Gói thầu: Phân tích các chi tiêu chất lượng an toàn thực phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Phân tích các chi tiêu chất lượng an toàn thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972295 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 14:35:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 373,062,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm nghiệm thuốc BVTV nhóm Cúc tổng hợp (Permethrin hoặc Cypermethrin) trong mẫu nông sản. | (GC-MSMS); (GC/MS); (LC/MS-MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01) hoặc tương đương | Mẫu | 64 | |
| 2 | Kiểm nghiệm thuốc BVTV nhóm Cúc tổng hợp (8 chất: Permethrin; Cypermethrin; Fenvalerate; Cyfluthrin, Flucythrinate, Bifenthrin; Fenpropathrin và Deltamethrin) trong mẫu nông sản. | (GC-MSMS); (GC/MS); (LC/MS-MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01) hoặc tương đương | Mẫu | 45 | |
| 3 | Kiểm nghiệm E.coli trong mẫu rau gia vị | AOAC 911.14 (3M)/TCVN 9975:2013 hoặc tương đương | Mẫu | 30 | |
| 4 | Kiểm nghiệm Sudan I trong mẫu tương ớt | HPLC (Ref. Joural of chromatographic Science Vol.48, 2010) hoặc tương đương | Mẫu | 15 | |
| 5 | Kiểm nghiệm Sudan I trong mẫu trứng | HPLC (Ref. Joural of chromatographic Science Vol.48, 2010) hoặc tương đương | Mẫu | 5 | |
| 6 | Kiểm nghiệm Sudan I trong mẫu thịt gà | HPLC (Ref. Joural of chromatographic Science Vol.48, 2010) hoặc tương đương | Mẫu | 15 | |
| 7 | Kiểm nghiệm Natribenzoat trong mẫu sản phẩm chế biến (nước mắm, cá mòi kho, nem chua…..) | (HPLC-PDA)/ TCVN 8122-2009 và TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương | Mẫu | 130 | |
| 8 | Kiểm nghiệm E.coli trong mẫu sản phẩm chế biến thủy sản | AOAC 911.14 (3M)/TCVN 9975:2013 hoặc tương đương | Mẫu | 15 | |
| 9 | Kiểm nghiệm Salmonella trong mẫu sản phẩm chế biến thủy sản | ISO 6579:2002 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương | Mẫu | 15 | |
| 10 | Kiểm nghiệm Chloramphenicol trong mẫu thủy sản | LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 61 | |
| 11 | Kiểm nghiệm Enrofloxacine trong mẫu thủy sản | LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 90 | |
| 12 | Kiểm nghiệm Salmonella trong mẫu sản phẩm nông sản | ISO 6579:2002 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương | Mẫu | 15 | |
| 13 | Kiểm nghiệm Chloramphenicol trong mẫu thịt | LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 15 | |
| 14 | Kiểm nghiệm Hàn the (định lượng) trong mẫu chả thịt, thủy sản | (ICP/MS); (tham chiếu: AOAC 2015.01 ) hoặc tương đương | Mẫu | 90 | |
| 15 | Kiểm nghiệm Kim loại nặng ( Hg,Pb, Cd) trong mẫu Muối | (ICP/MS); (tham chiếu: AOAC 2015.01 ) hoặc tương đương | Mẫu | 7 | |
| 16 | Kiểm nghiệm Kim loại nặng ( As,Pb, Cu) trong mẫu đường | (ICP/MS); (tham chiếu: AOAC 2015.01 ) hoặc tương đương | Mẫu | 2 | |
| 17 | Kiểm nghiệm định lượng Nitơ toàn phần trong mẫu nước mắm | MNKL 6:2003 hoặc tương đương | Mẫu | 41 | |
| 18 | Kiểm ngiệm Aflatoxin tổng số trong mẫu Mẫu hạt dưa, hạt bí, hạt hướng dương, các loại trà | HPLC-FLD hoặc tương đương | Mẫu | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi