Gói thầu: Nạo vét và cải tạo hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019267-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Nạo vét và cải tạo hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019258 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 00:32:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,916,579,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm ( cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm, đô thị loại III-V (k=0,78). Cống D315, D400 khối lượng bùn >1/3 tiết diện cống (Đ.mức NC x 0,8) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 144,42 | |
| 2 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm, đô thị loại III-V (k=0,78). Rãnh 500x1000; có chiều cao bùn >1/3 chiều cao rãnh (Đ.mức NC x 0,8) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 339,1 | |
| 3 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại III-V (k=0,78) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 22,62 | |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn 16km (k=1,045) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 506,14 | |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m | 722,6 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,5769 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,0811 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0843 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10,7268 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1cấu kiện | 259 | |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m | 352,4 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 40,432 | |
| 13 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m, thủ công (20m) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 80,864 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,4046 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,38 | |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 36,59 | |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,1468 | |
| 18 | Đóng Cọc tràm ngọn 3,5m; L=2,7m bằng thủ công-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,864 | |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,002 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,968 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 13,424 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 2,0248 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,2171 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,2096 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,4169 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0148 | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,98 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1cấu kiện | 65 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,56 | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,7315 | |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10,5 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1cấu kiện | 175 | |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m | 19,2 | |
| 34 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,128 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,664 | |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10,8 | |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,1246 | |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0718 | |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0097 | |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1254 | |
| 41 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10m2 | 1,2536 | |
| 42 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10m2 | 1,28 | |
| 43 | Đóng cọc tràm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 2,0736 | |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0048 | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,48 | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,8 | |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0344 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0387 | |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đoạn ống | 2 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 28,48 | |
| 51 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m, thủ công (20m) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 56,96 | |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,2848 | |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,8 | |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 38,16 | |
| 55 | Đóng Cọc tràm ngọn 3,5m; L=2,7m bằng thủ công-đất cấp I | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 1,728 | |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,004 | |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 9,64 | |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 32,5349 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 4,903 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 2,9435 | |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,361 | |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,0108 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0296 | |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,868 | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1cấu kiện | 158 | |
| 66 | Xử lý bùn thải | Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 582,061 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi