Gói thầu: Thay thế sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (HVAC) tại Trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Thay thế sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (HVAC) tại Trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786164 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 10:22:00 đến ngày 2020-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,469,318,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phin lọc cấp F5: Kích thước 592x287x600 mm/3 túi. Lưu lượng gió 1700 m3/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Chiếc | 4 | Cung cấp và thay thế phin lọc |
| 2 | Phin lọc cấp F5: Kích thước 592x592x600 mm/6 túi. Lưu lượng gió 3400 m3/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Chiếc | 12 | |
| 3 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 287x287x360 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 740 m3/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Chiếc | 1 | |
| 4 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x287x360 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 1700 m3/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Chiếc | 5 | |
| 5 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x592x360 mm/6 túi. Lưu lượng gió: 3400 m3/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Chiếc | 8 | |
| 6 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 287x287x600 mm/ 3 túi. Lưu lượng gió: 740m3/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Chiếc | 26 | |
| 7 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x287x600 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 1700 m3/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Chiếc | 172 | |
| 8 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x592x600 mm/6 túi. Lưu lượng gió 3400 m3/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Chiếc | 222 | |
| 9 | Phin lọc cấp F9: Kích thước 592x287x600 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 3400 m3/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Chiếc | 4 | |
| 10 | Phin lọc cấp F9: Kích thước 592x592x600 mm/6 túi. Lưu lượng gió: 1700 m3/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Chiếc | 4 | |
| 11 | Thay thế toàn bộ khối lượng phin lọc | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Lô | 1 | |
| 12 | Vòng bi cho động cơ bơm DL150/340-45/4 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | vòng | 16 | Bơm DL150/340-45/4 nhà A |
| 13 | Giá để tháo lắp cho toàn bộ bơm DL150/340-45/4 (làm 1 lần và sử dụng cho các lần sau) dùng thép mạ kẽm nhúng nóng I120 và U120 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | lô | 1 | |
| 14 | Nhân công tháo, lắp sửa chữa bơm DL150/340-45/4 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | máy | 8 | |
| 15 | Vòng bi cho động cơ bơm NOS 100/250-9-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | vòng | 16 | Bơm NOS 100/250-9-4-05 nhà A |
| 16 | Vòng bi cho buồng bơm NOS 100/250-9-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | vòng | 16 | |
| 17 | Bộ phớt cơ khí làm kín nước cho buồng bơm NOS 100/250-9-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 18 | Khớp nối giữa động cơ và buồng bơm NOS 100/250-9-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 19 | Nhân công tháo, lắp sửa chữa bơm NOS 100/250-9-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | máy | 8 | |
| 20 | Vòng bi cho động cơ bơm NOS 100/315-11-4-05; Bi trước | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | vòng | 6 | Bơm NOS 100/315-11-4-05 nhà B1, B3, B9 |
| 21 | Vòng bi cho động cơ bơm NOS 100/315-11-4-05; Bi sau | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | vòng | 6 | |
| 22 | Vòng bi cho buồng bơm NOS 100/315-11-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | vòng | 12 | |
| 23 | Bộ phớt cơ khí làm kín nước cho buồng bơm NOS 100/315-11-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 24 | Khớp nối giữa động cơ và buồng bơm NOS 100/315-11-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 6 | |
| 25 | Nhân công tháo, lắp sửa chữa bơm NOS 100/315-11-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | máy | 6 | |
| 26 | Vòng bi cho động cơ bơm NOS 100/400-08 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | vòng | 16 | Bơm NOS 100/400-08 nhà C, E |
| 27 | Vòng bi cho buồng bơm NOS 100/400-08 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | vòng | 16 | |
| 28 | Bộ phớt cơ khí làm kín nước cho buồng bơm NOS 100/400-08 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 29 | Khớp nối giữa động cơ và buồng bơm NOS 100/400-08 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 30 | Nhân công tháo, lắp sửa chữa bơm NOS 100/400-08 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | máy | 8 | |
| 31 | Vòng bi cho động cơ bơm NOS 80/315-9-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | vòng | 28 | Bơm NOS 80/315-9-4-05 nhà B2, B4, B5, B6, B7, B8, B10 |
| 32 | Vòng bi cho buồng bơm NOS 80/315-9-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | vòng | 28 | |
| 33 | Bộ phớt cơ khí làm kín nước cho buồng bơm NOS 80/315-9-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 6 | |
| 34 | Khớp nối giữa động cơ và buồng bơm NOS 80/315-9-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 14 | |
| 35 | Nhân công tháo, lắp sửa chữa bơm NOS 80/315-9-4-05 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | máy | 14 | |
| 36 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | Nhà A - Bảo trì AHU |
| 37 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 38 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 39 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 40 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 41 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 42 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 43 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 44 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 45 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 46 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 47 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 48 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 49 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 50 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 51 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 52 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 53 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 54 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 55 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 56 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 57 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 58 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 59 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 60 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 61 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 62 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 63 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 64 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 65 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 66 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 67 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 68 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 69 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 70 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 71 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 72 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 73 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 74 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 75 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 76 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 77 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 78 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 79 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 80 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 81 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 82 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 83 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 84 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 85 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 86 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 87 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 88 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 21 | |
| 89 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 90 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | Nhà A - Bình giãn nở (trên hệ thống) |
| 91 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 92 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 93 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 94 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 95 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 96 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 97 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 98 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà A - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 99 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 100 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 101 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 102 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 103 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 104 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | Nhà A - Màn chắn không khí (Cửa cắt gió) |
| 105 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 106 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 107 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 108 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 109 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 110 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 111 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 112 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 113 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 114 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 115 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 116 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 42 | |
| 117 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 118 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | Nhà A - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 119 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 120 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 121 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 122 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 123 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 124 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 125 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 126 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 127 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 128 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 129 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 130 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 131 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 132 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 133 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 134 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 135 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 136 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 137 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 138 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 139 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 140 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 141 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 142 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 143 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 144 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 145 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 146 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 147 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 148 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 149 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 150 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 151 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 152 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 153 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 154 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 155 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 156 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 157 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 158 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 159 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 160 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 161 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 162 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 163 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 164 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 165 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 166 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 167 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 168 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | Nhà A - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 169 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 170 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 171 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 172 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 173 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 174 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 175 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 176 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 177 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 178 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 179 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 180 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 181 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 182 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 183 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | Nhà A - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 184 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 185 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 186 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 187 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 188 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 189 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 190 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 191 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 192 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 193 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 194 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 195 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 196 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 197 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 198 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 199 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 200 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 201 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 202 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 30 | |
| 203 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 204 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B01 - Bảo trì AHU |
| 205 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 206 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 207 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 208 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 209 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 210 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 211 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 212 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 213 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 214 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 215 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 216 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 217 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 218 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 219 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 220 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 221 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 222 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 223 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 224 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 225 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 226 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 227 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 228 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 229 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 230 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 231 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 232 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 233 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 234 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 235 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 236 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 237 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 238 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 239 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 240 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 241 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 242 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 243 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 244 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 245 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 246 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 247 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 248 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 249 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 250 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 251 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 252 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 253 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 254 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 255 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 256 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 257 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 258 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B01 - Bình giãn nở (trên hệ thống) |
| 259 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 260 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 261 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 262 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 263 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 264 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 265 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 266 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B01 - Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 267 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 268 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 269 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 270 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 271 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 272 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | Nhà B01 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 273 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 274 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 275 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 276 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 277 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 278 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 279 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 280 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 281 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 282 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 283 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 284 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 285 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 286 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 287 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 288 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 289 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 290 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 291 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 292 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 293 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 294 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 295 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 296 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 297 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 298 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 299 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 300 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 301 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 302 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 303 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 304 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 305 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 306 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 307 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 308 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 309 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 310 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 311 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 312 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 313 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 314 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 315 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 316 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 317 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 318 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 319 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 320 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 321 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 322 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B01 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 323 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 324 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 325 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 326 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 327 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 328 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 329 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 330 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 331 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 332 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 333 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 334 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 335 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 336 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 337 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B01 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 338 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 339 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 340 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 341 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 342 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 343 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 344 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 345 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 346 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 347 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 348 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 349 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 350 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 351 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 352 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 353 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 354 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 355 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 356 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 357 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 358 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B02 - Bảo trì AHU |
| 359 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 360 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 361 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 362 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 363 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 364 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 365 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 366 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 367 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 368 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 369 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 370 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 371 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 372 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 373 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 374 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 375 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 376 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 377 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 378 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 379 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 380 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 381 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 382 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 383 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 384 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 385 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 386 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 387 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 388 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 389 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 390 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 391 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 392 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 393 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 394 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 395 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 396 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 397 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 398 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 399 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 400 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 401 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 402 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 403 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 404 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 405 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 406 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 407 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 408 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 409 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 410 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 411 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 412 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B02 - Bình giãn nở (trên hệ thống) |
| 413 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 414 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 415 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 416 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 417 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 418 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 419 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 420 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B02 - Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 421 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 422 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 423 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 424 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 425 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 426 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | Nhà B02 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 427 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 428 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 429 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 430 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 431 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 432 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 433 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 434 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 435 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 436 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 437 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 438 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 439 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 440 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 441 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 442 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 443 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 444 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 445 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 446 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 447 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 448 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 449 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 450 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 451 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 452 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 453 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 454 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 455 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 456 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 457 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 458 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 459 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 460 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 461 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 462 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 463 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 464 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 465 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 466 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 467 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 468 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 469 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 470 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 471 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 472 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 473 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 474 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 475 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 476 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B02 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 477 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 478 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 479 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 480 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 481 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 482 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 483 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 484 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 485 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 486 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 487 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 488 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 489 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 490 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 491 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B02 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 492 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 493 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 494 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 495 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 496 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 497 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 498 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 499 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 500 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 501 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 502 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 503 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 504 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 505 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 506 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 507 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 508 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 509 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 510 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 511 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 512 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B03 - Bảo trì AHU |
| 513 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 514 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 515 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 516 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 517 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 518 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 519 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 520 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 521 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 522 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 523 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 524 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 525 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 526 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 527 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 528 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 529 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 530 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 531 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 532 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 533 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 534 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 535 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 536 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 537 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 538 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 539 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 540 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 541 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 542 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 543 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 544 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 545 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 546 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 547 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 548 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 549 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 550 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 551 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 552 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 553 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 554 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 555 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 556 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 557 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 558 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 559 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 560 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 561 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 562 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 563 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 564 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 565 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 566 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B03 - Bình giãn nở (trên hệ thống) |
| 567 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 568 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 569 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 570 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 571 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 572 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 573 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 574 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B03 - Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 575 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 576 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 577 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 578 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 579 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 580 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | Nhà B03 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 581 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 582 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 583 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 584 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 585 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 586 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 587 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 588 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 589 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 590 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 591 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 592 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 593 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 594 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 595 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 596 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 597 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 598 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 599 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 600 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 601 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 602 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 603 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 604 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 605 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 606 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 607 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 608 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 609 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 610 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 611 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 612 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 613 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 614 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 615 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 616 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 617 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 618 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 619 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 620 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 621 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 622 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 623 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 624 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 625 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 626 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 627 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 628 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 629 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 630 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B03 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 631 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 632 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 633 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 634 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 635 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 636 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 637 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 638 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 639 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 640 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 641 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 642 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 643 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 644 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 645 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B03 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 646 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 647 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 648 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 649 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 650 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 651 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 652 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 653 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 654 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 655 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 656 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 657 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 658 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 659 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 660 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 661 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 662 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 663 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 664 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 665 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 666 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B04 - Bảo trì AHU |
| 667 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 668 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 669 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 670 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 671 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 672 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 673 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 674 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 675 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 676 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 677 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 678 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 679 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 680 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 681 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 682 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 683 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 684 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 685 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 686 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 687 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 688 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 689 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 690 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 691 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 692 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 693 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 694 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 695 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 696 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 697 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 698 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 699 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 700 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 701 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 702 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 703 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 704 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 705 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 706 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 707 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 708 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 709 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 710 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 711 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 712 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 713 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 714 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 715 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 716 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 717 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 718 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 719 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 720 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B04 - Bình giãn nở (trên hệ thống) |
| 721 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 722 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 723 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 724 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 725 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 726 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 727 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 728 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B04 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 729 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 730 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 731 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 732 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 733 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 734 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | Nhà B04 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 735 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 736 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 737 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 738 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 739 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 740 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 741 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 742 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 743 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 744 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 745 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 746 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 747 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 748 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 749 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 750 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 751 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 752 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 753 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 754 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 755 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 756 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 757 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 758 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 759 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 760 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 761 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 762 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 763 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 764 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 765 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 766 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 767 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 768 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 769 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 770 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 771 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 772 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 773 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 774 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 775 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 776 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 777 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 778 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 779 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 780 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 781 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 782 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 783 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 784 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B04 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 785 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 786 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 787 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 788 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 789 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 790 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 791 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 792 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 793 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 794 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 795 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 796 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 797 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 798 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 799 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B04 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 800 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 801 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 802 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 803 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 804 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 805 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 806 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 807 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 808 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 809 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 810 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 811 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 812 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 813 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 814 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 815 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 816 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 817 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 818 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 819 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 820 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B05 - Bảo trì AHU |
| 821 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 822 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 823 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 824 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 825 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 826 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 827 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 828 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 829 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 830 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 831 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 832 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 833 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 834 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 835 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 836 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 837 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 838 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 839 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 840 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 841 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 842 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 843 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 844 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 845 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 846 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 847 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 848 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 849 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 850 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 851 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 852 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 853 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 854 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 855 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 856 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 857 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 858 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 859 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 860 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 861 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 862 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 863 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 864 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 865 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 866 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 867 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 868 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 869 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 870 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 871 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 872 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 873 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 874 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B05 - Bình giãn nở (trên hệ thống) |
| 875 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 876 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 877 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 878 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 879 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 880 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 881 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 882 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B05 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 883 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 884 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 885 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 886 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 887 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 888 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | Nhà B05 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 889 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 890 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 891 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 892 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 893 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 894 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 895 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 896 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 897 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 898 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 899 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 900 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 901 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 902 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 903 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 904 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 905 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 906 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 907 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 908 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 909 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 910 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 911 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 912 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 913 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 914 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 915 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 916 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 917 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 918 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 919 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 920 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 921 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 922 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 923 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 924 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 925 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 926 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 927 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 928 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 929 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 930 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 931 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 932 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 933 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 934 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 935 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 936 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 937 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 938 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B05 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 939 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 940 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 941 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 942 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 943 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 944 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 945 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 946 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 947 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 2 | |
| 948 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 949 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 950 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 951 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 952 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 953 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | Nhà B05 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 954 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 955 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 956 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 957 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 958 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 959 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 960 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 961 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 962 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 963 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 964 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 965 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 966 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 967 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 968 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 969 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 970 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 971 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 972 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 973 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 974 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B06 - Bảo trì AHU |
| 975 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 976 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 977 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 978 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 979 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 980 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 981 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 982 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 983 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 984 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 985 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 986 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 987 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 988 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 989 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 990 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 991 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 992 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 993 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 994 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 995 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 996 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 997 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 998 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 999 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1000 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1001 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1002 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1003 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1004 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1005 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1006 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1007 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1008 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1009 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1010 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1011 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1012 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1013 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1014 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1015 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1016 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1017 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1018 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1019 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1020 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1021 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1022 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1023 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1024 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1025 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1026 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1027 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1028 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B06 - Bình giãn nở (trên hệ thống) |
| 1029 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1030 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1031 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1032 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1033 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1034 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1035 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1036 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B06 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 1037 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1038 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1039 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1040 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1041 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1042 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | Nhà B06 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 1043 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1044 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1045 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1046 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1047 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1048 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1049 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1050 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1051 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1052 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1053 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1054 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1055 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1056 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1057 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1058 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1059 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1060 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1061 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1062 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1063 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1064 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1065 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1066 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1067 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1068 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1069 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1070 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1071 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1072 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1073 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1074 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1075 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1076 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1077 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1078 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1079 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1080 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1081 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1082 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1083 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1084 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1085 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1086 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1087 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1088 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1089 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1090 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1091 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1092 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B06 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 1093 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1094 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1095 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1096 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1097 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1098 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1099 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1100 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1101 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1102 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1103 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1104 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1105 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1106 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1107 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | Nhà B06 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 1108 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1109 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1110 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1111 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1112 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1113 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1114 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1115 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1116 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1117 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1118 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1119 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1120 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1121 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1122 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1123 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1124 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1125 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1126 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1127 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1128 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B07 - Bảo trì AHU |
| 1129 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1130 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1131 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1132 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1133 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1134 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1135 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1136 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1137 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1138 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1139 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1140 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1141 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1142 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1143 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1144 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1145 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1146 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1147 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1148 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1149 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1150 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1151 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1152 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1153 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1154 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1155 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1156 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1157 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1158 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1159 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1160 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1161 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1162 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1163 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1164 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1165 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1166 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1167 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1168 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1169 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1170 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1171 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1172 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1173 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1174 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1175 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1176 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1177 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1178 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1179 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1180 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1181 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1182 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B07 - Bình giãn nở |
| 1183 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1184 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1185 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1186 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1187 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1188 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1189 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1190 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B07 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 1191 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1192 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1193 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1194 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1195 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1196 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | Nhà B07 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 1197 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1198 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1199 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1200 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1201 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1202 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1203 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1204 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1205 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1206 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1207 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1208 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1209 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1210 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1211 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1212 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1213 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1214 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1215 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1216 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1217 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1218 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1219 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1220 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1221 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1222 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1223 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1224 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1225 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1226 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1227 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1228 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1229 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1230 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1231 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1232 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1233 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1234 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1235 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1236 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1237 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1238 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1239 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1240 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1241 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1242 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1243 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1244 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1245 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1246 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B07 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 1247 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1248 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1249 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1250 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1251 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1252 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1253 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1254 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1255 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1256 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1257 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1258 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1259 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1260 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1261 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | Nhà B07 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 1262 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1263 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1264 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1265 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1266 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1267 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1268 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1269 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1270 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1271 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1272 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1273 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1274 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1275 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1276 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1277 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1278 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1279 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1280 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1281 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1282 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B08 - Bảo trì AHU |
| 1283 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1284 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1285 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1286 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1287 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1288 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1289 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1290 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1291 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1292 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1293 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1294 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1295 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1296 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1297 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1298 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1299 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1300 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1301 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1302 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1303 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1304 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1305 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1306 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1307 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1308 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1309 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1310 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1311 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1312 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1313 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1314 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1315 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1316 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1317 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1318 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1319 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1320 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1321 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1322 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1323 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1324 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1325 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1326 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1327 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1328 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1329 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1330 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1331 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1332 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1333 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1334 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1335 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1336 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B08 - Bình giãn nở |
| 1337 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1338 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1339 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1340 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1341 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1342 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1343 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1344 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B08 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 1345 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1346 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1347 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1348 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1349 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1350 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | Nhà B08 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 1351 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1352 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1353 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1354 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1355 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1356 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1357 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1358 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1359 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1360 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1361 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1362 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1363 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1364 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1365 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1366 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1367 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1368 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1369 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1370 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1371 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1372 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1373 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1374 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1375 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1376 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1377 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1378 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1379 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1380 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1381 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1382 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1383 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1384 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1385 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1386 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1387 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1388 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1389 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1390 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1391 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1392 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1393 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1394 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1395 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1396 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1397 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1398 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1399 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1400 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B08 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 1401 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1402 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1403 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1404 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1405 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1406 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1407 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1408 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1409 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1410 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1411 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1412 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1413 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1414 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1415 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | Nhà B08 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 1416 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1417 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1418 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1419 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1420 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1421 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1422 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1423 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1424 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1425 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1426 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1427 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1428 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1429 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1430 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1431 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1432 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1433 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1434 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1435 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1436 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B09 - Bảo trì AHU |
| 1437 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1438 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1439 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1440 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1441 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1442 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1443 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1444 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1445 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1446 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1447 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1448 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1449 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1450 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1451 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1452 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1453 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1454 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1455 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1456 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1457 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1458 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1459 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1460 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1461 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1462 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1463 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1464 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1465 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1466 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1467 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1468 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1469 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1470 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1471 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1472 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1473 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1474 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1475 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1476 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1477 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1478 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1479 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1480 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1481 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1482 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1483 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1484 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1485 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1486 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1487 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1488 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1489 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1490 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B09 - Bình giãn nở |
| 1491 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1492 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1493 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1494 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1495 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1496 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1497 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1498 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B09 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 1499 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1500 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1501 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1502 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1503 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1504 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | Nhà B09 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 1505 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1506 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1507 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1508 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1509 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1510 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1511 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1512 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1513 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1514 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1515 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1516 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1517 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1518 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1519 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1520 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1521 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1522 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1523 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1524 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1525 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1526 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1527 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1528 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1529 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1530 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1531 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1532 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1533 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1534 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1535 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1536 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1537 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1538 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1539 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1540 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1541 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1542 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1543 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1544 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1545 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1546 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1547 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1548 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1549 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1550 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1551 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1552 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1553 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1554 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B09 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 1555 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1556 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1557 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1558 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1559 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1560 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1561 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1562 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1563 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1564 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1565 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1566 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1567 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1568 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1569 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | Nhà B09 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 1570 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1571 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1572 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1573 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1574 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1575 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1576 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1577 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1578 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1579 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1580 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1581 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1582 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1583 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1584 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1585 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1586 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1587 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1588 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1589 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1590 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B10 - Bảo trì AHU |
| 1591 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1592 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1593 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1594 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1595 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1596 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1597 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1598 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1599 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1600 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1601 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1602 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1603 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1604 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1605 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1606 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1607 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1608 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1609 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1610 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1611 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1612 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1613 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1614 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1615 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1616 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1617 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1618 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1619 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1620 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1621 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1622 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1623 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1624 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1625 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1626 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1627 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1628 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1629 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1630 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1631 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1632 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1633 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1634 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1635 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1636 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1637 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1638 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1639 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1640 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1641 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1642 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1643 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1644 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B10 - Bình giãn nở |
| 1645 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1646 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1647 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1648 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1649 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1650 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1651 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1652 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà B10 - Bảo trì bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 1653 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1654 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1655 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1656 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1657 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1658 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | Nhà B10 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 1659 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1660 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1661 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1662 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1663 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1664 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1665 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1666 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1667 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1668 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1669 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1670 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1671 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1672 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1673 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1674 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1675 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1676 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1677 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1678 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1679 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1680 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1681 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1682 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1683 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1684 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1685 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1686 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1687 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1688 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1689 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1690 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1691 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1692 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1693 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1694 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1695 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1696 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1697 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1698 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1699 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1700 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1701 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1702 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1703 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1704 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1705 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1706 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 1707 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1708 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà B10 - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 1709 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1710 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1711 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1712 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1713 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1714 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1715 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1716 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1717 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1718 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1719 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1720 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1721 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1722 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1723 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | Nhà B10 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 1724 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1725 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1726 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1727 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1728 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1729 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1730 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1731 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1732 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1733 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1734 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1735 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1736 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1737 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1738 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1739 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1740 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1741 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1742 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1743 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1744 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà C - Bảo trì AHU |
| 1745 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1746 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1747 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1748 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1749 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1750 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1751 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1752 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1753 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1754 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1755 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1756 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1757 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1758 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1759 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1760 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1761 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1762 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1763 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1764 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1765 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1766 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1767 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1768 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1769 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1770 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1771 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1772 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1773 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1774 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1775 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1776 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1777 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1778 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1779 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1780 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1781 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1782 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1783 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 1784 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1785 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1786 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1787 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1788 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1789 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1790 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1791 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1792 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1793 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1794 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1795 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1796 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1797 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1798 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà C - Bình giãn nở (trên hệ thống) |
| 1799 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1800 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1801 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1802 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1803 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1804 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1805 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1806 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | Nhà C - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 1807 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1808 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1809 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1810 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1811 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1812 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1813 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1814 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1815 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1816 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1817 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1818 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1819 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1820 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1821 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1822 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1823 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1824 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1825 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1826 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1827 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1828 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1829 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1830 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1831 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1832 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1833 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1834 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1835 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1836 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1837 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1838 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1839 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1840 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1841 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1842 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1843 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1844 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1845 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1846 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1847 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1848 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1849 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1850 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1851 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1852 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1853 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1854 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 1855 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1856 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | Nhà C - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 1857 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1858 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1859 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1860 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1861 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1862 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1863 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1864 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1865 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1866 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1867 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1868 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1869 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 1870 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1871 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | Nhà C - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 1872 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1873 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1874 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1875 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1876 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1877 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1878 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1879 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1880 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1881 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1882 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1883 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1884 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1885 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1886 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1887 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1888 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1889 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1890 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 1891 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1892 | Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van điện từ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 15 | Nhà C - Hệ thống ống gió lạnh cấp, khí hồi, khí thải |
| 1893 | Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 284 | |
| 1894 | Các van gió: Kết nối giữa các van và đường ống gió, kiểm tra độ kín, xử lý (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 299 | |
| 1895 | Cửa gió: Kiểm tra, Vệ sinh các phin lọc gió cấp, gió hồi, miệng chắn côn trùng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 756 | |
| 1896 | Cửa gió: Kết nối giữa hộp gió và của gió (sửa chữa nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 756 | |
| 1897 | Giá đỡ: Hiện trạng giá đỡ gió, gia cố, sơn chống rỉ (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 1898 | Bảo ôn đường ống: kiểm tra tình trạng bảo ôn toàn bộ đường ống, sửa chữa các vị trí bảo ôn bị hỏng, mục, rách | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 1899 | ống gió: Độ kín đường ống, xử lý các vị trí vị rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 1900 | ống gió: Vệ sinh các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, thay thế nếu cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 1901 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Băng dinh bạc; Bảo ôn tấm; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | lô | 1 | |
| 1902 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | Nhà D - Bảo trì AHU |
| 1903 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1904 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1905 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1906 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1907 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1908 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1909 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1910 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1911 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1912 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1913 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1914 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1915 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1916 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1917 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1918 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1919 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1920 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1921 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1922 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1923 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1924 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1925 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1926 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1927 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1928 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1929 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1930 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1931 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1932 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 1933 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1934 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | Nhà D - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 1935 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1936 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1937 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1938 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1939 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1940 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1941 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1942 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1943 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1944 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1945 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1946 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1947 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1948 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1949 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1950 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1951 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1952 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1953 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1954 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1955 | Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van điện từ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 24 | Nhà D - Hệ thống ống gió lạnh cấp, khí hồi, khí thải |
| 1956 | Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 157 | |
| 1957 | Các van gió: Kết nối giữa các van và đường ống gió, kiểm tra độ kín, xử lý (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 181 | |
| 1958 | Cửa gió: Kiểm tra, Vệ sinh các phin lọc gió cấp, gió hồi, miệng chắn côn trùng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 206 | |
| 1959 | Cửa gió: Kết nối giữa hộp gió và của gió (sửa chữa nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 206 | |
| 1960 | Giá đỡ: Hiện trạng giá đỡ gió, gia cố, sơn chống rỉ (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 1961 | Bảo ôn đường ống: kiểm tra tình trạng bảo ôn toàn bộ đường ống, sửa chữa các vị trí bảo ôn bị hỏng, mục, rách | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 1962 | ống gió: Độ kín đường ống, xử lý các vị trí vị rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 1963 | ống gió: Vệ sinh các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, thay thế nếu cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 1964 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Băng dinh bạc; Bảo ôn tấm; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | lô | 1 | |
| 1965 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | Nhà E - Bảo trì AHU |
| 1966 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1967 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1968 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1969 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1970 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1971 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1972 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1973 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1974 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1975 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1976 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1977 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1978 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1979 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1980 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1981 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1982 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1983 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1984 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1985 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1986 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1987 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1988 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1989 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1990 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1991 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1992 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1993 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1994 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1995 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 1996 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 1997 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà E - Bình giãn nở (trên hệ thống) |
| 1998 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 1999 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 2000 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 2001 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 2002 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 2003 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 2004 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 2005 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | Nhà E - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 2006 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2007 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2008 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2009 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2010 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2011 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2012 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2013 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2014 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2015 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2016 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2017 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2018 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2019 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2020 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2021 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2022 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2023 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2024 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2025 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2026 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2027 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2028 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2029 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2030 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2031 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2032 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2033 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2034 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2035 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2036 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2037 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2038 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2039 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2040 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2041 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2042 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2043 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2044 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2045 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2046 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2047 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2048 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2049 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2050 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2051 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2052 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 2053 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 2054 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 2055 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | Nhà E - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 2056 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 2057 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 2058 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 2059 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 2060 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 2061 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 2062 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 2063 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 2064 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 2065 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 2066 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 2067 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 2068 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 2069 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 2070 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | Nhà E - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 2071 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2072 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2073 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2074 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2075 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2076 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2077 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2078 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2079 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2080 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2081 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2082 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2083 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2084 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2085 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2086 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2087 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2088 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2089 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2090 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 2091 | Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van điện từ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 9 | Nhà E - Hệ thống ống gió lạnh cấp, khí hồi, khí thải |
| 2092 | Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 8 | |
| 2093 | Các van gió: Kết nối giữa các van và đường ống gió, kiểm tra độ kín, xử lý (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 17 | |
| 2094 | Cửa gió: Kiểm tra, Vệ sinh các phin lọc gió cấp, gió hồi, miệng chắn côn trùng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 176 | |
| 2095 | Cửa gió: Kết nối giữa hộp gió và của gió (sửa chữa nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 176 | |
| 2096 | Giá đỡ: Hiện trạng giá đỡ gió, gia cố, sơn chống rỉ (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 2097 | Bảo ôn đường ống: kiểm tra tình trạng bảo ôn toàn bộ đường ống, sửa chữa các vị trí bảo ôn bị hỏng, mục, rách | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 2098 | ống gió: Độ kín đường ống, xử lý các vị trí vị rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 2099 | ống gió: Vệ sinh các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, thay thế nếu cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 2100 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Băng dinh bạc; Bảo ôn tấm; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | lô | 1 | |
| 2101 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | Nhà BB1-BB6 - Bảo trì AHU |
| 2102 | Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2103 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2104 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2105 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2106 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2107 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2108 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2109 | Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2110 | Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2111 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2112 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2113 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2114 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2115 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2116 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2117 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2118 | Kiểm tra, hiệu chỉnh (nếu cần) Van điện điều chỉnh lưu lượng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2119 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2120 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2121 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa, bọc thêm nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2122 | Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2123 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2124 | Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2125 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2126 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2127 | Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2128 | Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh hoặc đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2129 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2130 | ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2131 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2132 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần) Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cần Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2133 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2134 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2135 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2136 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2137 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2138 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2139 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2140 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 5 | |
| 2141 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 2142 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 2143 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 2144 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 2145 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 2146 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | Lô | 1 | |
| 2147 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 2148 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 2149 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 2150 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 2151 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 2152 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 2153 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 3 | |
| 2154 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 2155 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và thay thế (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | Nhà BB1-BB6 - Hệ thống quạt hút, thải, cấp khí |
| 2156 | Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt,thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2157 | Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt thay thế gioăng mặt bích(nếu cần) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2158 | Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2159 | Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2160 | Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2161 | Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2162 | Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2163 | Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2164 | Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2165 | Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh hoặc thay thế | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2166 | Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2167 | Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2168 | Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động và hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2169 | Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2170 | Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2171 | Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2172 | Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2173 | Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2174 | Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 7 | |
| 2175 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 2176 | Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van điện từ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 35 | Nhà BB1-BB6 - Hệ thống ống gió lạnh cấp, khí hồi, khí thải |
| 2177 | Các van gió: Kiểm tra khả năng hoạt động của các van cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 197 | |
| 2178 | Các van gió: Kết nối giữa các van và đường ống gió, kiểm tra độ kín, xử lý (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 232 | |
| 2179 | Cửa gió: Kiểm tra, Vệ sinh các phin lọc gió cấp, gió hồi, miệng chắn côn trùng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.009 | |
| 2180 | Cửa gió: Kết nối giữa hộp gió và của gió (sửa chữa nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.009 | |
| 2181 | Giá đỡ: Hiện trạng giá đỡ gió, gia cố, sơn chống rỉ (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 2182 | Bảo ôn đường ống: kiểm tra tình trạng bảo ôn toàn bộ đường ống, sửa chữa các vị trí bảo ôn bị hỏng, mục, rách | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 2183 | ống gió: Độ kín đường ống, xử lý các vị trí vị rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 2184 | ống gió: Vệ sinh các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, thay thế nếu cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | hệ | 1 | |
| 2185 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Băng dinh bạc; Bảo ôn tấm; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Vật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) | lô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi