Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, khí thải tại Cục Kiểm định hải quan và các Chi cục Kiểm định hải quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm định Hải quan |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, khí thải tại Cục Kiểm định hải quan và các Chi cục Kiểm định hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735636 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 16:26:00 đến ngày 2020-10-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 616,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI, NƯỚC THẢI TẠI CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN | / | / | 0 | |
| 2 | I.1. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI | / | / | 0 | |
| 3 | Kiểm tra và điều chỉnh vận tốc hút các chụp hút của hệ thống | - Dùng máy đo vận tốc gió để kiểm tra vận tốc hút tại miệng các chụp hút - Điều chỉnh độ đóng/mở của van tiết lưu để kiểm soát vận tốc hút phù hợp | Chụp | 36 | |
| 4 | Kiểm tra giá đỡ đường ống | Sơn sửa gia cố thêm giá đỡ ống, thay thế bulong hỏng sơn chống rỉ bulong , giá đỡ hỏng | Chụp | 1 | |
| 5 | Kiểm tra độ kín hệ thống đường ống | Kiểm tra các vị trí kết nối van bích, xiết làm kín lại bulong, bắn silicone các vị trí hở khí | Gói | 1 | |
| 6 | Hiệu chuẩn thiết bị đo pH online. | - Vệ sinh bên ngoài và vệ sinh điện cực bằng dung dịch làm sạch điện cực chuyên dụng; - Dùng dung dịch chuẩn pH 4 và pH 10 để hiệu chuẩn thiết bị; - Vệ sinh bên ngoài bộ hiển thị thiết bị khỏi bụi bẩn. | Bộ | 2 | |
| 7 | Kiểm tra, thay thế dung dịch và bảo trì bồn chứa hóa chất hấp thụ | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài của bồn chứa hóa chất hấp thụ; - Xả kiệt toàn bộ phần dung dịch trong bồn về trạm XLNT; - Vệ sinh toàn bộ phần bồn chứa; - Cấp nước vào trong bồn chứa; - Pha hóa chất để nâng pH của dung dịch; - Kiểm tra giá trị pH của dung dịch; | Bồn | 2 | |
| 8 | Kiểm tra, thay thế dung dịch và bảo trì phần thân tháp xử lý khí thải | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài của tháp xử lý; - Xả kiệt toàn bộ phần dung dịch chứa trong thân tháp XLKT; - Vệ sinh phần thân chứa dung dịch; - Cấp dung dịch hấp thụ từ bồn pha sang thân chứa dung dịch của tháp; - Kiểm tra giá trị pH của dung dịch | Tháp | 10 | |
| 9 | Kiểm tra, vệ sinh lớp đệm hấp thụ của tháp xử lý khí thải | - Kiểm tra tình trạng vật lý của lớp đệm hấp thụ; - Phun rửa, vệ sinh khối đệm hấp thụ; - San đều chiều dày khối đệm theo tiết diện của tháp. | tháp | 10 | |
| 10 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống béc phun dung dịch hấp thụ | - Kiểm tra khả năng phun của các đầu béc phun dung dịch; - Tháo lắp để vệ sinh bên trong béc phun; - Lắp đặt và chạy thử trở lại | Tháp | 10 | |
| 11 | Kiểm tra và thay thế lớp đệm than hấp phụ | - Xúc bỏ lớp than hấp phụ cũ của tháp; - Kiểm tra và vệ sinh sàn đỡ than hấp phụ; - Bổ sung lớp than hấp phụ mới cho tháp xử lý khí thải | Tháp | 10 | |
| 12 | Điều chỉnh lưu lượng của bơm tuần hoàn dung môi | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của bơm tuần hoàn dung môi; - Điều chỉnh lưu lượng tuần hoàn phù hợp cho quá trình vận hành | Bơm | 10 | |
| 13 | Điều chỉnh lưu lượng của quạt hút khí thải | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của quạt hút khí thải; - Điều chỉnh lưu lượng thông qua điều chỉnh đóng/mở van chụp hút | Quạt | 10 | |
| 14 | Kiểm tra quạt hút khí thải | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của quat - Kiểm tra căn chỉnh quạt để hệ thống hoạt động cân bằng, không ồn, với hệ thống quạt truyền động gián tiếp căn chỉnh độ căng dây đai, căn chinh độ đồng phẳng tang quay. Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ quạt - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây điện vào quạt, vệ sinh toàn bộ quạt. | Quạt | 12 | |
| 15 | Kiểm tra bơm tuần hoàn dung môi | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra rác tắc tại các cánh bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm | Cái | 10 | |
| 16 | Bảo trì hệ thống tủ điện | -Kiểm tra đo dòng hoạt động của tất cả các thiết bị - Kiểm tra tín hiệu hoạt động các thiết bị chạy auto, chạy man..Vệ sinh toàn bộ tủ điện, xiết lại ốc hãm các đầu cos, thay thế các đầu cos bị han rỉ | Gói | 1 | |
| 17 | Hóa chất vận hành trong vòng 12 tháng (NAOH) | Ghi cụ thể chủng loại, xuất xứ, khối lượng tiêu hao | Gói | 2 | |
| 18 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng khí sau xử lý | Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 2 | |
| 19 | I.2. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | / | / | 0 | |
| 20 | Kiểm tra, bảo trì nắp bể gom số 1 | - Kiểm tra, vệ sinh nắp bể gom sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 21 | Kiểm tra, bảo trì thiết bị báo mức | - Vệ sinh phao báo mức - Kiểm tra tín hiệu, độ nhạy của phao báo mức đầy/cạn | Bộ | 1 | |
| 22 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng bơm gom | - Kiểm tra, vệ sinh luppe; - Kiểm tra lưu lượng của bơm và điều chỉnh lưu lượng thông qua đóng/mở van - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống Tháo bơm vệ sinh lồng bơm, cánh bơm..tra dầu mỡ ổ bi trục quay cánh quạt làm mát bơm - Kiểm tra đầu cos dây điện vào đầu bơm, thay thế đầu cos han rỉ, xiết lại ốc các đầu tiếp điểm | Bơm | 2 | |
| 23 | Kiểm tra, vệ sinh rác nổi bề mặt bể | - Kiểm tra và vớt rác xuất hiện trên bề mặt bể (nếu có) | Bể | 1 | |
| 24 | Kiểm tra hoạt động bình mồi nước | -Kiểm tra phao cơ vào hệ thống - Mở nắp vệ sinh bể mồi bơm - vệ sinh giá đỡ hệ thống bình mồi | Bê | 1 | |
| 25 | Tủ điện hệ thống bơm gom | - Vệ sinh tủ điện, kiểm tra đo dòng hoạt động các thiết bị | Gói | 1 | |
| 26 | Hệ thống ống và giá đỡ | -Kiểm tra hệ thống giá đỡ sơn chống rỉ xiết lại bulong đai ốc cho hệ giá đỡ | Gói | 1 | |
| 27 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể gom số 2 | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài bể gom sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 28 | Kiểm tra, bảo trì thiết bị báo mức | - Vệ sinh phao báo mức - Kiểm tra tín hiệu, độ nhạy của phao báo mức đầy/cạn | Bộ | 1 | |
| 29 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng bơm gom | - Kiểm tra lưu lượng của bơm và điều chỉnh lưu lượng thông qua đóng/mở van - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống - Tháo bơm vệ sinh lồng bơm, cánh bơm..tra dầu mỡ ổ bi trục quay cánh quạt làm mát bơm - Kiểm tra đầu cos dây điện vào đầu bơm, thay thế đầu cos han rỉ, xiết lại ốc các đầu tiếp điểm | Bơm | 2 | |
| 30 | Kiểm tra, bảo trì rọ chắn rác | - Kiểm tra, vớt rác trong giỏ tách rác - Vệ sinh sạch sẽ rọ chắn rác | Cái | 1 | |
| 31 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể điều hòa | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ vật tư | Bể | 1 | |
| 32 | Hiệu chuẩn thiết bị đo pH online. | - Vệ sinh bên ngoài và vệ sinh điện cực bằng dung dịch làm sạch điện cực chuyên dụng; - Dùng dung dịch chuẩn pH 4, pH 7 và pH 10 để hiệu chuẩn thiết bị; - Vệ sinh bên ngoài bộ hiển thị thiết bị khỏi bụi bẩn. | Bộ | 2 | |
| 33 | Kiểm tra, bảo trì thiết bị báo mức | - Vệ sinh phao báo mức - Kiểm tra tín hiệu, độ nhạy của phao báo mức đầy/cạn | Bộ | 1 | |
| 34 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng bơm bể điều hòa | - Kiểm tra lưu lượng của bơm và điều chỉnh lưu lượng thông qua đóng/mở van - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống - Tháo bơm vệ sinh lồng bơm, cánh bơm..tra dầu mỡ ổ bi trục quay cánh quạt làm mát bơm - Kiểm tra đầu cos dây điện vào đầu bơm, thay thế đầu cos han rỉ, xiết lại ốc các đầu tiếp điểm | Bơm | 2 | |
| 35 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể phản ứng | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 36 | Kiểm tra, điều chỉnh tối ưu quá trình phản ứng | - Thử nghiệm tối ưu quá trình phản ứng bằng thử nghiệm Jartest; | Hệ thống | 1 | |
| 37 | Kiểm tra thiết bị khuấy trộn | - Kiểm tra và hiệu chỉnh vùng khuấy đúng theo yêu cầu công nghệ. - Kiểm tra động cơ máy, hệ thống cáp điểm, đầu đấu nối. | Bộ | 1 | |
| 38 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể lắng lamen | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 39 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống tấm lắng lamenlla | - Kiểm tra, vệ sinh hệ thống tấm lắng lamen; | Bể | 1 | |
| 40 | Kiểm tra, vệ sinh bùn lắng của bể lắng lamen | - Kiểm tra, hút và vệ sinh bùn lắng trong bể lắng lamen; | Bể | 1 | |
| 41 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng bơm bùn dư | - Kiểm tra lưu lượng của bơm và điều chỉnh lưu lượng thông qua đóng/mở van - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống - Tháo bơm vệ sinh lồng bơm, cánh bơm..tra dầu mỡ ổ bi trục quay cánh quạt làm mát bơm - Kiểm tra đầu cos dây điện vào đầu bơm, thay thế đầu cos han rỉ, xiết lại ốc các đầu tiếp điểm | Bơm | 1 | |
| 42 | Kiểm tra, tối ưu hóa quá trình lắng | - Kiểm tra hiệu quả quá trình lắng; - Tối ưu hóa quá trình lắng bằng cách điều chỉnh các thông số vận hành | Hệ thống | 1 | |
| 43 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể lọc | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 44 | Thay thế và bổ sung than hoạt tính | - Xúc đưa vật liệu than cũ ra ngoài; - Thay thế than hoạt tính mới; - Vệ sinh sau khi thay thế - Vệ sinh kiểm tra hệ thống lưới lọc, hàn đính lại các vị trí bị thủng bục.. | Hệ | 1 | |
| 45 | Kiểm tra, điều chỉnh tốc độ lọc | - Kiểm tra và tối ưu tốc độ lọc thông qua điều chỉnh chiều cao mực nước trên lớp VLL bởi đóng/mở van | Hệ thống | 1 | |
| 46 | Kiểm tra, vệ sinh và bảo trì hệ thống thùng chứa hóa chất | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bồn chứa hóa chất bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bồn HC | 4 | |
| 47 | Kiểm tra, tối ưu nồng độ hóa chất sử dụng | - Kiểm tra, điều chỉnh nồng độ hóa chất sử dụng tối ưu với lượng sử dụng hàng ngày; | Bồn HC | 4 | |
| 48 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng bơm định lượng hóa chất | Kiểm tra lưu lượng của bơm định lượng và điều chỉnh lưu lượng phù hợp; | Bơm | 4 | |
| 49 | Bảo trì hệ thống tủ điện | -Kiểm tra đo dòng hoạt động của tất cả các thiết bị - Kiểm tra tín hiệu hoạt động các thiết bị chạy auto, chạy man..Vệ sinh toàn bộ tủ điện, xiết lại ốc hãm các đầu cos, thay thế các đầu cos bị han rỉ | Gói | 1 | |
| 50 | Kiểm tra độ kín hệ thống đường ống | Kiểm tra các vị trí kết nối van bích, xiết làm kín lại bulong, bắn silicone các vị trí hở khí | Gói | 1 | |
| 51 | Kiểm tra bơm định lượng-Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm | - Vệ sinh đầu van 1 chiều bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm. | Bơm | 4 | |
| 52 | I.3. CÁC NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC LIÊN QUAN | / | / | 0 | |
| 53 | Hóa chất vận hành trong vòng 12 tháng (Bazo, Axit, PAC, PAA) | Ghi cụ thể chủng loại, xuất xứ, số lượng tiêu hao | Gói | 1 | |
| 54 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước sau xử lý | Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 1 | |
| 55 | II. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI, NƯỚC THẢI TẠI CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN 2 - TẠI HẢI PHÒNG | / | / | 0 | |
| 56 | II.1. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI | / | / | 0 | |
| 57 | Kiểm tra và điều chỉnh vận tốc hút các chụp hút của hệ thống | - Dùng máy đo vận tốc gió để kiểm tra vận tốc hút tại miệng các chụp hút - Điều chỉnh độ đóng/mở của van tiết lưu để kiểm soát vận tốc hút phù hợp | Hệ thống | 1 | |
| 58 | Kiểm tra, thay thế dung dịch và bảo trì bồn chứa hóa chất hấp thụ | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài của bồn chứa hóa chất hấp thụ; - Xả kiệt toàn bộ phần dung dịch trong bồn về trạm XLNT; - Vệ sinh toàn bộ phần bồn chứa; - Cấp nước vào trong bồn chứa; - Pha hóa chất để nâng pH của dung dịch; - Kiểm tra giá trị pH của dung dịch; | Bồn | 1 | |
| 59 | Kiểm tra, vệ sinh lớp đệm hấp thụ của tháp xử lý khí thải | - Kiểm tra tình trạng vật lý của lớp đệm hấp thụ; - Phun rửa, vệ sinh khối đệm hấp thụ; - San đều chiều dày khối đệm theo tiết diện của tháp. | Tháp | 2 | |
| 60 | Kiểm tra và thay thế lớp đệm than hấp phụ | - Xúc bỏ lớp than hấp phụ cũ của tháp; - Kiểm tra và vệ sinh sàn đỡ than hấp phụ; - Bổ sung lớp than hấp phụ mới cho tháp xử lý khí thải | Tháp | 2 | |
| 61 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng của bơm tuần hoàn dung môi | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của bơm tuần hoàn dung môi; - Điều chỉnh lưu lượng tuần hoàn phù hợp cho quá trình vận hành | Bơm | 1 | |
| 62 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng của quạt hút khí thải | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của quạt hút khí thải; - Điều chỉnh lưu lượng thông qua điều chỉnh đóng/mở van chụp hút | Quạt | 2 | |
| 63 | Hóa chất vận hành trong 12 tháng (NaOH) | Ghi cụ thể chủng loại, xuất xứ, số lượng tiêu hao | Gói | 1 | |
| 64 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng khí sau xử lý | Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 1 | |
| 65 | Kiểm tra giá đỡ đường ống | - Sơn sửa gia cố thêm giá đỡ ống, thay thế bulong hỏng sơn chống rỉ bulong , giá đỡ hỏng | Gói | 1 | |
| 66 | Kiểm tra độ kín hệ thống đường ống | - Kiểm tra các vị trí kết nối van bích, xiết làm kín lại bulong, bắn silicone các vị trí hở khí | Gói | 1 | |
| 67 | Bảo trì quạt hút | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của quạt - Kiểm tra căn chỉnh quạt để hệ thống hoạt động cân bằng, không ồn, với hệ thống quạt truyền động gián tiếp căn chỉnh độ căng dây đai, căn chinh độ đồng phẳng tang quay. - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ quạt - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây điện vào quạt, vệ sinh toàn bộ quạt | Quạt | 2 | |
| 68 | Bảo trì bơm tuần hoàn dung môi | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra rác tắc tại các cánh bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. -Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm. | Cái | 1 | |
| 69 | Bảo trì hệ thống tủ điện | -Kiểm tra đo dòng hoạt động của tất cả các thiết bị - Kiểm tra tín hiệu hoạt động các thiết bị chạy auto, chạy man..Vệ sinh toàn bộ tủ điện, xiết lại ốc hãm các đầu cos, thay thế các đầu cos bị han rỉ | Gói | 1 | |
| 70 | Kiểm tra và điều chỉnh vận tốc hút các chụp hút của hệ thống | - Dùng máy đo vận tốc gió để kiểm tra vận tốc hút tại miệng các chụp hút - Điều chỉnh độ đóng/mở của van tiết lưu để kiểm soát vận tốc hút phù hợp | Hệ thống | 1 | |
| 71 | Kiểm tra, thay thế dung dịch và bảo trì bồn chứa hóa chất hấp thụ | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài của bồn chứa hóa chất hấp thụ; - Xả kiệt toàn bộ phần dung dịch trong bồn về trạm XLNT; - Vệ sinh toàn bộ phần bồn chứa; - Cấp nước vào trong bồn chứa; - Pha hóa chất để nâng pH của dung dịch; - Kiểm tra giá trị pH của dung dịch; | Bồn | 1 | |
| 72 | Kiểm tra, vệ sinh lớp đệm hấp thụ của tháp xử lý khí thải | - Kiểm tra tình trạng vật lý của lớp đệm hấp thụ; - Phun rửa, vệ sinh khối đệm hấp thụ; - San đều chiều dày khối đệm theo tiết diện của tháp | Tháp | 2 | |
| 73 | Kiểm tra và thay thế lớp đệm than hấp phụ | - Xúc bỏ lớp than hấp phụ cũ của tháp; - Kiểm tra và vệ sinh sàn đỡ than hấp phụ; - Bổ sung lớp than hấp phụ mới cho tháp xử lý khí thải | Tháp | 2 | |
| 74 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng của bơm tuần hoàn dung môi | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của bơm tuần hoàn dung môi; - Điều chỉnh lưu lượng tuần hoàn phù hợp cho quá trình vận hành | Bơm | 1 | |
| 75 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng của quạt hút khí thải | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của quạt hút khí thải; - Điều chỉnh lưu lượng thông qua điều chỉnh đóng/mở van chụp hút | Quạt | 3 | |
| 76 | Hóa chất vận hành trong vòng 12 tháng (NaOH) | Ghi cụ thể chủng loại, xuất xứ, Khối lượng tiêu hao | Gói | 1 | |
| 77 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng khí sau xử lý | - Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 1 | |
| 78 | Kiểm tra giá đỡ đường ống | - Sơn sửa gia cố thêm giá đỡ ống, thay thế bulong hỏng sơn chống rỉ bulong , giá đỡ hỏng | Gói | 1 | |
| 79 | Kiểm tra độ kín hệ thống đường ống | - Kiểm tra các vị trí kết nối van bích, xiết làm kín lại bulong, bắn silicone các vị trí hở khí | Gói | 1 | |
| 80 | Bảo trì quạt hút | - Kiểm tra dòng điên hoạt động của quat - Kiểm tra căn chỉnh quạt để hệ thống hoạt động cân bằng, không ồn, với hệ thống quạt truyền động gián tiếp căn chỉnh độ căng dây đai, căn chinh độ đồng phẳng tang quay. - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ quạt - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây điện vào quạt, vệ sinh toàn bộ quạt | Quạt | 3 | |
| 81 | Bảo trì bơm tuần hoàn dung môi | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra rác tắc tại các cánh bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm. | Bơm | 1 | |
| 82 | Bảo trì hệ thống tủ điện | -Kiểm tra đo dòng hoạt động của tất cả các thiết bị - Kiểm tra tín hiệu hoạt động các thiết bị chạy auto, chạy man.. - Vệ sinh toàn bộ tủ điện, xiết lại ốc hãm các đầu cos, thay thế các đầu cos bị han rỉ | Gói | 1 | |
| 83 | II.2. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | / | / | 0 | |
| 84 | Kiểm tra, bảo trì nắp bể gom | - Kiểm tra, vệ sinh nắp bể gom sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 85 | Kiểm tra, bảo trì thiết bị báo mức | - Kiểm tra, vệ sinh bên ngoài hộp, giá đỡ điện cực; - Vệ sinh sạch sẽ các que điện cực | Bộ | 1 | |
| 86 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng bơm gom | - Kiểm tra lưu lượng của bơm và điều chỉnh lưu lượng thông qua đóng/mở van - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống Tháo bơm vệ sinh lồng bơm, cánh bơm..tra dầu mỡ ổ bi trục quay cánh quạt làm mát bơm - Kiểm tra đầu cos dây điện vào đầu bơm, thay thế đầu cos han rỉ, xiết lại ốc các đầu tiếp điểm | Bơm | 1 | |
| 87 | Kiểm tra, vệ sinh rác nổi bề mặt bể | - Kiểm tra và vớt rác xuất hiện trên bề mặt bể (nếu có) | Bể | 1 | |
| 88 | Hệ thống ống và giá đỡ | Kiểm tra hệ thống giá đỡ sơn chống rỉ xiết lại bulong đai ốc cho hệ giá đỡ | Gói | 1 | |
| 89 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể phản ứng | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 90 | Kiểm tra, điều chỉnh tối ưu quá trình phản ứng | - Thử nghiệm tối ưu quá trình phản ứng bằng thử nghiệm Jartest; | Hệ thống | 1 | |
| 91 | Kiểm tra máy thổi khí | - Kiểm tra bảo trì đầu hút, đầu đẩy - Kiểm tra các thiết bị phụ trợ: Hệ giá đỡ, điện nguồn, cáp điện… - Kiểm tra dầu, mỡ trong máy | Bộ | 1 | |
| 92 | Kiểm tra thiết bị khuấy trộn | - Kiểm tra và hiệu chỉnh vùng khuấy đúng theo yêu cầu công nghệ. - Kiểm tra động cơ máy, hệ thống cáp điểm, đầu đấu nối | Bộ | 1 | |
| 93 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể lắng | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 94 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống vách lắng bên trong | - Kiểm tra, vệ sinh hệ thống vách lắng bên trong | Bể | 1 | |
| 95 | Kiểm tra, vệ sinh bùn lắng của bể lắng | - Kiểm tra, hút và vệ sinh bùn lắng trong bể lắng; | Bể | 1 | |
| 96 | Kiểm tra, điều chỉnh chu kỳ xả bùn dư | - Kiểm tra lượng bùn tạo ra trong quá trình phản ứng sau khi tối ưu hóa chất; - Xác định chu kỳ xả bùn phù hợp; | Hệ thống | 1 | |
| 97 | Kiểm tra, tối ưu hóa quá trình lắng | - Kiểm tra hiệu quả quá trình lắng; - Tối ưu hóa quá trình lắng bằng cách điều chỉnh các thông số vận hành | Hệ thống | 1 | |
| 98 | Kiểm tra hệ thống van của bể | - Căn chỉnh chế độ đóng/mở của van thu bùn lắng để phù hợp với chế độ làm việc thực tế của hệ thống - Kiểm tra, đề xuất thay thế van ( nếu cần) | Van | 1 | |
| 99 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể lọc | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 100 | Kiểm tra, điều chỉnh tốc độ lọc | - Kiểm tra và tối ưu tốc độ lọc thông qua điều chỉnh chiều cao mực nước trên lớp VLL bởi đóng/mở van | Hệ thống | 1 | |
| 101 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể đệm | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 102 | Kiểm tra, vệ sinh bùn lắng bên trong bể | - Xả bùn lắng trong bể; - Vệ sinh sạch sẽ bên trong bể đệm; | Bể | 1 | |
| 103 | Điều chỉnh lưu lượng bơm lọc | - Kiểm tra cột áp đầu đẩy bơm; - Kiểm tra lưu lượng của bơm và điều chỉnh lưu lượng thông qua đóng/mở van - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống | Bơm | 1 | |
| 104 | Kiểm tra bơm lọc | - Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra rác tắc tại các cánh bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm. | Bơm | 1 | |
| 105 | Kiểm tra, điều chỉnh công suất lọc tối ưu | - Kiểm tra vận tốc lọc; - Điều chỉnh công suất lọc thông qua việc đóng/mở van; | Cột lọc | 1 | |
| 106 | Kiểm tra, điều chỉnh công suất lọc tối ưu | - Xác định công suất lọc thực tế; - Thay thế lõi lọc mới (nếu có) khi công suất lọc thực tế không đảm bảo yêu cầu | Cột lọc | 1 | |
| 107 | Kiểm tra công suất lọc | - Xác định công suất lọc thực tế; - Thay thế lõi lọc mới (nếu có) khi công suất lọc thực tế không đảm bảo yêu cầu | Cột lọc | 1 | |
| 108 | Kiểm tra công suất lọc | - Xác định công suất lọc thực tế; | Cột lọc | 1 | |
| 109 | Kiểm tra công suất ozone của máy | - Lấy mẫu sục, cố định mẫu và gửi phân tích mẫu; - Kết hợp đánh giá chỉ tiêu Coliform của nước thải đầu ra | Mẫu | 1 | |
| 110 | Kiểm tra, vệ sinh và bảo trì hệ thống thùng chứa hóa chất | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bồn chứa hóa chất bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bồn HC | 3 | |
| 111 | Kiểm tra, tối ưu nồng độ hóa chất sử dụng | - Kiểm tra, điều chỉnh nồng độ hóa chất sử dụng tối ưu với lượng sử dụng hàng ngày; | Bồn HC | 3 | |
| 112 | Điều chỉnh lưu lượng bơm định lượng hóa chất | - Kiểm tra lưu lượng của bơm định lượng và điều chỉnh lưu lượng phù hợp; - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống | Bơm | 3 | |
| 113 | Kiểm tra bơm định lượng | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh đầu van 1 chiều bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm. | Bơm | 3 | |
| 114 | Bảo trì hệ thống tủ điện | -Kiểm tra đo dòng hoạt động của tất cả các thiết bị - Kiểm tra tín hiệu hoạt động các thiết bị chạy auto, chạy man..Vệ sinh toàn bộ tủ điện, xiết lại ốc hãm các đầu cos, thay thế các đầu cos bị han rỉ | Gói | 1 | |
| 115 | II.3. CÁC NỘI DUNG CÔNG VIỆC LIÊN QUAN | / | / | 0 | |
| 116 | Hóa chất vận hành trong vòng 12 tháng (Bazo, Axit, PAC, PAA) | Ghi cụ thể chủng loại xuất xứ khối lượng tiêu hao | Gói | 1 | |
| 117 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước sau xử lý | - Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 1 | |
| 118 | II.4. CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG KHÍ THẢI | / | / | 0 | |
| 119 | Cải tạo tủ điện điều khiển | - Thay thế rơ le nhiệt;- B ổ sung khởi động từ - Đi lại hệ thống dây khiển, thanh nẹp.. | Tủ | 1 | |
| 120 | Thay thế máy ozone | - Thay thế máy ozone cũ bằng máy ozone mới, đảm bảo công suất phù hợp với lưu lượng xử lý | Bộ | 1 | |
| 121 | Bổ sung thiết bị báo mực nước chống cạn cho bơm tuần hoàn dung môi | - Bổ sung thêm thiết bị báo mức chống cạn nhằm đảm bảo an toàn cho hoạt động của bơm tuần hoàn dung môi. | Bộ | 1 | |
| 122 | Thay thế béc phun cho hệ thống phun dung môi của tháp XLKT | - Tháo, loại bỏ hệ thống giàn phun cũ; - Thay thế giàn phun mới và béc phun đảm bảo khả năng tưới dung môi trong tháp | Tháp | 2 | |
| 123 | Thay thế và bổ sung nối mềm của quạt hút khí thải | - Bổ sung nối mềm đầu hút của quạt; - Thay thế nối mềm đầu đẩy đã lão hóa, xuống cấp. | Quạt | 2 | |
| 124 | Cải tạo tủ điện điều khiển | - Thay thế rơ le nhiệt; - Bổ sung khởi động từ - Đi lại hệ thống dây khiển, thanh nẹp.. | Tủ | 1 | |
| 125 | Thay thế máy ozone | - Thay thế máy ozone cũ bằng máy ozone mới, đảm bảo công suất phù hợp với lưu lượng xử lý | Bộ | 1 | |
| 126 | Bổ sung thiết bị báo mực nước chống cạn cho bơm tuần hoàn dung môi | - Bổ sung thêm thiết bị báo mức chống cạn nhằm đảm bảo an toàn cho hoạt động của bơm tuần hoàn dung môi. | Bộ | 1 | |
| 127 | Thay thế béc phun cho hệ thống phun dung môi của tháp XLKT | - Tháo, loại bỏ hệ thống giàn phun cũ; - Thay thế giàn phun mới và béc phun đảm bảo khả năng tưới dung môi trong tháp | Tháp | 2 | |
| 128 | Thay thế và bổ sung nối mềm của quạt hút khí thải | - Bổ sung nối mềm đầu hút của quạt; - Thay thế nối mềm đầu đẩy đã lão hóa, xuống cấp. | Quạt | 2 | |
| 129 | Sửa chữa kết nối đường ống đẩy quạt hút vào tháp | - Thay thế kết nối đường đẩy của 02 quạt hiện hữu từ cút 90o sang chếch 45o hoặc hàn ghép nối ống nhựa | Cụm | 1 | |
| 130 | II.5. CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG NƯỚC THẢI | / | / | 0 | |
| 131 | Thay thế sensor thiết bị đo pH online | - Thay thế mới sensor thiết bị đo pH online đặt trong bể gom; - Lắp đặt cố định và bảo vệ sensor điện cực bằng ống cố định | cái | 1 | |
| 132 | Bổ sung đường hồi lưu bơm chìm nước thải | - Bổ sung đường hồi lưu để kiểm soát lưu lượng nước thải khi bơm sang bể phản ứng | Bộ | 1 | |
| 133 | Bổ sung đồng hồ áp lực cho bơm | - Lắp đặt bổ sung đồng hồ đo áp lực trên đầu đẩy của bơm nước thải | Cái | 1 | |
| 134 | Thay thế hệ thống phân phối khí trong bể phản ứng | - Thay thế giàn phân phối khí trong bể phản ứng | Giàn | 1 | |
| 135 | Bổ sung ống lắng trung tâm | - Loại bỏ vách lắng; - Bổ sung ống lắng trung tâm | Bể | 1 | |
| 136 | Thay thế lớp vật liệu lọc | - Vệ sinh và thay thế lớp vật liệu lọc mới | Bể | 1 | |
| 137 | Thay thế thiết bị báo mực nước | - Thay thế thiết bị báo mực nước cũ hư hỏng bằng thiết bị báo mực nước mới | Bộ | 1 | |
| 138 | Kiểm tra, vệ sinh, thay thế và bổ sung vật liệu lọc | - Tháo và xúc đổ cát trong cột lọc; - Thay thế cát lọc mới; | Cột lọc | 1 | |
| 139 | Thay van 3 cửa | - Thay thế van 3 cửa của cột lọc | Cái | 1 | |
| 140 | Thay thế lớp vật liệu lọc | - Tháo và xúc đổ than trong cột lọc; - Thay thế than hoạt tính mới; | Cột lọc | 1 | |
| 141 | Thay van 3 cửa | - Thay thế van 3 cửa của cột lọc | Cái | 1 | |
| 142 | Thay thế lõi lọc bông | - Thay thế lõi lọc bông bên trong | Cột lọc | 1 | |
| 143 | Thay thế màng lọc | - Thay thế màng lọc RO | Màng | 2 | |
| 144 | Thay thế đồng hồ đo lưu lượng (dòng thải và sạch) | - Thay thế mới 02 đồng hồ đo lưu lượng gắn tủ | Cái | 2 | |
| 145 | Bổ sung Ejector | - Bổ sung Ejector hòa trộn khí ozone | Bộ | 1 | |
| 146 | Bổ sung ống vạch chia mức hóa chất trong bồn | - Bổ sung ống vạch chia mức hóa chất bằng mica trong | Cái | 3 | |
| 147 | Bổ sung khung giá đỡ hệ thống khuấy và bơm định lượng hóa chất | - Bổ sung khung giá đỡ hệ thống khuấy và bơm định lượng hóa chất tách biệt | Bộ | 1 | |
| 148 | Thay thế màng bơm định lượng hóa chất | - Thay thế màng bơm định lượng hóa chất | Cái | 3 | |
| 149 | Cải tạo hệ thống đường ống hóa chất | - Thay thế đường ống cấp hóa chất cũ; - Đi lại đường hóa chất PVC/PE được bảo vệ trong ống uPVC bên ngoài; | Hệ thống | 1 | |
| 150 | III. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI, NƯỚC THẢI TẠI CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN 3 - HỒ CHÍ MINH | / | / | 0 | |
| 151 | III.1. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI | / | / | 0 | |
| 152 | Kiểm tra và điều chỉnh vận tốc hút các chụp hút của hệ thống | - Dùng máy đo vận tốc gió để kiểm tra vận tốc hút tại miệng các chụp hút - Điều chỉnh độ đóng/mở của van tiết lưu để kiểm soát vận tốc hút phù hợp | Hệ thống | 1 | |
| 153 | Kiểm tra, bảo trì bộ gom khí thải | - Kiểm tra, vệ sinh bộ gom khí thải chung trước khi vào tháp | Bộ | 1 | |
| 154 | Kiểm tra, thay thế dung dịch và bảo trì bồn chứa hóa chất hấp thụ | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài của bồn chứa hóa chất hấp thụ; - Xả kiệt toàn bộ phần dung dịch trong bồn về trạm XLNT; - Vệ sinh toàn bộ phần bồn chứa; - Cấp nước vào trong bồn chứa; - Pha hóa chất để nâng pH của dung dịch; - Kiểm tra giá trị pH của dung dịch; | Bồn | 1 | |
| 155 | Kiểm tra, vệ sinh lớp đệm hấp thụ của tháp xử lý khí thải | - Kiểm tra tình trạng vật lý của lớp đệm hấp thụ; - Phun rửa, vệ sinh khối đệm hấp thụ; - San đều chiều dày khối đệm theo tiết diện của tháp. | Tháp | 1 | |
| 156 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống béc phun dung dịch hấp thụ | - Kiểm tra khả năng phun của các đầu béc phun dung dịch; - Tháo lắp để vệ sinh bên trong béc phun; - Lắp đặt và chạy thử trở lại | Tháp | 1 | |
| 157 | Kiểm tra, bảo trì thiết bị tách ẩm | - Kiểm tra và vệ sinh thiết bị tách ẩm - Xả kiệt nước đọng trong thiết bị | Bộ | 1 | |
| 158 | Kiểm tra và thay thế lớp đệm than hấp phụ | - Xúc bỏ lớp than hấp phụ cũ của tháp; - Kiểm tra và vệ sinh sàn đỡ than hấp phụ; - Bổ sung lớp than hấp phụ mới cho tháp xử lý khí thải | Tháp | 1 | |
| 159 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng của bơm tuần hoàn dung môi | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của bơm tuần hoàn dung môi; - Điều chỉnh lưu lượng tuần hoàn phù hợp cho quá trình vận hành | Bơm | 1 | |
| 160 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng của quạt hút khí thải | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của quạt hút khí thải; - Điều chỉnh lưu lượng thông qua điều chỉnh đóng/mở van chụp hút | Quạt | 6 | |
| 161 | Hóa chất vận hành trong vòng 12 tháng (NaOH) | Ghi cụ thể chủng loại, xuất xứ, khối lượng tiêu hao | Gói | 1 | |
| 162 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng khí sau xử lý | Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 1 | |
| 163 | Kiểm tra giá đỡ đường ống | - Sơn sửa gia cố thêm giá đỡ ống, thay thế bulong hỏng sơn chống rỉ bulong , giá đỡ hỏng | Gói | 1 | |
| 164 | Kiểm tra độ kín hệ thống đường ống | - Kiểm tra các vị trí kết nối van bích, xiết làm kín lại bulong, bắn silicone các vị trí hở khí | Gói | 1 | |
| 165 | Bảo trì quạt hút | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của quat - Kiểm tra căn chỉnh quạt để hệ thống hoạt động cân bằng, không ồn, với hệ thống quạt truyền động gián tiếp căn chỉnh độ căng dây đai, căn chinh độ đồng phẳng tang quay. - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ quạt - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây điện vào quạt, vệ sinh toàn bộ quạt | Quạt | 5 | |
| 166 | Bảo trì bơm tuần hoàn dung môi | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra rác tắc tại các cánh bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm. | Cái | 1 | |
| 167 | Kiểm tra và điều chỉnh vận tốc hút các chụp hút của hệ thống | - Dùng máy đo vận tốc gió để kiểm tra vận tốc hút tại miệng các chụp hút - Điều chỉnh độ đóng/mở của van tiết lưu để kiểm soát vận tốc hút phù hợp | Hệ thống | 1 | |
| 168 | Kiểm tra, bảo trì bộ gom khí thải | - Kiểm tra, vệ sinh bộ gom khí thải chung trước khi vào tháp | Bộ | 1 | |
| 169 | Kiểm tra, thay thế dung dịch và bảo trì bồn chứa hóa chất hấp thụ | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài của bồn chứa hóa chất hấp thụ; - Xả kiệt toàn bộ phần dung dịch trong bồn về trạm XLNT; - Vệ sinh toàn bộ phần bồn chứa; - Cấp nước vào trong bồn chứa; - Pha hóa chất để nâng pH của dung dịch; - Kiểm tra giá trị pH của dung dịch; | Bồn | 1 | |
| 170 | Kiểm tra, vệ sinh lớp đệm hấp thụ của tháp xử lý khí thải | - Kiểm tra tình trạng vật lý của lớp đệm hấp thụ; - Phun rửa, vệ sinh khối đệm hấp thụ; - San đều chiều dày khối đệm theo tiết diện của tháp. | Tháp | 1 | |
| 171 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống béc phun dung dịch hấp thụ | - Kiểm tra khả năng phun của các đầu béc phun dung dịch; - Tháo lắp để vệ sinh bên trong béc phun; - Lắp đặt và chạy thử trở lại | Tháp | 1 | |
| 172 | Kiểm tra, bảo trì thiết bị tách ẩm | - Kiểm tra và vệ sinh thiết bị tách ẩm - Xả kiệt nước đọng trong thiết bị | Bộ | 1 | |
| 173 | Kiểm tra và thay thế lớp đệm than hấp phụ | - Xúc bỏ lớp than hấp phụ cũ của tháp; - Kiểm tra và vệ sinh sàn đỡ than hấp phụ; - Bổ sung lớp than hấp phụ mới cho tháp xử lý khí thải | Tháp | 1 | |
| 174 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng của bơm tuần hoàn dung môi | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của bơm tuần hoàn dung môi; - Điều chỉnh lưu lượng tuần hoàn phù hợp cho quá trình vận hành | Bơm | 1 | |
| 175 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng của quạt hút khí thải | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của quạt hút khí thải; - Điều chỉnh lưu lượng thông qua điều chỉnh đóng/mở van chụp hút | Quạt | 7 | |
| 176 | Hóa chất vận hành trong vòng 12 tháng (NaOH) | Ghi cụ thể chủng loại, xuất xứ, khối lượng tiêu hao | Gói | 1 | |
| 177 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng khí sau xử lý | - Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 1 | |
| 178 | Kiểm tra giá đỡ đường ống | - Sơn sửa gia cố thêm giá đỡ ống, thay thế bulong hỏng sơn chống rỉ bulong , giá đỡ hỏng | Gói | 1 | |
| 179 | Kiểm tra độ kín hệ thống đường ống | - Kiểm tra các vị trí kết nối van bích, xiết làm kín lại bulong, bắn silicone các vị trí hở khí | Gói | 1 | |
| 180 | Bảo trì quạt hút | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của quat - Kiểm tra căn chỉnh quạt để hệ thống hoạt động cân bằng, không ồn, với hệ thống quạt truyền động gián tiếp căn chỉnh độ căng dây đai, căn chinh độ đồng phẳng tang quay. - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ quạt - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây điện vào quạt, vệ sinh toàn bộ quạt. | Quạt | 6 | |
| 181 | Bảo trì bơm tuần hoàn dung môi | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra rác tắc tại các cánh bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm. | Cái | 1 | |
| 182 | Bảo trì hệ thống tủ điện | - Kiểm tra đo dòng hoạt động của tất cả các thiết bị - Kiểm tra tín hiệu hoạt động các thiết bị chạy auto, chạy man..Vệ sinh toàn bộ tủ điện, xiết lại ốc hãm các đầu cos, thay thế các đầu cos bị han rỉ | Gói | 1 | |
| 183 | III.2. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | / | / | 0 | |
| 184 | Kiểm tra, bảo trì nắp bể gom | - Kiểm tra, vệ sinh nắp bể gom sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Nắp | 1 | |
| 185 | Kiểm tra, bảo trì thiết bị báo mức | - Vệ sinh phao báo mức - Kiểm tra tín hiệu, độ nhạy của phao báo mức đầy/cạn | Bộ | 1 | |
| 186 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng bơm gom | - Kiểm tra, vệ sinh luppe; - Kiểm tra lưu lượng của bơm và điều chỉnh lưu lượng thông qua đóng/mở van - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống Tháo bơm vệ sinh lồng bơm, cánh bơm..tra dầu mỡ ổ bi trục quay cánh quạt làm mát bơm - Kiểm tra đầu cos dây điện vào đầu bơm, thay thế đầu cos han rỉ, xiết lại ốc các đầu tiếp điểm | Bơm | 1 | |
| 187 | Kiểm tra, vệ sinh rác nổi bề mặt bể | - Kiểm tra và vớt rác xuất hiện trên bề mặt bể (nếu có) | Bể | 1 | |
| 188 | Hệ thống ống và giá đỡ | -Kiểm tra hệ thống giá đỡ sơn chống rỉ xiết lại bulong đai ốc cho hệ giá đỡ | Gói | 1 | |
| 189 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể phản ứng | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 190 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống phân phối khí | - Rút tạo mực nước thấp trong bể; - Kiểm tra trạng thái hoạt động của đĩa PPK; - Vệ sinh bề mặt đĩa PPK | Hệ | 1 | |
| 191 | Kiểm tra công suất sục khí | - Kiểm tra cột nước hoạt động của máy thổi khí | Máy | 1 | |
| 192 | Kiểm tra, điều chỉnh tối ưu quá trình phản ứng | - Thử nghiệm tối ưu quá trình phản ứng bằng thử nghiệm Jartest; | Hệ thống | 1 | |
| 193 | Hiệu chuẩn thiết bị đo pH online | - Vệ sinh bên ngoài và vệ sinh điện cực bằng dung dịch làm sạch điện cực chuyên dụng; - Dùng dung dịch chuẩn pH 7 và pH 10 để hiệu chuẩn thiết bị; - Vệ sinh bên ngoài bộ hiển thị thiết bị khỏi bụi bẩn. | Bộ | 1 | |
| 194 | Kiểm tra máy thổi khí | - Kiểm tra bảo trì đầu hút, đầu đẩy - Kiểm tra các thiết bị phụ trợ: Hệ giá đỡ, điện nguồn, cáp điện… - Kiểm tra dầu, mỡ trong máy | Bộ | 1 | |
| 195 | Kiểm tra hệ thống đường ống phân phối khí trong bể | - Vệ sinh hệ thống đường ống - Căn chỉnh tốc độ đẩy, thoát khí cho hệ thống | Hệ thống | 1 | |
| 196 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể lắng | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 197 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống tấm lắng bên trong | - Kiểm tra, vệ sinh hệ thống tấm lắng bên trong; | Bể | 1 | |
| 198 | Kiểm tra, vệ sinh bùn lắng của bể lắng | - Kiểm tra, hút và vệ sinh bùn lắng trong bể lắng; | Bể | 1 | |
| 199 | Kiểm tra, điều chỉnh chu kỳ xả bùn dư | - Kiểm tra lượng bùn tạo ra trong quá trình phản ứng sau khi tối ưu hóa chất; - Xác định chu kỳ xả bùn phù hợp; | Hệ thống | 1 | |
| 200 | Kiểm tra, tối ưu hóa quá trình lắng | - Kiểm tra hiệu quả quá trình lắng; - Tối ưu hóa quá trình lắng bằng cách điều chỉnh các thông số vận hành | Hệ thống | 1 | |
| 201 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể oxy hóa | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 202 | Kiểm tra, vệ sinh bùn lắng bên trong bể | - Xả bùn lắng trong bể; - Vệ sinh sạch sẽ bên trong bể; | Bể | 1 | |
| 203 | Kiểm tra công suất máy ozone | - Lấy mẫu sục, cố định mẫu và gửi phân tích mẫu; - Kiểm tra tín hiệu hoạt động của máy | Mẫu | 1 | |
| 204 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể lọc thô | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 205 | Kiểm tra, vệ sinh, thay thế và bổ sung vật liệu lọc | - Kiểm tra chất lượng cát lọc trong cột lọc; - Loại bỏ lớp cát lọc 0,1m bề mặt và thay thế bằng lớp cát lọc mới; - Súc xả, vệ sinh vật liệu lọc | Bể | 1 | |
| 206 | Thay thế và bổ sung lớp than hấp phụ | - Tháo và xúc đổ than trong cột lọc; - Thay thế than hoạt tính mới; - Súc xả vệ sinh hoàn thiện | Bể | 1 | |
| 207 | Kiểm tra, điều chỉnh công suất lọc tối ưu | - Kiểm tra vận tốc lọc; - Điều chỉnh công suất lọc thông qua việc đóng/mở van; | Cột lọc | 1 | |
| 208 | Kiểm tra, vệ sinh và bảo trì hệ thống thùng chứa hóa chất | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bồn chứa hóa chất bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bồn HC | 4 | |
| 209 | Kiểm tra, tối ưu nồng độ hóa chất sử dụng | - Kiểm tra, điều chỉnh nồng độ hóa chất sử dụng tối ưu với lượng sử dụng hàng ngày; | Bồn HC | 4 | |
| 210 | Điều chỉnh lưu lượng bơm định lượng hóa chất | - Kiểm tra lưu lượng của bơm định lượng và điều chỉnh lưu lượng phù hợp; - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống | Bơm | 4 | |
| 211 | Kiểm tra bơm định lượng | Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh đầu van 1 chiều bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm | Bơm | 4 | |
| 212 | Bảo trì hệ thống tủ điện | -Kiểm tra đo dòng hoạt động của tất cả các thiết bị - Kiểm tra tín hiệu hoạt động các thiết bị chạy auto, chạy man..Vệ sinh toàn bộ tủ điện, xiết lại ốc hãm các đầu cos, thay thế các đầu cos bị han rỉ | Gói | 1 | |
| 213 | III.3. CÁC NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC LIÊN QUAN | / | / | 0 | |
| 214 | Hóa chất vận hành trong vòng 12 tháng (Bazo, Axit, PAC, PAA) | Ghi cụ thể chủng loại, xuất xứ, khối lượng tiêu hao | Gói | 1 | |
| 215 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước sau xử lý | Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 1 | |
| 216 | IV. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI, NƯỚC THẢI TẠI CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN 4 - ĐÀ NẴNG | / | / | 0 | |
| 217 | IV.1. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI | / | / | 0 | |
| 218 | Kiểm tra và điều chỉnh vận tốc hút các chụp hút của hệ thống | - Dùng máy đo vận tốc gió để kiểm tra vận tốc hút tại miệng các chụp hút - Điều chỉnh độ đóng/mở của van tiết lưu để kiểm soát vận tốc hút phù hợp | Chụp | 15 | |
| 219 | Kiểm tra, thay thế dung dịch và bảo trì bồn chứa hóa chất hấp thụ | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài của bồn chứa hóa chất hấp thụ; - Xả kiệt toàn bộ phần dung dịch trong bồn về trạm XLNT; - Vệ sinh toàn bộ phần bồn chứa; - Cấp nước vào trong bồn chứa; - Pha hóa chất để nâng pH của dung dịch; - Kiểm tra giá trị pH của dung dịch; | Bồn | 2 | |
| 220 | Kiểm tra, vệ sinh lớp đệm hấp thụ của tháp xử lý khí thải | - Kiểm tra tình trạng vật lý của lớp đệm hấp thụ; - Phun rửa, vệ sinh khối đệm hấp thụ; - San đều chiều dày khối đệm theo tiết diện của tháp | Tháp | 6 | |
| 221 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống béc phun dung dịch hấp thụ | - Kiểm tra khả năng phun của các đầu béc phun dung dịch; - Tháo lắp để vệ sinh bên trong béc phun; - Lắp đặt và chạy thử trở lại | Tháp | 6 | |
| 222 | Kiểm tra và thay thế lớp đệm than hấp phụ | - Xúc bỏ lớp than hấp phụ cũ của tháp; - Kiểm tra và vệ sinh sàn đỡ than hấp phụ; - Bổ sung lớp than hấp phụ mới cho tháp xử lý khí thải | Hệ | 1 | |
| 223 | Điều chỉnh lưu lượng của bơm tuần hoàn dung môi | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của bơm tuần hoàn dung môi; - Điều chỉnh lưu lượng tuần hoàn phù hợp cho quá trình vận hành | Bơm | 7 | |
| 224 | Kiểm tra bơm tuần hoàn dung môi | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra rác tắc tại các cánh bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm. | Bơm | 7 | |
| 225 | Hiệu chuẩn thiết bị đo pH online | - Vệ sinh bên ngoài và vệ sinh điện cực bằng dung dịch làm sạch điện cực chuyên dụng; - Dùng dung dịch chuẩn pH 4 và pH 10 để hiệu chuẩn thiết bị; - Vệ sinh bên ngoài bộ hiển thị thiết bị khỏi bụi bẩn. | Bộ | 2 | |
| 226 | Điều chỉnh lưu lượng của quạt hút khí thải | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của quạt hút khí thải; - Điều chỉnh lưu lượng thông qua điều chỉnh đóng/mở van chụp hút | Quạt | 6 | |
| 227 | Kiểm tra quạt hút khí thải | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của quat - Kiểm tra căn chỉnh quạt để hệ thống hoạt động cân bằng, không ồn, với hệ thống quạt truyền động gián tiếp căn chỉnh độ căng dây đai, căn chinh độ đồng phẳng tang quay. - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ quạt - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây điện vào quạt, vệ sinh toàn bộ quạt | Quạt | 6 | |
| 228 | Hóa chất vận hành trong vòng 12 tháng (NaOH) | Ghi cụ thể chủng loại, xuất xứ, khối lượng tiêu hao | Gói | 1 | |
| 229 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng khí sau xử lý | - Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 1 | |
| 230 | Kiểm tra giá đỡ đường ống | - Sơn sửa gia cố thêm giá đỡ ống, thay thế bulong hỏng sơn chống rỉ bulong , giá đỡ hỏng | Gói | 1 | |
| 231 | Kiểm tra độ kín hệ thống đường ống | - Kiểm tra các vị trí kết nối van bích, xiết làm kín lại bulong, bắn silicone các vị trí hở khí | Gói | 1 | |
| 232 | Bảo trì hệ thống tủ điện | -Kiểm tra đo dòng hoạt động của tất cả các thiết bị - Kiểm tra tín hiệu hoạt động các thiết bị chạy auto, chạy man..Vệ sinh toàn bộ tủ điện, xiết lại ốc hãm các đầu cos, thay thế các đầu cos bị han rỉ | Gói | 1 | |
| 233 | Kiểm tra và điều chỉnh vận tốc hút các chụp hút của hệ thống | - Dùng máy đo vận tốc gió để kiểm tra vận tốc hút tại miệng các chụp hút - Điều chỉnh độ đóng/mở của van tiết lưu để kiểm soát vận tốc hút phù hợp | Chụp | 4 | |
| 234 | Kiểm tra, thay thế dung dịch và bảo trì bồn chứa hóa chất hấp thụ | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài của bồn chứa hóa chất hấp thụ; - Xả kiệt toàn bộ phần dung dịch trong bồn về trạm XLNT; - Vệ sinh toàn bộ phần bồn chứa; - Cấp nước vào trong bồn chứa; - Pha hóa chất để nâng pH của dung dịch; - Kiểm tra giá trị pH của dung dịch; | Bồn | 1 | |
| 235 | Kiểm tra, vệ sinh lớp đệm hấp thụ của tháp xử lý khí thải | - Kiểm tra tình trạng vật lý của lớp đệm hấp thụ; - Phun rửa, vệ sinh khối đệm hấp thụ; - San đều chiều dày khối đệm theo tiết diện của tháp. | Tháp | 2 | |
| 236 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống béc phun dung dịch hấp thụ | - Kiểm tra khả năng phun của các đầu béc phun dung dịch; - Tháo lắp để vệ sinh bên trong béc phun; - Lắp đặt và chạy thử trở lại | Tháp | 2 | |
| 237 | Kiểm tra và thay thế lớp đệm than hấp phụ | - Xúc bỏ lớp than hấp phụ cũ của tháp; - Kiểm tra và vệ sinh sàn đỡ than hấp phụ; - Bổ sung lớp than hấp phụ mới cho tháp xử lý khí thải | m3 | 0,088 | |
| 238 | Điều chỉnh lưu lượng của bơm tuần hoàn dung môi | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của bơm tuần hoàn dung môi; - Điều chỉnh lưu lượng tuần hoàn phù hợp cho quá trình vận hành | Bơm | 2 | |
| 239 | Kiểm tra bơm tuần hoàn dung môi | Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra rác tắc tại các cánh bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm | Bơm | 2 | |
| 240 | Hiệu chuẩn thiết bị đo pH online | - Vệ sinh bên ngoài và vệ sinh điện cực bằng dung dịch làm sạch điện cực chuyên dụng; - Dùng dung dịch chuẩn pH 4 và pH 10 để hiệu chuẩn thiết bị; - Vệ sinh bên ngoài bộ hiển thị thiết bị khỏi bụi bẩn | Bộ | 1 | |
| 241 | Điều chỉnh lưu lượng của quạt hút khí thải | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của quạt hút khí thải; - Điều chỉnh lưu lượng thông qua điều chỉnh đóng/mở van chụp hút | Quạt | 2 | |
| 242 | Kiểm tra quạt hút khí thải | - Kiểm tra dòng điên hoạt động của quat - Kiểm tra căn chỉnh quạt để hệ thống hoạt động cân bằng, không ồn, với hệ thống quạt truyền động gián tiếp căn chỉnh độ căng dây đai, căn chinh độ đồng phẳng tang quay. - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ quạt - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây điện vào quạt, vệ sinh toàn bộ quạt. | Quạt | 2 | |
| 243 | Hóa chất vận hành trong vòng 12 tháng (NaOH) | Ghi cụ thể chủng loại xuất xứ, khối lượng tiêu hao | Gói | 1 | |
| 244 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng khí sau xử lý | - Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 1 | |
| 245 | Kiểm tra giá đỡ đường ống | - Sơn sửa gia cố thêm giá đỡ ống, thay thế bulong hỏng sơn chống rỉ bulong , giá đỡ hỏng | Gói | 1 | |
| 246 | Kiểm tra độ kín hệ thống đường ống | - Kiểm tra các vị trí kết nối van bích, xiết làm kín lại bulong, bắn silicone các vị trí hở khí | Gói | 1 | |
| 247 | Bảo trì hệ thống tủ điện | -Kiểm tra đo dòng hoạt động của tất cả các thiết bị - Kiểm tra tín hiệu hoạt động các thiết bị chạy auto, chạy man..Vệ sinh toàn bộ tủ điện, xiết lại ốc hãm các đầu cos, thay thế các đầu cos bị han rỉ | Gói | 1 | |
| 248 | V. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI, NƯỚC THẢI TẠI CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN 6 - TẠI LẠNG SƠN | / | / | 0 | |
| 249 | V.1. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI | / | / | 0 | |
| 250 | Kiểm tra và điều chỉnh vận tốc hút các chụp hút của hệ thống | - Dùng máy đo vận tốc gió để kiểm tra vận tốc hút tại miệng các chụp hút - Điều chỉnh độ đóng/mở của van tiết lưu để kiểm soát vận tốc hút phù hợp | Chụp | 7 | |
| 251 | Kiểm tra, thay thế dung dịch và bảo trì bồn chứa hóa chất hấp thụ | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài của bồn chứa hóa chất hấp thụ; - Xả kiệt toàn bộ phần dung dịch trong bồn về trạm XLNT; - Vệ sinh toàn bộ phần bồn chứa; - Cấp nước vào trong bồn chứa; - Pha hóa chất để nâng pH của dung dịch; - Kiểm tra giá trị pH của dung dịch; | Bồn | 1 | |
| 252 | Kiểm tra, vệ sinh lớp đệm hấp thụ của tháp xử lý khí thải | - Kiểm tra tình trạng vật lý của lớp đệm hấp thụ; - Phun rửa, vệ sinh khối đệm hấp thụ; - San đều chiều dày khối đệm theo tiết diện của tháp. | Tháp | 5 | |
| 253 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống béc phun dung dịch hấp thụ | - Kiểm tra khả năng phun của các đầu béc phun dung dịch; - Tháo lắp để vệ sinh bên trong béc phun; - Lắp đặt và chạy thử trở lại | Tháp | 5 | |
| 254 | Kiểm tra và thay thế lớp đệm than hấp phụ | - Xúc bỏ lớp than hấp phụ cũ của tháp; - Kiểm tra và vệ sinh sàn đỡ than hấp phụ; - Bổ sung lớp than hấp phụ mới cho tháp xử lý khí thải | m3 | 0,2 | |
| 255 | Điều chỉnh lưu lượng của bơm tuần hoàn dung môi | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của bơm tuần hoàn dung môi; - Điều chỉnh lưu lượng tuần hoàn phù hợp cho quá trình vận hành | Bơm | 5 | |
| 256 | Kiểm tra bơm tuần hoàn dung môi | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra rác tắc tại các cánh bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm | Bơm | 5 | |
| 257 | Hiệu chuẩn thiết bị đo pH online | - Vệ sinh bên ngoài và vệ sinh điện cực bằng dung dịch làm sạch điện cực chuyên dụng; - Dùng dung dịch chuẩn pH 4 và pH 10 để hiệu chuẩn thiết bị; - Vệ sinh bên ngoài bộ hiển thị thiết bị khỏi bụi bẩn. | Bộ | 1 | |
| 258 | Điều chỉnh lưu lượng của quạt hút khí thải | - Kiểm tra, đánh giá lưu lượng hoạt động của quạt hút khí thải; - Điều chỉnh lưu lượng thông qua điều chỉnh đóng/mở van chụp hút | Quạt | 5 | |
| 259 | Kiểm tra quạt hút khí thải | -Kiểm tra dòng điên hoạt động của quat - Kiểm tra căn chỉnh quạt để hệ thống hoạt động cân bằng, không ồn, với hệ thống quạt truyền động gián tiếp căn chỉnh độ căng dây đai, căn chinh độ đồng phẳng tang quay. - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ quạt - Tra dầu mỡ thay thế vòng bi hỏng với các trục truyền động, ổ bi. - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây điện vào quạt, vệ sinh toàn bộ quạt | Quạt | 5 | |
| 260 | Hóa chất vận hành trong vòng 12 tháng (NaOH) | Ghi cụ thể chủng loại, xuất xứ khối lượng tiêu hao | Gói | 1 | |
| 261 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng khí sau xử lý | - Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 1 | |
| 262 | Kiểm tra giá đỡ đường ống | - Sơn sửa gia cố thêm giá đỡ ống, thay thế bulong hỏng sơn chống rỉ bulong , giá đỡ hỏng | Gói | 1 | |
| 263 | Kiểm tra độ kín hệ thống đường ống | - Kiểm tra các vị trí kết nối van bích, xiết làm kín lại bulong, bắn silicone các vị trí hở khí | Gói | 1 | |
| 264 | Bảo trì hệ thống tủ điện | - Bảo trì hệ thống tủ điện -Kiểm tra đo dòng hoạt động của tất cả các thiết bị - Kiểm tra tín hiệu hoạt động các thiết bị chạy auto, chạy man..Vệ sinh toàn bộ tủ điện, xiết lại ốc hãm các đầu cos, thay thế các đầu cos bị han rỉ | Gói | 1 | |
| 265 | V.2. BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | / | / | 0 | |
| 266 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể điều hòa | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 267 | Hiệu chuẩn thiết bị đo pH online | - Vệ sinh bên ngoài và vệ sinh điện cực bằng dung dịch làm sạch điện cực chuyên dụng; - Dùng dung dịch chuẩn pH 4, pH 7 và pH 10 để hiệu chuẩn thiết bị; - Vệ sinh bên ngoài bộ hiển thị thiết bị khỏi bụi bẩn | Bộ | 2 | |
| 268 | Kiểm tra, bảo trì thiết bị báo mức | - Vệ sinh phao báo mức - Kiểm tra tín hiệu, độ nhạy của phao báo mức đầy/cạn | Bộ | 1 | |
| 269 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng bơm bể điều hòa | - Kiểm tra lưu lượng của bơm và điều chỉnh lưu lượng thông qua đóng/mở van - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống - Tháo bơm vệ sinh lồng bơm, cánh bơm..tra dầu mỡ ổ bi trục quay cánh quạt làm mát bơm - Kiểm tra đầu cos dây điện vào đầu bơm, thay thế đầu cos han rỉ, xiết lại ốc các đầu tiếp điểm | Bơm | 2 | |
| 270 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể phản ứng và lắng lamen | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 271 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống tấm lắng lamenlla | - Kiểm tra, vệ sinh hệ thống tấm lắng lamen; | Bể | 1 | |
| 272 | Kiểm tra, vệ sinh bùn lắng của bể lắng lamen | - Kiểm tra, hút và vệ sinh bùn lắng trong bể lắng lamen; | Bể | 1 | |
| 273 | Kiểm tra, điều chỉnh tối ưu quá trình phản ứng và lắng | - Thử nghiệm tối ưu quá trình phản ứng bằng thử nghiệm Jartest; | Hệ thống | 1 | |
| 274 | Kiểm tra, điều chỉnh lưu lượng bơm bùn dư | - Kiểm tra lưu lượng của bơm và điều chỉnh lưu lượng thông qua đóng/mở van - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống - Tháo bơm vệ sinh lồng bơm, cánh bơm..tra dầu mỡ ổ bi trục quay cánh quạt làm mát bơm - Kiểm tra đầu cos dây điện vào đầu bơm, thay thế đầu cos han rỉ, xiết lại ốc các đầu tiếp điểm | Bơm | 1 | |
| 275 | Kiểm tra, bảo trì nắp và thân vỏ bên ngoài bể lọc | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bể bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bể | 1 | |
| 276 | Thay thế và bổ sung than hoạt tính | - Xúc đưa vật liệu than cũ ra ngoài; - Thay thế than hoạt tính mới; - Vệ sinh sau khi thay thế | m3 | 0,03 | |
| 277 | Kiểm tra, điều chỉnh tốc độ lọc | - Kiểm tra và tối ưu tốc độ lọc thông qua điều chỉnh chiều cao mực nước trên lớp VLL bởi đóng/mở van | Hệ thống | 1 | |
| 278 | Kiểm tra, vệ sinh và bảo trì hệ thống thùng chứa hóa chất | - Kiểm tra, vệ sinh nắp và thân bồn chứa hóa chất bên ngoài sạch sẽ; - Sơn xịt các vị trí bị han gỉ | Bồn HC | 4 | |
| 279 | Kiểm tra, tối ưu nồng độ hóa chất sử dụng | - Kiểm tra, điều chỉnh nồng độ hóa chất sử dụng tối ưu với lượng sử dụng hàng ngày; | Bồn HC | 4 | |
| 280 | Điều chỉnh lưu lượng bơm định lượng hóa chất | - Kiểm tra lưu lượng của bơm định lượng và điều chỉnh lưu lượng phù hợp; - Vệ sinh sạch sẽ bên ngoài bơm và đường ống | Bơm | 4 | |
| 281 | Kiểm tra bơm định lượng | - Kiểm tra dòng điên hoạt động của bơm - Vệ sinh đầu van 1 chiều bơm - Sơn chống rỉ hệ thống giá đỡ bơm - Vệ sinh tiếp điểm bắt đầu dây, vệ sinh toàn bộ bơm | Bơm | 4 | |
| 282 | Bảo trì hệ thống tủ điện | -Kiểm tra đo dòng hoạt động của tất cả các thiết bị - Kiểm tra tín hiệu hoạt động các thiết bị chạy auto, chạy man.Vệ sinh toàn bộ tủ điện, xiết lại ốc hãm các đầu cos, thay thế các đầu cos bị han rỉ | Gói | 1 | |
| 283 | V.3. CÁC NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC LIÊN QUAN | / | / | 0 | |
| 284 | Hóa chất vận hành trong vòng 12 tháng (Bazo, Axit, PAC, PAA) | Ghi cụ thể chủng loại, xuất xứ khối lượng tiêu hao | Hệ thống | 1 | |
| 285 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng nước sau xử lý | - Thuê đơn vị thứ 3 có đầy đủ điều kiện và chức năng để lấy mẫu kiểm chứng hệ thống sau xử lý (06 tháng 1 lần) | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi