Gói thầu: Đại tu ô tô năm 2020 (BKS 29L-8051 và BKS 29U-6652)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Đại tu ô tô năm 2020 (BKS 29L-8051 và BKS 29U-6652) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982790 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Đại tu ô tô năm 2020 (BKS 29L-8051 và BKS 29U-6652) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 15:22:00 đến ngày 2020-10-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lọc dầu máy | Mỹ | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 2 | Lọc dầu diezel | Mỹ | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 3 | Đế lọc dầu diezel | Mỹ | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 4 | Phớt đầu trục cam | Mỹ | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 5 | Phớt đầu trục cơ | Mỹ | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 6 | Gioăng phớt bơm chân không | Mỹ | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 7 | Phớt thước lái | Mỹ | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 8 | Chụp bụi thước lái | Mỹ | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 9 | Thanh đầu thanh cân bằng trước | Mỹ | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 10 | Bi may ơ trước | Mỹ | vòng | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 11 | Chân máy RH | Mỹ | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 12 | Đèn xi nhan tai xe | Mỹ | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 13 | Tay mở cửa ngoài trước LH,RH | Mỹ | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 14 | Tay mở ngoài cửa hậu | Mỹ | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 15 | Đèn hậu LH,RH | Mỹ | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 16 | Bi cửa lùa | Mỹ | vòng | 4 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 17 | Bọc đệm da | Thái Lan | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 18 | Trải sàn giả da | Ld Việt Nam | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 19 | Dung dịch vệ sinh họng hút | Đức | Lít | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 20 | Dầu máy | Đức | Lít | 8 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 21 | Dầu trợ lực lái | Đức | Lít | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 22 | Dầu hộp số | Đức | Lít | 5 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 23 | Nước mát động cơ | Đức | Lít | 3 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 24 | Sơn đại tu toàn bộ vỏ xe ( Bao gồm vật liệu làm nền, vật liệu sơn, vật liệu đánh bóng ) | Mỹ | Xe | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 25 | Bảo dưỡng cụm bướm ga,họng hút | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 26 | Tháo lắp cân chỉnh bơm cao áp,kim phun | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 27 | Tháo lắp thay phớt đầu trục cơ,đầu trục cam | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 28 | Thay dầu máy,lọc dầu máy,dầu hộp số | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 29 | Thay đế lọc dầu diezel,thay lọc dầu diezel | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 30 | Thông xúc két nước,thay nước mát | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 31 | Tháo lắp bơm chân không xử lý chảy dầu thay gioăng phớt | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 32 | Tháo lắp thay phớt thước lái,thay chụp bụi thước lái,chỉnh độ chụm | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 33 | Thay 02 bi may ơ trước | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 34 | Thay chân máy RH,thay thanh đầu cân bằng | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 35 | Tháo lắp nội ngoại thất gò vá mọt,căn chỉnh, gò phục hồi tay dẫn cửa lùa,thay bi của lùa, thay đèn tai xe,đèn hậu,thay tay mở cửa . | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 36 | Công sơn toàn bộ vỏ xe | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 37 | Lọc dầu máy | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 38 | Lọc gió | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 39 | Lọc xăng | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 40 | Bu gi | Nhật bản | Cái | 4 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 41 | Piston cos 0. | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 42 | Xi lanh cos 0. | Nhật bản | Cái | 4 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 43 | Xéc măng cos 0. | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 44 | Nhông cơ | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 45 | Nhông cam | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 46 | Bạc biên cos 0. | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 47 | Bạc balie cos 0. | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 48 | Gioăng phớt động cơ | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 49 | Xích cam | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 50 | Tăng xích cam | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 51 | Dây cua roa máy phát | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 52 | Dây cua roa điều hòa | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 53 | Dây cua roa trợ lực | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 54 | Dây công tơ mét | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 55 | Chân máy | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 56 | Chân hộp số | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 57 | Lá côn | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 58 | Bàn ép | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 59 | Bi tê | Nhật bản | Vòng | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 60 | Lốp Michelin 195/70R14 | Nhật bản | Quả | 4 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 61 | Bi may ơ trước trong | Nhật bản | Vòng | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 62 | Bi may ơ trước ngoài | Nhật bản | Vòng | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 63 | Phớt may ơ trước | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 64 | Rô tuyn lái trong | Nhật bản | Quả | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 65 | Rô tuyn lái ngoài | Nhật bản | Quả | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 66 | Rô tuyn đứng trên | Nhật bản | Quả | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 67 | Cao su tăm bông trước dưới LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 68 | Cao su càng chữ A trên LH,RH | Nhật bản | Cái | 4 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 69 | Cao su cân bằng trước | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 70 | Má phanh trước | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 71 | Má phanh sau | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 72 | Bi chữ thập trục các đăng | Nhật bản | Vòng | 3 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 73 | Cao su ắc nhíp | Nhật bản | Cái | 12 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 74 | Đệm nhựa lá nhíp | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 75 | Piston phanh trước | Nhật bản | Bộ | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 76 | Cúp ben phanh trước | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 77 | Xi lanh phanh sau | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 78 | Cao su đỡ bệ sắt xi với vỏ xe | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 79 | Giảm xóc trước | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 80 | Giảm xóc sau | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 81 | Khớp các đăng lái ( Đoạn dưới ) | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 82 | Càng chữ I dưới LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 83 | Bi máy phát | Nhật bản | Vòng | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 84 | Chổi than máy phát | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 85 | Chổi than máy đề | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 86 | Phin lọc ga | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 87 | Van tiết lưu giàn lạnh trước | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 88 | Van tiết lưu giàn lạnh sau | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 89 | Chắn nắng trong xe LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 90 | Đèn hậu ngoài LH | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 91 | Đèn xi nhan RH | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 92 | Chổi gạt mưa trước | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 93 | Chổi gạt mưa sau | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 94 | Nẹp ngoài chân kính cửa trước LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 95 | Nẹp ngoài chân kính cửa sau LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 96 | Nẹp trong chân kính cửa trước LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 97 | Nẹp trong chân kính cửa sau LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 98 | Gioăng cánh cửa trước LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 99 | Gioăng cánh cửa sau LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 100 | Gioăng kính gió trước | Nhật bản | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 101 | Gioăng kính tam giác cửa sau LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 102 | Gioăng dẫn kính cửa trước LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 103 | Gioăng dẫn kính cửa sau LH,RH | Nhật bản | Cái | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 104 | Tem xe | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 105 | ốp la giăng | Nhật bản | Bộ | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 106 | Trải sàn giả da | LD Việt Nam | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 107 | Bọc vô lăng | LD Việt Nam | Cái | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 108 | Dầu máy | Đức | Lít | 4 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 109 | Dầu trợ lực lái | Đức | Lít | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 110 | Dầu hộp số | Đức | Lít | 3 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 111 | Ga lạnh + dầu lạnh | Mỹ | Xe | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 112 | Nước mát động cơ | Đức | Lít | 2 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 113 | Sơn đại tu toàn bộ vỏ xe ( Bao gồm vật liệu làm nền, vật liệu sơn, vật liệu đánh bóng ) | Mỹ | Xe | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 114 | Công cẩu máy,tháo lắp động cơ vệ sinh, thay thế vật tư phụ tùng,đại tu máy ( Bao gồm xăng thế vật tư phụ tùng,đại tu máy ( Bao gồm xăng | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 115 | Công ép doa xi lanh | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 116 | Thông xúc két nước | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 117 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa,thay van tiết lưu giàn trước,sau,thay phin lọc ga | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 118 | Bảo dưỡng máy phát,máy đề,thay chổi than,bi | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 119 | Thay 04 lốp + cân bằng động | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 120 | Bảo dưỡng may ơ 04 bánh,thay bi may ơ,phớt moay ơ | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 121 | Bảo dưỡng phanh 04 bánh,thay má phanh trước, má phanh sau | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 122 | Thay piston,cúp ben phanh trước,thay xi lanh phanh sau | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 123 | Thay rô tuyn lái trong,lái ngoài,chỉnh độ chụm | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 124 | Thay càng chữ A trên,rô tuyn đứng trên,thay càng chữ I dưới,thay khớp các đăng lái | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 125 | Thay 03 bi chữ thập trục các đăng | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 126 | Thay cao su ắc nhíp,thay đệm nhựa lá nhíp | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 127 | Thay giảm xóc trước sau,thay cao su cân bằng | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 128 | Thaó lắp ca bin thay cao su bệ sắt si | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 129 | Thao lắp nội ngoại thất gò vá mọt đại tu toàn bộ vỏ xe | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 130 | Công sơn toàn bộ vỏ xe | Sau thực hiện xe hoạt động bình thường | Công | 1 | dẫn chiếu đến chương V tiêu chuẩn kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi