Gói thầu: Gói thầu số 30 (PTV-08): Thi công rà phá bom mìn, vật nổ khu vực xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30 (PTV-08): Thi công rà phá bom mìn, vật nổ khu vực xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773130 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của EVN và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 16:59:00 đến ngày 2020-10-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,112,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phát dọn mặt bằng thi công rừng | Phát dọn mặt bằng thi công rừng | ha | 1,24 | Địa phận huyện Chư Pẳh - Tỉnh Gia Lai (Mật độ tín hiệu loại 1) |
| 2 | Dò tìm BMVN trên cạn đến độ sâu 0,3m | Dò tìm BMVN trên cạn đến độ sâu 0,3m | ha | 2,07 | Địa phận huyện Chư Pẳh - Tỉnh Gia Lai (Mật độ tín hiệu loại 1) |
| 3 | Xử lý đến độ sâu 0,3m (92TH/ha) | Xử lý đến độ sâu 0,3m (92TH/ha) | TH | 190 | Địa phận huyện Chư Pẳh - Tỉnh Gia Lai (Mật độ tín hiệu loại 1) |
| 4 | Dò tìm BMVN trên cạn từ độ sâu >0,3m -:-5m | Dò tìm BMVN trên cạn từ độ sâu >0,3m -:-5m | ha | 2,07 | Địa phận huyện Chư Pẳh - Tỉnh Gia Lai (Mật độ tín hiệu loại 1) |
| 5 | Đào đất, xử lý tín hiệu đến độ sâu 5m (01TH/ha) | Đào đất, xử lý tín hiệu đến độ sâu 5m (01TH/ha) | m3 | 2,97 | Địa phận huyện Chư Pẳh - Tỉnh Gia Lai (Mật độ tín hiệu loại 1) |
| 6 | Phát dọn mặt bằng thi công rừng | Phát dọn mặt bằng thi công rừng | ha | 9,76 | Địa phận huyện Sa Thầy - Tỉnh Kon Tum (Mật độ tín hiệu loại 2) |
| 7 | Dò tìm BMVN trên cạn đến độ sâu 0,3m | Dò tìm BMVN trên cạn đến độ sâu 0,3m | ha | 16,27 | Địa phận huyện Sa Thầy - Tỉnh Kon Tum (Mật độ tín hiệu loại 2) |
| 8 | Xử lý đến độ sâu 0,3m (180TH/ha) | Xử lý đến độ sâu 0,3m (180TH/ha) | TH | 2.929 | Địa phận huyện Sa Thầy - Tỉnh Kon Tum (Mật độ tín hiệu loại 2) |
| 9 | Dò tìm BMVN trên cạn từ độ sâu >0,3m -:-3m | Dò tìm BMVN trên cạn từ độ sâu >0,3m -:-3m | ha | 16,27 | Địa phận huyện Sa Thầy - Tỉnh Kon Tum (Mật độ tín hiệu loại 2) |
| 10 | Đào đất, xử lý tín hiệu đến độ sâu 3m(06TH/ha) | Đào đất, xử lý tín hiệu đến độ sâu 3m(06TH/ha) | m3 | 269,94 | Địa phận huyện Sa Thầy - Tỉnh Kon Tum (Mật độ tín hiệu loại 2) |
| 11 | Dò tìm BMVN trên cạn từ độ sâu >0,3m -:-5m | Dò tìm BMVN trên cạn từ độ sâu >0,3m -:-5m | ha | 1,68 | Địa phận huyện Sa Thầy - Tỉnh Kon Tum (Mật độ tín hiệu loại 2) |
| 12 | Đào đất, xử lý tín hiệu đến độ sâu 5m(01TH/ha) | Đào đất, xử lý tín hiệu đến độ sâu 5m(01TH/ha) | m3 | 23,61 | Địa phận huyện Sa Thầy - Tỉnh Kon Tum (Mật độ tín hiệu loại 2) |
| 13 | Vận chuyển và tiêu hủy BMVN | Vận chuyển và tiêu hủy BMVN | % | 3 | Tối đa 3% |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi