Gói thầu: Toàn bộ gói thầu thi công xây dựng và chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200969703-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Toàn bộ gói thầu thi công xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200969492
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 16:00:00 đến ngày 2020-10-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,673,428,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây/năm 30
2 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 3
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 30
4 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây/năm 94
5 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 9
6 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 94
7 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây/năm 7
8 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 1
9 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 7
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây/năm 20
11 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, cây tạo hình bằng máy bơm điện 1.5kW (180 lần/năm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 cây/năm 977,4
12 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 cây/năm 5,43
13 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1.5kW (140 lần/năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 cây/lần 51,8
14 Thay đất, phân chậu cảnh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 chậu/lần 0,37
15 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 chậu/lần 0,37
16 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (195 lần/năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/Lần 2.756,99
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/năm 4,6
18 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/năm 9,53
19 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (10%/ năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V m2 trồng dặm/l 98,25
20 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (195 lần/ năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 19.548,57
21 Phát cỏ thuần chủng bằng máy Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 601,5
22 Xén lề cỏ hoàng lạc, lá gừng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 md/lần 123,18
23 Xén lề cỏ nhung, long heo Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 md/lần 42,66
24 Làm cỏ tạp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 1.202,99
25 Trồng dặm cỏ nhung ( 5% diện tích ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 46,91
26 Trồng dặm cỏ lá gừng ( 5% diện tích ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 435,69
27 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (5% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 18,65
28 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 601,49
29 Bón phân thảm cỏ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 601,49
30 Quét rác trong công viên Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/ngày 399,01
31 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây/năm 620
32 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỷ lệ 10%/ năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 62
33 Quét vôi gốc cây, cây loại 1(3 lần) Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 620
34 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây/năm 215
35 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỷ lệ 10%/ năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 22
36 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 215
37 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây/năm 19
38 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỷ lệ 10%/ năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 2
39 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V cây 19
40 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, cây tạo hình bằng máy bơm điện 1.5kW (180 lần/năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 cây/lần 367,2
41 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 cây/lần 176,4
42 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (180 lần/năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 cây/lần 82,8
43 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 cây/năm 3,47
44 Tưới nước chậu cây bằng xe bồn 5m3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 chậu 23,8
45 Thay đất, phân chậu cảnh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 chậu/lần 0,34
46 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 chậu/lần 0,17
47 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (195 lần/năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 3.614,4
48 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (195 lần/năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 2.393,5
49 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/năm 11,27
50 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/năm 19,55
51 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (10%/ năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V m2 trồng dặm/l 196,73
52 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (195 lần/ năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 19.170,31
53 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (195 lần/ năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 8.953,18
54 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (195 lần/ năm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 1.858,43
55 Phát cỏ thuần chủng bằng máy Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 911,02
56 Xén lề cỏ hoàng lạc, xuyến chi, lá gừng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 md/lần 156,9
57 Xén lề cỏ nhung Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 md/lần 90,69
58 Làm cỏ tạp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 1.822,03
59 Trồng dặm cỏ nhung ( 5% diện tích ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 257,57
60 Trồng dặm cỏ lá gừng ( 5% diện tích ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 375,15
61 Trồng dặm cỏ hoàng lạc ( 5% diện tích ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 97,46
62 Trồng dặm cỏ xuyến chi ( 5% diện tích ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 29
63 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 911,02
64 Bón phân thảm cỏ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m2/lần 911,02
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->