Gói thầu: Gói thầu số 02: Điều tra, quan trắc, đánh giá thực trạng loài thuộc danh mục loài được ưu tiên bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH BẢO NGÂN 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Điều tra, quan trắc, đánh giá thực trạng loài thuộc danh mục loài được ưu tiên bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920348 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2020 và 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 12:04:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,109,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sơ thám, làm thủ tục với địa phương | Yêu cầu theo chương V | xã | 46 | |
| 2 | Đo đạc bằng địa bàn cầm tay đường tuyến điều tra (46 tuyến động vật, 46 tuyến thực vật; chiều dài mỗi tuyến 5km) | Yêu cầu theo chương V | km | 276 | |
| 3 | Điều tra, thu thập và phân tích điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội có liên quan đến các loài động, thực vật ưu tiên (quy mô 7 huyện/TP) | Yêu cầu theo chương V | huyện/TP | 7 | |
| 4 | Điều tra, phỏng vấn, đánh giá các chủ trương, chính sách, đặc điểm điều kiện tự nhiên ảnh hưởng, tác động đến công tác bảo tồn các loài động, thực vật ưu tiên: Phỏng vấn chính quyền địa phương | Yêu cầu theo chương V | người | 46 | |
| 5 | Điều tra, phỏng vấn, đánh giá các chủ trương, chính sách, đặc điểm điều kiện tự nhiên ảnh hưởng, tác động đến công tác bảo tồn các loài động, thực vật ưu tiên: Phỏng vấn cán bộ hạt kiểm lâm, BQL rừng | Yêu cầu theo chương V | người | 9 | |
| 6 | Điều tra, phỏng vấn người dân về các loài động, thực vật được ưu tiên bảo vệ: Phỏng vấn người dân | Yêu cầu theo chương V | người | 230 | |
| 7 | Mở tuyến điều tra động, thực vật (Tiến hành điều tra theo tuyến đã vạch sẵn. Chiều dài mỗi tuyến điều tra 5km/46 tuyến động vật và 46 tuyến thực vật/7 Khu bảo tồn, dữ trữ thiên nhiên) | Yêu cầu theo chương V | km | 230 | |
| 8 | Khoanh vẽ các loại bản đồ ranh giới động, thực vật ưu tiên bảo vệ (Khoanh vẽ 53,385 ha của 7 khu vực nghiên cứu) | Yêu cầu theo chương V | ha | 53.385 | |
| 9 | Điều tra thực vật trên tuyến (tổng chiều dài tuyến 230 km) | Yêu cầu theo chương V | km | 230 | |
| 10 | Điều tra động vật trên tuyến (tổng chiều dài tuyến 230 km) | Yêu cầu theo chương V | km | 230 | |
| 11 | Chọn, lập ô tiêu chuẩn và điểm điều tra (Lựa chọn 130 OTC động vật, 130 OTC thực vật) | Yêu cầu theo chương V | OTC | 260 | |
| 12 | Điều tra trên OTC (Điều tra TV, ĐV trên OTC định sẵn, mỗi ô 500m2) | Yêu cầu theo chương V | OTC | 130 | |
| 13 | Điều tra, đánh giá loài hoang dã thuộc danh mục loài được ưu tiên bảo vệ tại điểm/cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, điểm/cơ sở gây nuôi, trồng hợp pháp theo quy định của pháp luật: Điều tra thực vật (Tiến hành điều tra 8 điểm/cơ sở) | Yêu cầu theo chương V | Điểm | 8 | |
| 14 | Điều tra, đánh giá loài hoang dã thuộc danh mục loài được ưu tiên bảo vệ tại điểm/cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, điểm/cơ sở gây nuôi, trồng hợp pháp theo quy định của pháp luật: Điều tra động vật Tiến hành điều tra 8 điểm/cơ sở) | Yêu cầu theo chương V | Điểm | 8 | |
| 15 | Hoàn chỉnh bản đồ, số liệu ngoại nghiệp (Hoàn chỉnh trên 53.385 ha của 7 khu vực nghiên cứu và 1.736 ha của 8 điểm/cơ sở) | Yêu cầu theo chương V | ha | 55.121 | |
| 16 | Nhập số liệu theo các biểu điều tra (Nhập 46 phiếu TV trên tuyến + 46 phiếu ĐV trên tuyến + 130 phiếu TV ở OCT + 130 phiếu ĐV ở OCT + 8 phiếu TV ở điểm/cơ sở + 8 phiếu ĐV ở điểm/cơ sở) | Yêu cầu theo chương V | Biểu | 368 | |
| 17 | Tính toán xử lý số liệu OTC | Yêu cầu theo chương V | OTC | 260 | |
| 18 | Tính toán tài liệu trên tuyến (thực vật) | Yêu cầu theo chương V | km | 230 | |
| 19 | Tính toán tài liệu trên tuyến (động vật) | Yêu cầu theo chương V | km | 230 | |
| 20 | Tính toán tài liệu trên điểm | Yêu cầu theo chương V | điểm | 8 | |
| 21 | Lập danh mục thực vật được ưu tiên bảo vệ | Yêu cầu theo chương V | danh mục | 1 | |
| 22 | Lập danh mục động vật được ưu tiên bảo vệ | Yêu cầu theo chương V | danh mục | 1 | |
| 23 | Lập hồ sơ của loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | Yêu cầu theo chương V | Hồ sơ | 21 | |
| 24 | Xây dựng Bản đồ phân vùng các loài thực vật được ưu tiên bảo vệ của tỉnh Hà Giang (1 bản đồ tỷ lệ 1/100.000; bản đồ toàn tính bao gồm 4 mảnh) | Yêu cầu theo chương V | Bản đồ | 1 | |
| 25 | Xây dựng Bản đồ phân vùng các loài động vật được ưu tiên bảo vệ của tỉnh Hà Giang (1 bản đồ tỷ lệ 1/100.000; bản đồ toàn tính bao gồm 4 mảnh) | Yêu cầu theo chương V | Bản đồ | 1 | |
| 26 | Xây dựng các báo cáo chuyên đề: Đánh giá các loài thực vật nguy cấp thuộc danh mục ưu tiên bảo vệ trên địa bàn tỉnh Hà Giang | Yêu cầu theo chương V | Chuyên đề | 1 | |
| 27 | Xây dựng các báo cáo chuyên đề: Đánh giá các loài động vật nguy cấp thuộc danh mục ưu tiên bảo vệ trên địa bàn tỉnh Hà Giang | Yêu cầu theo chương V | Chuyên đề | 1 | |
| 28 | Xây dựng các báo cáo chuyên đề: Đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội tới công tác bảo tồn các loài động, thực vật nguy cấp thuộc đối tượng ưu tiên bảo vệ trên địa bàn tỉnh Hà Giang | Yêu cầu theo chương V | Chuyên đề | 1 | |
| 29 | Xây dựng các báo cáo chuyên đề: Đánh giá một số mô hình bảo tồn các loài động, thực vật nguy cấp trên địa bàn và đề xuất giải pháp quản lý hiệu quả các loài động, thực vật nguy cấp tại tỉnh Hà Giang | Yêu cầu theo chương V | Chuyên đề | 1 | |
| 30 | Xây dựng báo cáo tổng hợp: Điều tra, đánh giá thực trạng loài thuộc danh mục được ưu tiên bảo vệ trên địa bàn tỉnh Hà Giang | Yêu cầu theo chương V | Báo cáo tổng hợp | 1 | |
| 31 | Lấy ý kiến hoàn thiện sản phẩm nhiệm vụ | Yêu cầu theo chương V | Nhiệm vụ | 1 | |
| 32 | Chi tổ chức Hội đồng nghiệm thu sản phẩm nhiệm vụ | Yêu cầu theo chương V | Nhiệm vụ | 1 | |
| 33 | Chi phí lập mẫu phiếu | Yêu cầu theo chương V | Phiếu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi