Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa doanh trại Đội Quản lý, sử dụng động vật nghiệp vụ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa doanh trại Đội Quản lý, sử dụng động vật nghiệp vụ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902405 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 10:47:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 204,835,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 47,59 | |
| 2 | SX Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 47,59 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường - khu bếp nấu kệ chia thức ăn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 61,6332 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - tạo mặt phẳng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 56,2332 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 56,2332 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 36,115 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 36,115 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 36,115 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 3,2 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 0,24 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | 100m2 | 0,0384 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,0327 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 0,32 | |
| 14 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 7,2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 19,26 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 19,26 | |
| 17 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 2,2264 | |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 1 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,0505 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 1 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,071 | |
| 22 | Gia công khung thép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,1021 | |
| 23 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,0542 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 8,5033 | |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,071 | |
| 26 | Lắp dựng khung giá đỡ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,1021 | |
| 27 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | tấn | 0,0542 | |
| 28 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | con | 32 | |
| 29 | Kéo rải dây thép d=6mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m | 63 | |
| 30 | Lắp ráp bộ tăng cáp bằng bu lông | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | bộ | 9 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 0,5856 | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m2 | 7,3564 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 1,26 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 30 | |
| 35 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | công | 4 | |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 6 | |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 6 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Mục 3 - Chương V | m3 | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi