Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa doanh trại Tiểu đoàn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa doanh trại Tiểu đoàn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915330 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 13:54:00 đến ngày 2020-10-09 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,586,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 91,638 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 0,656 | |
| 3 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 3,28 | |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 3,28 | |
| 5 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 61,092 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 0,7872 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 0,9164 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,73 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,6927 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 3,936 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 6,1092 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 78,72 | |
| 13 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 152,73 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 27,4914 | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 0,559 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 549,828 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 4,63 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 32,84 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 47,928 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 29,002 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 62,934 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 31,67 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 94,604 | |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 774,414 | |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,7654 | |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,7654 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 72,8 | |
| 28 | Kéo rải dây kẽm gai theo tường, cột và mái nhà | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 1.832,76 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 0,72 | |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,9835 | |
| 31 | Tháo dỡ kính tường cầu thang | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 33 | |
| 32 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | lỗ | 80 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,0195 | |
| 34 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 7,3 | |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 3,66 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 73,2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 4,8 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 78 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 78 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 1,08 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 0,72 | |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển kính | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | công | 4 | |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 24,3 | |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 8,96 | |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 7,29 | |
| 46 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m3 | 0,0729 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m3 | 0,0243 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 24,3 | |
| 49 | Tưới nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 24,3 | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 24,3 | |
| 51 | Đục tẩy bề mặt tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 8,96 | |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 8,96 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 8,96 | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 4 | |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 4 | |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 9 | |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 9 | |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 9 | |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 9 | |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 9 | |
| 61 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | công | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi