tinh dịch | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 95 | Sổ phân trực | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 96 | Sổ chứng nhận nghỉ hưởng bảo hiểm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 97 | Sổ chứng sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 98 | Phiếu thanh toán BH+ND | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 99 | Phiếu thanh toán Nhi - Sơ sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 100 | Phiếu điện tim | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 101 | Bệnh án ngoại trú | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 102 | Bảng theo dõi bệnh nhân mổ tim | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 103 | Bảng điều trị bệnh nhân mổ tim | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 104 | Danh sách phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100 | |
| 105 | Sổ thủ thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 106 | Sổ duyệt phẫu thuật kế hoạch | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 107 | Sổ phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 108 | Sổ siêu âm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 109 | Sổ điện tim | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 110 | Sổ X-Quang | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 150 | |
| 111 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sản - Phụ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 112 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sơ sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 113 | Sổ nội soi | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 114 | Sổ báo cáo sinh hóa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 115 | Sổ xét nghiệm TB ngoại vi | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 116 | Sổ cho mượn váy áo | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 117 | Sổ đi buồng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 118 | Sổ họp hội đồng người bệnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 119 | Sổ trả thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 120 | Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 121 | Sổ theo dõi HIV - HBV | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 122 | Sổ thanh toán viện phí | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 123 | Sổ thu tiền viện phí | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 124 | Sổ thường trực | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 125 | Sổ kháng sinh đồ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 126 | Sổ nhóm máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 70 | |
| 127 | Sổ phát máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 128 | Sổ tổng hợp y lệnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 300 | |
| 129 | Sổ xét nghiệm nước tiểu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 70 | |
| 130 | Sổ xét nghiệm sinh hóa máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 70 | |
| 131 | Sổ trả kết quả xét nghiệm vi sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 132 | Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 133 | Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 134 | Thông tin người bệnh chuyển tuyến | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 135 | Bảng công | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 136 | Sổ đẻ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 137 | Sổ xét nghiệm vi sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 70 | |
| 138 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 139 | Bệnh án sản khoa (đóng ruột) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 23.000 | |
| 140 | Bệnh án phụ khoa (đóng ruột) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8.000 | |
| 141 | Bệnh án sơ sinh (đóng ruột) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 18.000 | |
| 142 | Bệnh án nhi khoa (đóng ruột) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10.000 | |
| 143 | Bệnh án ngoại nhi (đóng ruột) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3.000 | |
| 144 | Bệnh án mắt (đóng ruột) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 145 | Bệnh án Răng - Hàm - Mặt (đóng ruột) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 146 | Bệnh án Tai - Mũi - Họng (đóng ruột) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2.000 | |
| 147 | Bệnh án Tâm bệnh(đóng ruột) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 148 | Bệnh án phá thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2.000 | |
| 149 | Bảng mê | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 150 | Túi phim X-Quang (25cm*32cm) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30.000 | |
| 151 | Túi phim MRI | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1.000 | |
| 152 | Sổ theo dõi vệ sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 153 | Sổ test Cúm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi