Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức, nâng cao năng lực cho cán bộ công chức, viên chức tại các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức, nâng cao năng lực cho cán bộ công chức, viên chức tại các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955152 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 11:59:00 đến ngày 2020-10-20 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,431,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Khảo sát trong 02 ngày |
| 2 | Tiền phòng nghỉ (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Khảo sát trong 02 ngày |
| 3 | Tiền ăn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Khảo sát trong 02 ngày |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn (Khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Khảo sát trong 02 ngày |
| 5 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 6 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 12 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 7 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 8 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 9 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Bảo Lâm) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 10 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 11 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 12 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 13 | Sách in về nội dung tài chính - ngân sách, kế toán cho các cơ quan hành chính; đơn vị hành chính sự nghiệp | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 14 | Sách in BCTC | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 15 | Chi phí tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 16 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 17 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 18 | Chi văn phòng phẩm làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 25 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 19 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | người | 85 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 20 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 21 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 22 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 23 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 24 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 25 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý tài chính - ngân sách, kế toán cho cán bộ các xã, thị trấn và các đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn huyện |
| 26 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 27 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 12 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 28 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 29 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 6 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 30 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Bảo Lâm) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 31 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 32 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 33 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 34 | Sách in về Nội dung xử lý vi phạm hành chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 35 | Tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 36 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 37 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 85 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 38 | Chi văn phòng phẩm làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 25 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 39 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | người | 85 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 40 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 41 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 42 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 43 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 44 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 45 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường |
| 46 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 47 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 48 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 49 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 50 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Bảo Lâm) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 51 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 52 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 53 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 54 | Chi phí tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 80 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 55 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 56 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 80 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 57 | Chi văn phòng phẩm làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 20 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 58 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | người | 80 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 59 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 60 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 61 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 62 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 63 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 64 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Tập huấn, bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý đất đai trên địa bàn huyện |
| 65 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 66 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 67 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 68 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 3 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 69 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Bảo Lâm) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 70 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 71 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 72 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 73 | Sách in về Luật Cán bộ công chức, viên chức | Chương V E-HSMT | Bộ | 150 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 74 | Chi phí tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 150 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 75 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 76 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 150 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 77 | Chi văn phòng phẩm làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 50 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 78 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | người | 150 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 79 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 80 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 81 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 82 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 83 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 84 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 4: Tập huấn về bồi dưỡng cán bộ - công chức - viên chức theo Luật số 52/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức |
| 85 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 86 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 87 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 88 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 89 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Bảo Lâm) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 90 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 91 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 92 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 93 | Chi phí tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 59 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 94 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 95 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 59 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 96 | Chi văn phòng phẩm làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 20 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 97 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | người | 59 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 98 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 99 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 100 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 101 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 102 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 103 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 5: Bồi dưỡng, tập huấn về nghiệp vụ văn thư - lưu trữ theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, lưu trữ điện tử theo quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BNV về quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử |
| 104 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 105 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 12 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 106 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 107 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 6 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 108 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Bảo Lâm) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 109 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 110 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 111 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 112 | Chi phí tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 192 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 113 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 114 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 192 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 115 | Chi văn phòng phẩm làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 50 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 116 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 192 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 117 | Chi hỗ trợ chế độ tiền ăn cho học viên không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 153 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 118 | Chi hỗ trợ tiền nghỉ cho học viên không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 153 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 119 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 120 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 121 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 122 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 123 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 124 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 6: Tập huấn kỹ năng quản lý về tín ngưỡng và tôn giáo |
| 125 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 126 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 127 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 128 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 3 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 129 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Bảo Lâm) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 130 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 131 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 132 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 133 | Chi phí tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 205 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 134 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 135 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 205 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 136 | Chi văn phòng phẩm làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 50 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 137 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 153 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 138 | Chi hỗ trợ chế độ tiền ăn cho học viên không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 153 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 139 | Chi hỗ trợ tiền nghỉ cho học viên không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 153 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 140 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 141 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 142 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 143 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 144 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 145 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 7: Tập huấn về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn và tổ dân phố theo Nghị định 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV |
| 146 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 147 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 148 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 149 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 3 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 150 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Bảo Lâm) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 151 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 152 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 153 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 154 | Sách in về nội dung nông thôn mới | Chương V E-HSMT | Bộ | 43 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| 155 | Chi phí tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 43 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 156 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 157 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 43 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 158 | Chi văn phòng phẩm làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 15 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| 159 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 43 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 160 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 161 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 162 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 163 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 164 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 165 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 8: Tập huấn Bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| 166 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 167 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 168 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 169 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 3 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 170 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Bảo Lâm) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 171 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 172 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 173 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 174 | Chi phí tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 140 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 175 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 176 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 140 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 177 | Chi văn phòng phẩm làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 45 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 178 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 140 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 179 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 180 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 181 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 182 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 183 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 184 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 9: Tập huấn công tác thi đua khen thưởng cho cán bộ trên địa bàn huyện |
| 185 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 186 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 187 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 188 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 3 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 189 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Bảo Lâm) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 190 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 191 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 192 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 193 | sách in VSATTP | Chương V E-HSMT | Bộ | 63 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 194 | Chi phí tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 63 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 195 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 196 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 63 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 197 | Chi văn phòng phẩm làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 25 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 198 | Chi mua dụng cụ xác định độ sạch bát đĩa; độ ôi khét dầu mỡ | Chương V E-HSMT | Bộ | 25 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 199 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 63 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 200 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 30 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 201 | Chi hỗ trợ tiền nghỉ cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 30 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 202 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 203 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 204 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 205 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 206 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 207 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 10: Tập huấn kiến thức về chế độ dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị, cơ sở trên địa bàn huyện |
| 208 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 209 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 210 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 211 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 3 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 212 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Bảo Lâm) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 213 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 214 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 215 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 216 | Chi phí tài liệu tập huấn photo, slide bài giảng, bài tập của giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 49 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 217 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 218 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 49 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 219 | Chi văn phòng phẩm làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 15 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 220 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 49 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 221 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 222 | Chi phí cán bộ quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 223 | Chi phí nhân viên phục vụ | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 224 | Chi phí dự phòng mua thuốc, vật tư thông thường | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 225 | Chi phí chuyển phát nhanh | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
| 226 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 11: Tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (Thông tư 02/2017; Nghị định 92/2017/NĐ-CP) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi