Gói thầu: Thay thế sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (HVAC) tại Trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948776-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Thay thế sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (HVAC) tại Trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng
Số hiệu KHLCNT 20200786164
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 10:22:00 đến ngày 2020-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,469,318,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phin lọc cấp F5: Kích thước 592x287x600 mm/3 túi. Lưu lượng gió 1700 m3/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Chiếc 4 Cung cấp và thay thế phin lọc
2 Phin lọc cấp F5: Kích thước 592x592x600 mm/6 túi. Lưu lượng gió 3400 m3/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Chiếc 12
3 Phin lọc cấp F7: Kích thước 287x287x360 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 740 m3/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Chiếc 1
4 Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x287x360 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 1700 m3/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Chiếc 5
5 Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x592x360 mm/6 túi. Lưu lượng gió: 3400 m3/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Chiếc 8
6 Phin lọc cấp F7: Kích thước 287x287x600 mm/ 3 túi. Lưu lượng gió: 740m3/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Chiếc 26
7 Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x287x600 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 1700 m3/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Chiếc 172
8 Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x592x600 mm/6 túi. Lưu lượng gió 3400 m3/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Chiếc 222
9 Phin lọc cấp F9: Kích thước 592x287x600 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 3400 m3/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Chiếc 4
10 Phin lọc cấp F9: Kích thước 592x592x600 mm/6 túi. Lưu lượng gió: 1700 m3/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Chiếc 4
11 Thay thế toàn bộ khối lượng phin lọc Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1
12 Vòng bi cho động cơ bơm DL150/340-45/4 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V vòng 16 Bơm DL150/340-45/4 nhà A
13 Giá để tháo lắp cho toàn bộ bơm DL150/340-45/4 (làm 1 lần và sử dụng cho các lần sau) dùng thép mạ kẽm nhúng nóng I120 và U120 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1
14 Nhân công tháo, lắp sửa chữa bơm DL150/340-45/4 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 8
15 Vòng bi cho động cơ bơm NOS 100/250-9-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V vòng 16 Bơm NOS 100/250-9-4-05 nhà A
16 Vòng bi cho buồng bơm NOS 100/250-9-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V vòng 16
17 Bộ phớt cơ khí làm kín nước cho buồng bơm NOS 100/250-9-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
18 Khớp nối giữa động cơ và buồng bơm NOS 100/250-9-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
19 Nhân công tháo, lắp sửa chữa bơm NOS 100/250-9-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 8
20 Vòng bi cho động cơ bơm NOS 100/315-11-4-05; Bi trước Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V vòng 6 Bơm NOS 100/315-11-4-05 nhà B1, B3, B9
21 Vòng bi cho động cơ bơm NOS 100/315-11-4-05; Bi sau Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V vòng 6
22 Vòng bi cho buồng bơm NOS 100/315-11-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V vòng 12
23 Bộ phớt cơ khí làm kín nước cho buồng bơm NOS 100/315-11-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
24 Khớp nối giữa động cơ và buồng bơm NOS 100/315-11-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
25 Nhân công tháo, lắp sửa chữa bơm NOS 100/315-11-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 6
26 Vòng bi cho động cơ bơm NOS 100/400-08 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V vòng 16 Bơm NOS 100/400-08 nhà C, E
27 Vòng bi cho buồng bơm NOS 100/400-08 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V vòng 16
28 Bộ phớt cơ khí làm kín nước cho buồng bơm NOS 100/400-08 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
29 Khớp nối giữa động cơ và buồng bơm NOS 100/400-08 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
30 Nhân công tháo, lắp sửa chữa bơm NOS 100/400-08 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 8
31 Vòng bi cho động cơ bơm NOS 80/315-9-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V vòng 28 Bơm NOS 80/315-9-4-05 nhà B2, B4, B5, B6, B7, B8, B10
32 Vòng bi cho buồng bơm NOS 80/315-9-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V vòng 28
33 Bộ phớt cơ khí làm kín nước cho buồng bơm NOS 80/315-9-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
34 Khớp nối giữa động cơ và buồng bơm NOS 80/315-9-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 14
35 Nhân công tháo, lắp sửa chữa bơm NOS 80/315-9-4-05 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V máy 14
36 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21 Nhà A - Bảo trì AHU
37 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
38 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
39 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
40 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
41 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
42 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
43 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
44 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
45 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
46 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
47 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
48 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
49 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
50 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
51 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
52 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
53 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
54 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
55 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
56 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
57 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
58 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
59 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
60 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
61 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
62 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
63 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
64 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
65 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
66 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
67 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
68 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
69 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
70 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
71 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
72 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
73 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
74 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
75 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
76 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
77 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
78 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
79 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
80 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
81 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
82 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
83 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
84 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
85 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
86 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
87 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
88 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 21
89 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
90 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 10 Nhà A - Bình giãn nở (trên hệ thống)
91 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 10
92 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 10
93 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 10
94 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 10
95 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 10
96 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 10
97 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
98 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà A - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh
99 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
100 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
101 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
102 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
103 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
104 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42 Nhà A - Màn chắn không khí (Cửa cắt gió)
105 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
106 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
107 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
108 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
109 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
110 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
111 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
112 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
113 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
114 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
115 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
116 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 42
117 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
118 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8 Nhà A - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
119 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
120 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
121 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
122 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
123 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
124 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
125 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
126 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
127 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
128 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
129 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
130 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
131 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
132 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
133 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
134 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
135 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
136 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
137 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
138 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
139 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
140 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
141 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
142 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
143 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
144 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
145 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
146 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
147 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
148 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
149 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
150 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
151 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
152 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
153 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
154 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
155 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
156 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
157 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
158 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
159 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
160 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
161 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
162 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
163 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
164 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
165 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
166 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 8
167 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
168 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 12 Nhà A - Bảo trì bơm nước lạnh
169 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 12
170 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 12
171 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 12
172 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 12
173 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 12
174 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 12
175 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 12
176 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 12
177 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
178 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
179 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
180 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
181 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
182 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
183 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30 Nhà A - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
184 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
185 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
186 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
187 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
188 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
189 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
190 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
191 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
192 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
193 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
194 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
195 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
196 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
197 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
198 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
199 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
200 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
201 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
202 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 30
203 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
204 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B01 - Bảo trì AHU
205 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
206 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
207 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
208 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
209 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
210 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
211 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
212 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
213 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
214 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
215 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
216 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
217 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
218 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
219 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
220 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
221 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
222 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
223 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
224 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
225 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
226 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
227 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
228 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
229 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
230 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
231 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
232 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
233 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
234 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
235 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
236 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
237 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
238 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
239 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
240 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
241 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
242 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
243 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
244 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
245 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
246 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
247 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
248 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
249 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
250 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
251 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
252 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
253 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
254 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
255 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
256 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
257 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
258 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B01 - Bình giãn nở (trên hệ thống)
259 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
260 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
261 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
262 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
263 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
264 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
265 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
266 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B01 - Bể đệm, bồn chứa lạnh
267 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
268 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
269 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
270 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
271 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
272 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1 Nhà B01 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
273 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
274 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
275 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
276 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
277 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
278 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
279 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
280 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
281 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
282 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
283 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
284 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
285 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
286 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
287 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
288 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
289 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
290 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
291 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
292 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
293 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
294 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
295 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
296 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
297 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
298 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
299 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
300 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
301 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
302 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
303 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
304 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
305 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
306 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
307 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
308 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
309 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
310 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
311 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
312 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
313 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
314 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
315 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
316 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
317 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
318 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
319 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
320 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
321 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
322 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B01 - Bảo trì bơm nước lạnh
323 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
324 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
325 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
326 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
327 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
328 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
329 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
330 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
331 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
332 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
333 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
334 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
335 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
336 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
337 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B01 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
338 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
339 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
340 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
341 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
342 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
343 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
344 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
345 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
346 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
347 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
348 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
349 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
350 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
351 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
352 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
353 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
354 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
355 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
356 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
357 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
358 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B02 - Bảo trì AHU
359 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
360 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
361 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
362 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
363 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
364 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
365 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
366 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
367 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
368 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
369 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
370 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
371 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
372 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
373 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
374 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
375 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
376 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
377 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
378 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
379 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
380 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
381 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
382 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
383 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
384 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
385 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
386 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
387 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
388 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
389 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
390 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
391 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
392 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
393 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
394 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
395 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
396 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
397 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
398 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
399 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
400 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
401 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
402 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
403 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
404 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
405 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
406 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
407 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
408 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
409 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
410 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
411 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
412 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B02 - Bình giãn nở (trên hệ thống)
413 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
414 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
415 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
416 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
417 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
418 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
419 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
420 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B02 - Bể đệm, bồn chứa lạnh
421 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
422 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
423 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
424 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
425 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
426 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1 Nhà B02 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
427 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
428 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
429 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
430 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
431 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
432 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
433 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
434 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
435 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
436 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
437 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
438 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
439 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
440 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
441 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
442 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
443 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
444 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
445 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
446 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
447 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
448 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
449 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
450 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
451 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
452 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
453 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
454 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
455 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
456 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
457 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
458 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
459 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
460 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
461 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
462 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
463 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
464 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
465 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
466 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
467 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
468 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
469 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
470 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
471 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
472 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
473 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
474 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
475 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
476 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B02 - Bảo trì bơm nước lạnh
477 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
478 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
479 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
480 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
481 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
482 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
483 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
484 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
485 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
486 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
487 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
488 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
489 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
490 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
491 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B02 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
492 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
493 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
494 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
495 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
496 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
497 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
498 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
499 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
500 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
501 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
502 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
503 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
504 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
505 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
506 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
507 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
508 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
509 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
510 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
511 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
512 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B03 - Bảo trì AHU
513 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
514 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
515 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
516 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
517 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
518 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
519 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
520 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
521 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
522 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
523 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
524 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
525 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
526 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
527 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
528 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
529 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
530 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
531 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
532 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
533 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
534 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
535 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
536 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
537 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
538 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
539 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
540 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
541 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
542 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
543 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
544 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
545 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
546 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
547 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
548 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
549 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
550 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
551 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
552 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
553 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
554 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
555 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
556 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
557 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
558 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
559 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
560 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
561 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
562 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
563 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
564 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
565 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
566 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B03 - Bình giãn nở (trên hệ thống)
567 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
568 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
569 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
570 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
571 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
572 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
573 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
574 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B03 - Bể đệm, bồn chứa lạnh
575 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
576 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
577 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
578 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
579 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
580 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1 Nhà B03 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
581 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
582 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
583 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
584 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
585 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
586 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
587 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
588 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
589 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
590 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
591 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
592 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
593 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
594 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
595 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
596 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
597 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
598 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
599 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
600 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
601 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
602 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
603 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
604 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
605 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
606 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
607 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
608 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
609 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
610 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
611 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
612 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
613 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
614 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
615 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
616 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
617 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
618 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
619 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
620 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
621 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
622 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
623 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
624 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
625 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
626 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
627 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
628 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
629 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
630 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B03 - Bảo trì bơm nước lạnh
631 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
632 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
633 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
634 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
635 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
636 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
637 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
638 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
639 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
640 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
641 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
642 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
643 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
644 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
645 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B03 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
646 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
647 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
648 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
649 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
650 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
651 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
652 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
653 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
654 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
655 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
656 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
657 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
658 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
659 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
660 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
661 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
662 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
663 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
664 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
665 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
666 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B04 - Bảo trì AHU
667 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
668 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
669 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
670 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
671 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
672 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
673 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
674 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
675 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
676 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
677 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
678 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
679 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
680 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
681 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
682 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
683 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
684 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
685 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
686 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
687 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
688 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
689 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
690 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
691 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
692 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
693 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
694 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
695 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
696 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
697 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
698 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
699 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
700 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
701 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
702 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
703 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
704 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
705 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
706 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
707 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
708 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
709 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
710 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
711 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
712 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
713 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
714 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
715 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
716 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
717 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
718 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
719 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
720 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B04 - Bình giãn nở (trên hệ thống)
721 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
722 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
723 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
724 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
725 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
726 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
727 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
728 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B04 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh
729 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
730 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
731 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
732 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
733 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
734 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1 Nhà B04 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
735 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
736 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
737 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
738 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
739 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
740 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
741 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
742 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
743 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
744 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
745 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
746 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
747 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
748 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
749 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
750 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
751 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
752 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
753 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
754 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
755 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
756 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
757 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
758 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
759 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
760 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
761 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
762 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
763 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
764 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
765 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
766 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
767 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
768 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
769 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
770 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
771 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
772 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
773 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
774 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
775 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
776 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
777 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
778 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
779 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
780 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
781 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
782 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
783 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
784 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B04 - Bảo trì bơm nước lạnh
785 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
786 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
787 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
788 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
789 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
790 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
791 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
792 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
793 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
794 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
795 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
796 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
797 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
798 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
799 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B04 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
800 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
801 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
802 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
803 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
804 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
805 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
806 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
807 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
808 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
809 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
810 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
811 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
812 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
813 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
814 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
815 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
816 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
817 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
818 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
819 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
820 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B05 - Bảo trì AHU
821 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
822 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
823 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
824 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
825 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
826 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
827 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
828 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
829 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
830 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
831 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
832 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
833 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
834 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
835 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
836 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
837 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
838 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
839 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
840 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
841 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
842 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
843 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
844 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
845 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
846 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
847 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
848 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
849 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
850 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
851 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
852 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
853 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
854 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
855 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
856 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
857 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
858 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
859 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
860 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
861 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
862 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
863 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
864 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
865 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
866 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
867 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
868 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
869 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
870 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
871 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
872 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
873 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
874 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B05 - Bình giãn nở (trên hệ thống)
875 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
876 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
877 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
878 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
879 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
880 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
881 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
882 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B05 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh
883 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
884 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
885 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
886 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
887 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
888 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1 Nhà B05 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
889 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
890 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
891 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
892 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
893 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
894 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
895 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
896 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
897 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
898 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
899 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
900 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
901 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
902 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
903 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
904 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
905 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
906 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
907 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
908 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
909 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
910 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
911 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
912 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
913 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
914 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
915 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
916 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
917 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
918 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
919 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
920 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
921 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
922 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
923 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
924 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
925 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
926 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
927 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
928 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
929 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
930 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
931 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
932 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
933 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
934 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
935 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
936 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
937 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
938 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B05 - Bảo trì bơm nước lạnh
939 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
940 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
941 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
942 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
943 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
944 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
945 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
946 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
947 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 2
948 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
949 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
950 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
951 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
952 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
953 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4 Nhà B05 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
954 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
955 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
956 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
957 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
958 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
959 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
960 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
961 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
962 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
963 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
964 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
965 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
966 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
967 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
968 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
969 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
970 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
971 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
972 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
973 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
974 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B06 - Bảo trì AHU
975 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
976 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
977 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
978 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
979 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
980 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
981 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
982 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
983 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
984 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
985 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
986 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
987 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
988 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
989 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
990 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
991 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
992 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
993 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
994 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
995 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
996 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
997 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
998 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
999 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1000 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1001 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1002 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1003 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1004 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1005 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1006 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1007 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1008 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1009 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1010 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1011 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1012 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1013 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1014 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
1015 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1016 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1017 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1018 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1019 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1020 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1021 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1022 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1023 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1024 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1025 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1026 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1027 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1028 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B06 - Bình giãn nở (trên hệ thống)
1029 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1030 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1031 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1032 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1033 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1034 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1035 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1036 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B06 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh
1037 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1038 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1039 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1040 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1041 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1042 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1 Nhà B06 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
1043 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1044 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1045 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1046 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1047 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1048 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1049 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1050 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1051 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1052 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1053 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1054 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1055 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1056 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1057 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1058 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1059 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1060 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1061 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1062 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1063 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1064 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1065 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1066 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1067 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1068 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1069 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1070 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1071 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1072 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1073 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1074 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1075 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1076 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1077 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1078 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1079 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1080 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1081 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1082 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1083 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1084 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1085 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1086 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1087 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1088 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1089 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1090 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1091 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1092 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B06 - Bảo trì bơm nước lạnh
1093 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1094 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1095 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1096 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1097 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1098 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1099 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1100 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1101 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1102 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1103 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1104 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1105 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1106 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1107 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4 Nhà B06 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
1108 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1109 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1110 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1111 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1112 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1113 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1114 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1115 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1116 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1117 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1118 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1119 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1120 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1121 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1122 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1123 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1124 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1125 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1126 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1127 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1128 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B07 - Bảo trì AHU
1129 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1130 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1131 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1132 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1133 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1134 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1135 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1136 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1137 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1138 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1139 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1140 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1141 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1142 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1143 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1144 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1145 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1146 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1147 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1148 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1149 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1150 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1151 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1152 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1153 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1154 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1155 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1156 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1157 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1158 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1159 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1160 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1161 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1162 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1163 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1164 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1165 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1166 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1167 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1168 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
1169 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1170 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1171 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1172 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1173 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1174 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1175 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1176 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1177 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1178 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1179 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1180 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1181 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1182 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B07 - Bình giãn nở
1183 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1184 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1185 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1186 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1187 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1188 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1189 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1190 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B07 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh
1191 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1192 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1193 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1194 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1195 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1196 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1 Nhà B07 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
1197 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1198 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1199 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1200 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1201 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1202 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1203 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1204 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1205 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1206 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1207 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1208 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1209 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1210 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1211 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1212 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1213 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1214 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1215 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1216 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1217 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1218 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1219 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1220 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1221 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1222 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1223 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1224 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1225 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1226 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1227 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1228 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1229 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1230 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1231 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1232 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1233 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1234 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1235 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1236 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1237 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1238 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1239 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1240 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1241 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1242 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1243 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1244 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1245 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1246 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B07 - Bảo trì bơm nước lạnh
1247 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1248 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1249 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1250 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1251 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1252 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1253 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1254 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1255 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1256 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1257 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1258 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1259 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1260 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1261 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5 Nhà B07 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
1262 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1263 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1264 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1265 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1266 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1267 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1268 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1269 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1270 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1271 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1272 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1273 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1274 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1275 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1276 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1277 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1278 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1279 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1280 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1281 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1282 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B08 - Bảo trì AHU
1283 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1284 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1285 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1286 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1287 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1288 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1289 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1290 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1291 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1292 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1293 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1294 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1295 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1296 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1297 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1298 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1299 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1300 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1301 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1302 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1303 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1304 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1305 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1306 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1307 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1308 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1309 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1310 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1311 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1312 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1313 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1314 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1315 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1316 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1317 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1318 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1319 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1320 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1321 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1322 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
1323 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1324 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1325 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1326 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1327 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1328 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1329 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1330 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1331 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1332 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1333 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1334 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1335 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1336 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B08 - Bình giãn nở
1337 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1338 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1339 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1340 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1341 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1342 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1343 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1344 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B08 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh
1345 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1346 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1347 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1348 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1349 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1350 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1 Nhà B08 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
1351 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1352 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1353 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1354 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1355 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1356 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1357 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1358 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1359 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1360 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1361 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1362 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1363 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1364 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1365 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1366 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1367 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1368 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1369 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1370 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1371 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1372 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1373 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1374 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1375 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1376 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1377 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1378 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1379 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1380 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1381 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1382 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1383 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1384 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1385 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1386 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1387 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1388 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1389 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1390 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1391 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1392 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1393 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1394 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1395 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1396 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1397 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1398 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1399 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1400 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B08 - Bảo trì bơm nước lạnh
1401 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1402 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1403 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1404 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1405 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1406 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1407 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1408 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1409 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1410 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1411 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1412 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1413 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1414 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1415 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5 Nhà B08 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
1416 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1417 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1418 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1419 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1420 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1421 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1422 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1423 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1424 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1425 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1426 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1427 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1428 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1429 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1430 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1431 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1432 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1433 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1434 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1435 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1436 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B09 - Bảo trì AHU
1437 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1438 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1439 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1440 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1441 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1442 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1443 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1444 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1445 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1446 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1447 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1448 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1449 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1450 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1451 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1452 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1453 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1454 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1455 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1456 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1457 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1458 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1459 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1460 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1461 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1462 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1463 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1464 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1465 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1466 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1467 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1468 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1469 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1470 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1471 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1472 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1473 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1474 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1475 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1476 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
1477 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1478 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1479 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1480 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1481 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1482 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1483 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1484 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1485 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1486 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1487 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1488 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1489 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1490 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B09 - Bình giãn nở
1491 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1492 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1493 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1494 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1495 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1496 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1497 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1498 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B09 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh
1499 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1500 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1501 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1502 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1503 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1504 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1 Nhà B09 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
1505 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1506 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1507 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1508 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1509 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1510 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1511 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1512 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1513 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1514 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1515 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1516 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1517 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1518 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1519 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1520 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1521 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1522 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1523 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1524 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1525 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1526 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1527 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1528 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1529 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1530 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1531 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1532 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1533 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1534 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1535 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1536 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1537 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1538 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1539 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1540 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1541 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1542 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1543 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1544 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1545 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1546 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1547 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1548 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1549 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1550 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1551 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1552 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1553 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1554 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B09 - Bảo trì bơm nước lạnh
1555 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1556 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1557 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1558 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1559 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1560 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1561 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1562 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1563 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1564 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1565 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1566 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1567 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1568 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1569 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4 Nhà B09 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
1570 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1571 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1572 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1573 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1574 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1575 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1576 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1577 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1578 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1579 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1580 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1581 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1582 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1583 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1584 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1585 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1586 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1587 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1588 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1589 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1590 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B10 - Bảo trì AHU
1591 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1592 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1593 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1594 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1595 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1596 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1597 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1598 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1599 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1600 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1601 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1602 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1603 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1604 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1605 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1606 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1607 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1608 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1609 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1610 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1611 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1612 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1613 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1614 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1615 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1616 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1617 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1618 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1619 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1620 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1621 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1622 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1623 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1624 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1625 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1626 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1627 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1628 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1629 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1630 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
1631 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1632 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1633 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1634 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1635 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1636 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1637 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1638 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1639 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1640 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1641 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1642 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1643 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1644 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B10 - Bình giãn nở
1645 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1646 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1647 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1648 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1649 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1650 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1651 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1652 Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà B10 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh
1653 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1654 Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1655 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1656 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1657 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1658 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1 Nhà B10 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
1659 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1660 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1661 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1662 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1663 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1664 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1665 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1666 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1667 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1668 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1669 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1670 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1671 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1672 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1673 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1674 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1675 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1676 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1677 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1678 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1679 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1680 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1681 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1682 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1683 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1684 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1685 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1686 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1687 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1688 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1689 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1690 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1691 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1692 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1693 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1694 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1695 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1696 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1697 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1698 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1699 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1700 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1701 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1702 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1703 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1704 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1705 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1706 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
1707 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1708 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà B10 - Bảo trì bơm nước lạnh
1709 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1710 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1711 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1712 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1713 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1714 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1715 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1716 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1717 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1718 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1719 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1720 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1721 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1722 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1723 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4 Nhà B10 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
1724 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1725 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1726 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1727 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1728 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1729 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1730 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1731 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1732 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1733 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1734 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1735 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1736 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1737 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1738 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1739 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1740 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1741 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1742 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1743 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1744 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2 Nhà C - Bảo trì AHU
1745 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1746 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1747 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1748 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1749 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1750 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1751 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1752 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1753 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1754 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1755 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1756 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1757 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1758 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1759 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1760 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1761 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1762 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1763 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1764 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1765 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1766 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1767 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1768 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1769 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1770 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1771 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1772 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1773 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1774 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1775 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1776 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1777 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1778 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1779 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1780 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1781 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1782 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1783 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 2
1784 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
1785 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1786 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1787 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1788 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1789 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1790 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1791 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1792 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1793 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1794 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1795 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1796 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1797 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1798 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà C - Bình giãn nở (trên hệ thống)
1799 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1800 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1801 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1802 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1803 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1804 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1805 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1806 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2 Nhà C - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
1807 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1808 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1809 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1810 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1811 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1812 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1813 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1814 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1815 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1816 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1817 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1818 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1819 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1820 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1821 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1822 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1823 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1824 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1825 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1826 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1827 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1828 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1829 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1830 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1831 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1832 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1833 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1834 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1835 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1836 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1837 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1838 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1839 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1840 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1841 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1842 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1843 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1844 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1845 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1846 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1847 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1848 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1849 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1850 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1851 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1852 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1853 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1854 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
1855 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1856 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4 Nhà C - Bảo trì bơm nước lạnh
1857 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1858 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1859 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1860 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1861 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1862 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1863 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1864 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1865 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
1866 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
1867 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
1868 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
1869 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
1870 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1871 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5 Nhà C - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
1872 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1873 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1874 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1875 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1876 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1877 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1878 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1879 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1880 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1881 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1882 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1883 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1884 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1885 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1886 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1887 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1888 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1889 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1890 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
1891 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1892 Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van điện từ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 15 Nhà C - Hệ thống ống gió lạnh cấp, khí hồi, khí thải
1893 Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 284
1894 Các van gió: Kết nối giữa các van và đường ống gió, kiểm tra độ kín, xử lý (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 299
1895 Cửa gió: Kiểm tra, Vệ sinh các phin lọc gió cấp, gió hồi, miệng chắn côn trùng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 756
1896 Cửa gió: Kết nối giữa hộp gió và của gió (sửa chữa nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 756
1897 Giá đỡ: Hiện trạng giá đỡ gió, gia cố, sơn chống rỉ (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
1898 Bảo ôn đường ống: kiểm tra tình trạng bảo ôn toàn bộ đường ống, sửa chữa các vị trí bảo ôn bị hỏng, mục, rách Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
1899 ống gió: Độ kín đường ống, xử lý các vị trí vị rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
1900 ống gió: Vệ sinh các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, thay thế nếu cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
1901 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Băng dinh bạc; Bảo ôn tấm; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 1
1902 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4 Nhà D - Bảo trì AHU
1903 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1904 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1905 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1906 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1907 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1908 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1909 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1910 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1911 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1912 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1913 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1914 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1915 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1916 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1917 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1918 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1919 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1920 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1921 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1922 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1923 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1924 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1925 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1926 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1927 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1928 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1929 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1930 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1931 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1932 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
1933 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1934 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3 Nhà D - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
1935 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1936 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1937 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1938 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1939 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1940 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1941 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1942 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1943 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1944 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1945 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1946 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1947 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1948 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1949 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1950 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1951 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1952 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1953 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1954 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1955 Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van điện từ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 24 Nhà D - Hệ thống ống gió lạnh cấp, khí hồi, khí thải
1956 Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 157
1957 Các van gió: Kết nối giữa các van và đường ống gió, kiểm tra độ kín, xử lý (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 181
1958 Cửa gió: Kiểm tra, Vệ sinh các phin lọc gió cấp, gió hồi, miệng chắn côn trùng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 206
1959 Cửa gió: Kết nối giữa hộp gió và của gió (sửa chữa nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 206
1960 Giá đỡ: Hiện trạng giá đỡ gió, gia cố, sơn chống rỉ (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
1961 Bảo ôn đường ống: kiểm tra tình trạng bảo ôn toàn bộ đường ống, sửa chữa các vị trí bảo ôn bị hỏng, mục, rách Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
1962 ống gió: Độ kín đường ống, xử lý các vị trí vị rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
1963 ống gió: Vệ sinh các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, thay thế nếu cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
1964 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Băng dinh bạc; Bảo ôn tấm; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 1
1965 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3 Nhà E - Bảo trì AHU
1966 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1967 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1968 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1969 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1970 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1971 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1972 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1973 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1974 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1975 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1976 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1977 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1978 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1979 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1980 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1981 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1982 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1983 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1984 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1985 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1986 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1987 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1988 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1989 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1990 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1991 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1992 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1993 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1994 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1995 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
1996 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
1997 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1 Nhà E - Bình giãn nở (trên hệ thống)
1998 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
1999 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
2000 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
2001 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
2002 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
2003 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1
2004 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
2005 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2 Nhà E - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
2006 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2007 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2008 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2009 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2010 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2011 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2012 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2013 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2014 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2015 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2016 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2017 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2018 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2019 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2020 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2021 Siết chặt tất cả các cáp nối Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2022 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2023 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2024 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2025 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2026 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2027 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2028 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2029 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2030 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2031 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2032 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2033 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2034 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2035 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2036 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2037 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2038 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2039 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2040 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2041 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2042 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2043 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2044 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2045 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2046 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2047 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2048 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2049 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2050 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2051 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2052 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 2
2053 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Số lần thực hiện/năm: 01 tổ hợp 1
2054 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
2055 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4 Nhà E - Bảo trì bơm nước lạnh
2056 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
2057 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
2058 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
2059 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
2060 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
2061 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
2062 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
2063 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 cái 4
2064 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
2065 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
2066 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
2067 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
2068 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
2069 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
2070 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5 Nhà E - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
2071 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2072 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2073 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2074 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2075 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2076 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2077 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2078 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2079 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2080 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2081 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2082 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2083 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2084 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2085 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2086 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2087 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2088 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2089 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2090 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
2091 Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van điện từ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 9 Nhà E - Hệ thống ống gió lạnh cấp, khí hồi, khí thải
2092 Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 8
2093 Các van gió: Kết nối giữa các van và đường ống gió, kiểm tra độ kín, xử lý (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 17
2094 Cửa gió: Kiểm tra, Vệ sinh các phin lọc gió cấp, gió hồi, miệng chắn côn trùng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 176
2095 Cửa gió: Kết nối giữa hộp gió và của gió (sửa chữa nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 176
2096 Giá đỡ: Hiện trạng giá đỡ gió, gia cố, sơn chống rỉ (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
2097 Bảo ôn đường ống: kiểm tra tình trạng bảo ôn toàn bộ đường ống, sửa chữa các vị trí bảo ôn bị hỏng, mục, rách Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
2098 ống gió: Độ kín đường ống, xử lý các vị trí vị rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
2099 ống gió: Vệ sinh các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, thay thế nếu cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
2100 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Băng dinh bạc; Bảo ôn tấm; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 1
2101 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5 Nhà BB1-BB6 - Bảo trì AHU
2102 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2103 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2104 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2105 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2106 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2107 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2108 Vận hành không tải động cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2109 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2110 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2111 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2112 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2113 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2114 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2115 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2116 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2117 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2118 Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2119 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2120 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2121 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2122 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2123 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2124 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2125 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2126 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2127 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2128 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2129 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2130 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2131 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2132 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2133 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2134 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2135 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2136 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2137 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2138 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2139 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2140 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 5
2141 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có Số lần thực hiện/năm: 01 1
2142 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 1
2143 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 1
2144 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Số lần thực hiện/năm: 01 1
2145 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 1
2146 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 1
2147 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
2148 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
2149 Kiểm tra van xả khí tự động. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
2150 Kiểm tra đầu van nạp khí. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
2151 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
2152 Kiểm tra các thiết bị đo Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
2153 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 3
2154 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
2155 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7 Nhà BB1-BB6 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí
2156 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2157 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2158 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2159 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2160 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2161 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2162 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2163 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2164 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2165 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2166 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2167 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2168 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2169 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2170 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2171 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2172 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2173 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2174 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Số lần thực hiện/năm: 01 cái 7
2175 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 0,5
2176 Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van điện từ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 35 Nhà BB1-BB6 - Hệ thống ống gió lạnh cấp, khí hồi, khí thải
2177 Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van cơ Số lần thực hiện/năm: 01 cái 197
2178 Các van gió: Kết nối giữa các van và đường ống gió, kiểm tra độ kín, xử lý (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 232
2179 Cửa gió: Kiểm tra, Vệ sinh các phin lọc gió cấp, gió hồi, miệng chắn côn trùng Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1.009
2180 Cửa gió: Kết nối giữa hộp gió và của gió (sửa chữa nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 cái 1.009
2181 Giá đỡ: Hiện trạng giá đỡ gió, gia cố, sơn chống rỉ (nếu cần) Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
2182 Bảo ôn đường ống: kiểm tra tình trạng bảo ôn toàn bộ đường ống, sửa chữa các vị trí bảo ôn bị hỏng, mục, rách Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
2183 ống gió: Độ kín đường ống, xử lý các vị trí vị rò rỉ Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
2184 ống gió: Vệ sinh các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, thay thế nếu cần thiết Số lần thực hiện/năm: 01 hệ 1
2185 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì Băng dinh bạc; Bảo ôn tấm; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->