Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị, dụng cụ đo năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị, dụng cụ đo năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028865 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 16:51:00 đến ngày 2020-10-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,130,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Terometter (4105A) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 15 | |
| 2 | Megomet (2500V) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 15 | |
| 3 | Megomet (500V-1000V) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 6 | |
| 4 | Ampe kìm vạn năng Hioky (3286) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 8 | |
| 5 | Ampe kìm Kyoritsu (2002 PA) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 18 | |
| 6 | Ampe kìm phân tích công suất Extech (382075) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 4 | |
| 7 | Ampe kìm đo dòng AC nhỏ | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 1 | |
| 8 | Ampe kìm đo dòng điện (MX2040) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 1 | |
| 9 | Đồng hồ vạn năng KYORITSU (1009) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 10 | |
| 10 | Cầu đo điện trở 1 chiều (CA6250) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 7 | |
| 11 | Cầu đo điện trở 1 chiều (DO 07) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 1 | |
| 12 | Máy đo điện trở suất (CA6471) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 1 | |
| 13 | Cầu đo kiểm tra tổn hao không tải (MBA CA8335) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 1 | |
| 14 | Cầu đo điện trở tiếp xúc MM600/MM600 (Đo: R (0-1999mW) Cấp CX : 1) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 7 | |
| 15 | Checkmetter 2.3 | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 9 | |
| 16 | Thiết bị đo dòng so lệch/Pulsarvn- PR03S (0-20A) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 8 | |
| 17 | Kìm đo điện trở đất KYORITSU (4200) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 1 | |
| 18 | Ampe kìm trung thế | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị tại Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và cấp tem, Giấy chứng nhận theo quy định của Nhà nước tại: Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011; NĐ số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ; TT số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ và TT số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013. | thiết bị | 1 | |
| 19 | Vận chuyển máy móc phục vụ kiểm định và cán bộ đo lường đến địa điểm kiểm định, cả đi và về | Từ nơi nhà thầu xuất phát đến Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, TP Sơn La, tỉnh Sơn La) và ngước lại | vòng | 1 | |
| 20 | Lưu trú của cán bộ kiểm định, hiệu chuẩn lưu trú | Chi phí ăn, nghỉ cho cán bộ thực hiện công việc kiểm định, hiệu chuẩn tại Công ty Điện lực Sơn La (bao gồm cả ngày đi và về) | ngày | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi