Gói thầu: Lấy mẫu phân tích nước thải, khí thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Lấy mẫu phân tích nước thải, khí thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651174 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 18:19:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, Amoni (tính theo N), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Tổng Coliforms, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Dầu mỡ động thực vật, Nitrat (NO3- tính theo N), Tổng chất rắn hòa tan TDS, Phosphat PO43- (tính theo P) | Mẫu | 16 | Vị trí lấy mẫu: tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở |
| 2 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: Nhiệt độ, pH, COD, BOD5, Tổng Nitơ, Tổng photpho, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Tổng dầu mỡ khoáng, Coliform. | Mẫu | 4 | Vị trí lấy mẫu: tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở |
| 3 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni, Nitrat, Dầu mỡ động thực vật, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Phosphat (PO43-), Tổng Coliforms. | mẫu | 6 | Vị trí lấy mẫu: trước và/hoặc sau hệ thống xử lý hoặc tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở |
| 4 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt tại các cơ sở thuộc vùng 2 | Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni, Nitrat, Dầu mỡ động thực vật, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Phosphat (PO43-), Tổng Coliforms | Mẫu | 1 | Vị trí lấy mẫu: trước và/hoặc sau hệ thống xử lý hoặc tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở |
| 5 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: Nhiệt độ, pH, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng, Asen, Thủy ngân, Chì, Cadimi, Đồng, Kẽm, Sắt, Niken, Mangan, Crom (VI), Tổng xianua, Tổng phenol, Tổng dầu mỡ khoáng, Florua, Amoni, Tổng nitơ, Tổng phốt pho, Clorua, Clo dư, Coliform. | Mẫu | 11 | Vị trí lấy mẫu: trước và/hoặc sau hệ thống xử lý hoặc tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở |
| 6 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp tại các cơ sở thuộc vùng 2 | Thông số quan trắc, phân tích: Nhiệt độ, pH, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng, Asen, Thủy ngân, Chì, Cadimi, Đồng, Kẽm, Sắt, Niken, Mangan, Crom (VI), Tổng xianua, Tổng phenol, Tổng dầu mỡ khoáng, Florua, Amoni, Tổng nitơ, Tổng phốt pho, Clorua, Clo dư, Coliform. | Mẫu | 1 | Vị trí lấy mẫu: trước và/hoặc sau hệ thống xử lý hoặc tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở |
| 7 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải y tế tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, COD, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni, Nitrat, Phosphat (PO43-), Dầu mỡ động thực vật, Tổng Coliforms. | Mẫu | 5 | Vị trí lấy mẫu: trước và/hoặc sau hệ thống xử lý hoặc tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở |
| 8 | Quan trắc, phân tích mẫu khí ống khói tại các cơ sở thuộc vùng 1 | Thông số quan trắc, phân tích: Bụi tổng số (PM), CO, NOx, SO2, Cd, Pb, Cu, As. | Mẫu | 6 | Vị trí lấy mẫu: tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi