Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc BCH Trung đoàn, nhà ở CBCS Đại đội Cảnh sát đặc nhiệm và bếp ăn tập thể cơ quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc BCH Trung đoàn, nhà ở CBCS Đại đội Cảnh sát đặc nhiệm và bếp ăn tập thể cơ quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915368 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 14:07:00 đến ngày 2020-10-09 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 814,098,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 332,24 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 332,24 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 1.902,12 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 51,26 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sênô mái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 181,72 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 3,271 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 4,5674 | |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 4,3778 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,6536 | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,6536 | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 4,3778 | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 4,3778 | |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 263,7 | |
| 14 | Lợp mái che nhà xe - sử dụng lại tôn cũ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 2,637 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 183,4 | |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 0,384 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 1,68 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 19,35 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 25 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 183,4 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 183,4 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 0,6 | |
| 23 | SX Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 22,4416 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 304,406 | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa nhà bếp 3 hộc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 1 | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 2 | |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 3 | |
| 28 | Gia công khung giàn đặt bồn chứa nước | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,4239 | |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,4239 | |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 - sừ dụng lại bể cũ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bể | 1 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,06 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,12 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,08 | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 6 | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 2 | |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 9,39 | |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 9,39 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 9,39 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 9,39 | |
| 40 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 0,22 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 1,1077 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 22,154 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 22,154 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 117,6216 | |
| 45 | Lắp dựng cửa đi - cửa sổ bằng gỗ tự nhiên | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 10,6864 | |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | máy | 2 | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 6 | |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 2 | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 200 | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 0,3 | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 2 | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 6 | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 3 | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 2 | |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 1 | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 2 | |
| 57 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,2 | |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,2 | |
| 59 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 2 | |
| 60 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 639,576 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,5127 | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,5127 | |
| 63 | Lợp mái che tường - sử dụng lại tôn cũ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 6,3958 | |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 1,08 | |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 5,6515 | |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 5,6515 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 169,5456 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,5 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m | 0,336 | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 20 | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 3 | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 25 | |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 6 | |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 2 | |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | cái | 2 | |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 6 | |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 757,12 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 524,16 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 232,96 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 1.665,968 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 3,6096 | |
| 83 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,5454 | |
| 84 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,5454 | |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 34 | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 68 | |
| 87 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | công | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi