Gói thầu: Gói 2: HCTB 2020 - Hiệu chuẩn thiết bị và dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201016507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế |
| Tên gói thầu | Gói 2: HCTB 2020 - Hiệu chuẩn thiết bị và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016412 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 14:30:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 514,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bộ ghi dữ liệu không dây CO2 | Toàn dải: 3, 5, 7, 10% nồng độ CO2 | Bộ | 1 | |
| 2 | Bộ ghi nhiệt Dataloger (11 quả) | - Hiệu chuẩn 08 quả ghi nhiệt độ: Nhiệt độ:-40°C, -20°C, 5°C, 50°C, 121°C, 130°C. - Hiệu chuẩn 01 quả ghi nhiệt độ, độ ẩm: Nhiệt độ: -40°C, -20°C, 5°C, 50°C Độ ẩm: 30%, 50%, 60%, 70%, 90% - Hiệu chuẩn 02 quả ghi áp suất: toàn dải | Bộ | 1 | |
| 3 | Bộ ổn nhiệt (Giếng nhiệt chuẩn dải âm sâu -40oC) | Nhiệt độ: -40°C, 20°C, 0°C, 2°C, 5°C, 8°C, 20°C, 40°C,60°C,80°C,100°C,150°C, | Bộ | 1 | |
| 4 | Bộ quả cân E2 | 25 quả từ 1mg đến 1 kg | Bộ | 1 | |
| 5 | Bộ quả cân M1 | 10 quả từ 1kg đến 20kg | Bộ | 1 | |
| 6 | Bộ quả cân F1 | 28 quả | Bộ | 1 | |
| 7 | Dàn PCR | Nhiệt độ: 4oC, 60oC, 90°C | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Đồng hồ bấm giây | Thời gian: 30 giây, 1 phút, 2 phút, 5 phút, 10 phút | Cái | 1 | |
| 9 | Hệ thống Elisa | A450, 630nm | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Hệ thống theo dõi nhiệt độ tự động - Bộ đo ghi nhiệt độ (14 bộ) - Bộ cảnh báo mất điện (1 bộ) | - 5 bộ serial: Q55737, Q55729, Q55734, Q58379, Q55743 hiệu chuẩn trong dải -30oC đến 5°C, - 9 bộ serial: Q55742, Q55752, Q55748, Q58393, Q55744, Q55735, Q55079, Q55739, Q55730 hiệu chuẩn trong dải -80°C đến 5°C | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Máy Chí nhiệt tố | Nhiệt độ: 37°C; 38°C; 38,5°C; 39°C; 40°C | Cái | 1 | |
| 12 | Máy cô quay chân không | - Tốc độ vòng quay: 1400 rpm - Nhiệt độ: 30ºC; 45ºC; 60ºC - Thời gian: 10, 20, 30 phút | Cái | 1 | |
| 13 | Máy đếm hạt bụi | Đếm hạt 0.3, 0.5, 5µm | Cái | 1 | |
| 14 | Máy đếm hạt bụi | Đếm hạt 0.3, 0.5, 5µm | Cái | 1 | |
| 15 | Máy đếm tiểu phân cầm tay | Đếm hạt 0.3, 0.5, 5µm | Cái | 1 | |
| 16 | Máy điện di đứng | Min, TB, max điện thế V và công suất W | Cái | 1 | |
| 17 | Máy điện di đứng | Min, TB, max điện thế V và công suất W | Cái | 1 | |
| 18 | Máy đo ánh sáng | Hiệu chuẩn tại: 100lux, 150 lux, 200 lux, 300 lux, 500 lux, 1000 lux, 2000 lux, 10000 lux, 20000 lux. | Cái | 1 | |
| 19 | Máy đo áp suất khí quyển, nhiệt độ | - Nhiệt độ: 5°C, 20°C, 30°C, 40°C - Độ ẩm: 20%, 40%, 60%, 80% - Áp suất: toàn dải | Cái | 1 | |
| 20 | Máy đo độ ồn | Hiệu chuẩn tại: 30dB, 55 dB, 65 dB, 75 dB, 85 dB, 100 dB, 120 dB | Cái | 1 | |
| 21 | Máy đo nhiệt độ cầm tay (Model: 1524) | Toàn dải | Cái | 1 | |
| 22 | Máy đo nhiệt độ đa kênh | 10 kênh sensor Fluke Model 5606 hiệu chuẩn tại dải nhiệt độ: -80°C, -40°C, -30°C, -20°C, 5°C, 25°C, 37°C, 80°C. + 10 kênh sensor Accumac Model AM1643 hiệu chuẩn tại dải nhiệt độ: 5°C, 25°C, 37°C, 80°C, 120°C, 150°C, 200°C, 300°C | Cái | 1 | |
| 23 | Máy đo pH | pH4; pH7; pH10 | Cái | 1 | |
| 24 | Máy đo pH | pH4; pH7; pH10 | Cái | 1 | |
| 25 | Máy đo pH | pH4; pH7; pH10 | Cái | 1 | |
| 26 | Máy đo PH | Kiểm tra tại các giá trị pH 4.01; 7.00; 10.01 Kiểm tra đầu dò nhiệt độ tại giá trị 25°C, - Độ chính xác - Độ lặp lại | Cái | 1 | |
| 27 | Máy đo pH | pH4; pH7; pH10 | Cái | 1 | |
| 28 | Máy đo quang phổ | Kiểm tra ở các bước sóng 260; 280; 320; 350; 380; 415; 434; 470; 490; 510; 540; 620; 630; 750 nm các thông số sau: - Độ chính xác của bước sóng - Độ chính xác phép đo độ hấp thụ - Tính tuyến tính - Độ lặp lại | Cái | 1 | |
| 29 | Máy đo quang phổ | Kiểm tra ở các bước sóng 260; 280; 320; 350; 380; 415; 434; 470; 490; 510; 540; 620; 630; 750 nm các thông số sau: - Độ chính xác của bước sóng - Độ chính xác phép đo độ hấp thụ - Tính tuyến tính - Độ lặp lại | Cái | 1 | |
| 30 | Máy đo quang phổ | Kiểm tra ở các bước sóng 260; 280; 320; 350; 380; 415; 434; 470; 490; 510; 540; 620; 630; 750 (nm) các thông số sau: - Độ chính xác của bước sóng - Độ chính xác phép đo độ hấp thụ - Tính tuyến tính - Độ lặp lại | Cái | 1 | |
| 31 | Máy đo quang phổ (NanoDrop 2000c) | Độ chính xác bước sóng vùng phổ UV-Vis Độ chính xác phép đo độ hấp thụ | Cái | 1 | |
| 32 | Máy đo tốc độ gió | -Hiệu chuẩn vận tốc gió:1,5m/s; 5 m/s; 10 m/s; 20 m/s; 30 m/s -Hiệu chuẩn nhiệt độ: 20oC, 30oC, 40oC, 50oC | Cái | 1 | |
| 33 | Máy đọc Elisa | 405; 450; 492; 630(nm) | Cái | 1 | |
| 34 | Máy đọc Elisa | Bước sóng 450nm và 620nm | Cái | 1 | |
| 35 | Máy lấy mẫu không khí | Lưu lượng gió | Cái | 1 | |
| 36 | Máy li tâm | Tốc độ ly tâm: Min,TB, Max | Cái | 1 | |
| 37 | Máy li tâm | Tốc độ ly tâm: Min,TB, Max | Cái | 1 | |
| 38 | Máy ly tâm | Tốc độ ly tâm: Min,TB, Max | Cái | 1 | |
| 39 | Máy ly tâm | Vòng quay: 2000, 3000, 4000, 5000 rpm Nhiệt độ: 2°C, 5°C, 8°C. | Cái | 1 | |
| 40 | Máy ly tâm | Vòngquay: 2000;3000; 5000;10000;15000 rpm Thời gian : 600s;1800s | Cái | 1 | |
| 41 | Máy ly tâm | Vòng quay : 500; 1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000 rpm | Cái | 1 | |
| 42 | Máy ly tâm | Tốc độ vòng quay: 2000; 3000; 3400; 3500; 4000; 5000 rpm - Thời gian: 10 phút, 30 phút. | Cái | 1 | |
| 43 | Máy ly tâm | -Tốc độ vòng quay: 7000; 10000; 14000 rpm -Độ đồng đều, độ ổn định, độ chênh nhiệt ở 4ºC -Thời gian: 2 phút, 5 phút, 10 phút | Cái | 1 | |
| 44 | Máy ly tâm | Tốc độ vòng quay: 2000; 3000; 3400; 3500; 4000; 5000 rpm Thời gian: 10 phút, 30 phút | Cái | 1 | |
| 45 | Máy ly tâm | 3000rpm, 12000rpm | Cái | 1 | |
| 46 | Máy ly tâm (phiến ) | Vòng quay : 500; 2000; 4000 rpm Nhiệt độ 4°C | Cái | 1 | |
| 47 | Máy ly tâm lạnh | Vòng quay: 3000rpm | Cái | 1 | |
| 48 | Máy ly tâm lạnh | Nhiệt độ 4°C Tốc độ ly tâm Min, TB, Max | Cái | 1 | |
| 49 | Máy ly tâm lạnh | Vòng quay: 2000; 3000; 5000;10000;15000 rpm Thời gian : 600s;1800s | Cái | 1 | |
| 50 | Máy ly tâm lạnh | Tốc độ vòng quay: 7000; 10000; 14000; rpm Độ đồng đều, độ ổn định, độ chênh nhiệt ở 4ºC Thời gian: 2 phút, 5 phút, 10 phút | Cái | 1 | |
| 51 | Máy ly tâm lạnh 32R | Vòng quay: 1000, 2000, 3000, 4000, 5000 rpm Nhiệt độ: 3°C, 4°C, 5°C, 6°C, 8°C | Cái | 1 | |
| 52 | Máy PCR thường 96 giếng | Nhiệt độ 4°C; 60°C; 90°C | Cái | 1 | |
| 53 | Máy Reatime PCR | Nhiệt độ 4°C; 60°C; 90°C | Cái | 1 | |
| 54 | Máy ủ | Nhiệt độ: 25°C; 37°C | Cái | 1 | |
| 55 | Máy ủ ELISA | Nhiệt độ: 25°C; 37°C | Cái | 1 | |
| 56 | Máy ủ kèm rửa Elisa | Nhiệt độ: 30°C; 37°C | Cái | 1 | |
| 57 | Máy ủ lắc | Nhiệt độ: 37°C | Cái | 1 | |
| 58 | Nhiệt ẩm kế điện tử (CR4) | Nhiệt độ: 2°C, 5°C, 8°C. | Cái | 1 | |
| 59 | Nhiệt ẩm kế điện tử (CR4) | Nhiệt độ 18°C, 22°C, 25°C | Cái | 1 | |
| 60 | Quả cân 100 E2 | Trọng lượng 100g | Quả | 1 | |
| 61 | Quả cân 100g | Trọng lượng 100g | Quả | 1 | |
| 62 | Quả cân 200 E2 | Trọng lượng 200g | Quả | 1 | |
| 63 | Quả cân 2000g | Trọng lượng: 2000g | Quả | 1 | |
| 64 | Quả cân 200g | Trọng lượng: 200g | Quả | 1 | |
| 65 | Quả cân 20g | Trọng lượng: 20g | Quả | 1 | |
| 66 | Quả cân 50g | Trọng lượng: 50g | Quả | 1 | |
| 67 | Quả cân chuẩn 100g | Trọng lượng 100g | Quả | 1 | |
| 68 | Quả cân chuẩn E2 50g | Trọng lượng 50g | Quả | 1 | |
| 69 | Quả cân E2 (1g) | Trọng lượng: 1g | Quả | 1 | |
| 70 | Quả cân E2 (20g) | Trọng lượng: 20g | Quả | 1 | |
| 71 | Quả cân F1 (10g) | Trọng lượng: 10g | Quả | 1 | |
| 72 | Quả cân F2 (200g) | Trọng lượng: 200g | Quả | 1 | |
| 73 | Senser PRTs (Model: 5628) | Toàn dải | Cái | 1 | |
| 74 | Senser PRTs (Model: 5628) | Toàn dải | Cái | 1 | |
| 75 | Súng bắn nhiệt | 2°C, 8°C, -20°C, -25°C, -40°C | Cái | 1 | |
| 76 | Súng bắn nhiệt | 2°C, 8°C, -20°C, -25°C, -40°C | Cái | 1 | |
| 77 | Súng bắn nhiệt | 2°C, 8°C, -20°C, -25°C, -40°C | Cái | 1 | |
| 78 | Tủ tạo nhiệt ẩm chuẩn (dùng để hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế) | Nhiệt độ: 8°C, 20°C, 22°C, 25°C, 28°C, 30°C, 40°C, 55°C. Độ ẩm: 10%, 30%, 50%, 70%, 90%, | Cái | 1 | |
| 79 | Cân phân tích 10 -5 | Toàn dải | Cái | 1 | |
| 80 | Cân phân tích 10 -6 | Toàn dải | Cái | 1 | |
| 81 | Micropipet 20-200 (µl) | 3 điểm: Min, TB, Max | Cái | 1 | |
| 82 | Bình định mức 200 ml | Tại điểm 200ml | Cái | 1 | |
| 83 | Tủ ấm | 30, 35, 37 (°C) | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi