Gói thầu: Cung cấp dịch vụ đo kiểm định trạm gốc thông tin di động mạng Vinaphone
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ đo kiểm định trạm gốc thông tin di động mạng Vinaphone |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960494 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 17:09:00 đến ngày 2020-10-14 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,312,605 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Quảng Bình vùng II | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 43 | |
| 2 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Quảng Bình vùng III | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 101 | |
| 3 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Quảng Bình vùng IV | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 1 | |
| 4 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh'Quảng Trị vùng IV | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 6 | |
| 5 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Thừa Thiên Huế vùng II | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 2 | |
| 6 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Thừa Thiên Huế vùng III | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 2 | |
| 7 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động thành phố Đà Nẵng | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 31 | |
| 8 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Quảng Nam vùng II | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 7 | |
| 9 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Quảng Nam vùng III | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 1 | |
| 10 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Quảng Ngãi vùng I | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 9 | |
| 11 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Quảng Ngãi vùng II | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 5 | |
| 12 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Quảng Ngãi vùng III | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 1 | |
| 13 | 'Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Quảng Ngãi vùng IV | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 1 | |
| 14 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Phú Yên vùng III | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 2 | |
| 15 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Phú Yên vùng IV | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 1 | |
| 16 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Khánh Hòa vùng II | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 17 | |
| 17 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Khánh Hòa vùng III | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 6 | |
| 18 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Khánh Hòa vùng IV | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 1 | |
| 19 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Gia Lai vùng III | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 1 | |
| 20 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Đăk Lăk vùng III | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 1 | |
| 21 | 'Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Đăk Lăk vùng IV | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 4 | |
| 22 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Đăk Nôngvùng III | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 2 | |
| 23 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Kon Tum vùng III | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 1 | |
| 24 | Đo kiểm định trạm gốc thông tin di động tỉnh Kon Tum vùng IV | - Kiểm tra thông tin và các thông số kỹ thuật tại trạm gốc, chụp ảnh trạm gốc. Đo, vẽ để xác định vùng phủ, vùng liên quan của từng trạm gốc; xác định vùng thâm nhập - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm | Trạm | 5 | |
| 25 | Đo phơi nhiễm tỉnh Quảng Bình vùng II | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 4 | |
| 26 | Đo phơi nhiễm tỉnh Quảng Bình vùng III | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 9 | |
| 27 | Đo phơi nhiễm tỉnh Quảng Trị vùng IV | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 1 | |
| 28 | Đo phơi nhiễm tỉnh Thừa Thiên Huế vùng II | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 1 | |
| 29 | Đo phơi nhiễm thành phố Đà Nẵng | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 3 | |
| 30 | Đo phơi nhiễm tỉnh Quảng Nam vùng II | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 1 | |
| 31 | Đo phơi nhiễm tỉnh Quảng Ngãi vùng I | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 1 | |
| 32 | Đo phơi nhiễm tỉnh Phú Yên vùng III | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 1 | |
| 33 | Đo phơi nhiễm tỉnh Khánh Hòa vùng II | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 1 | |
| 34 | Đo phơi nhiễm tỉnh Khánh Hòa vùng III | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 1 | |
| 35 | Đo phơi nhiễm tỉnh Đăk Lăk vùng IV | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 1 | |
| 36 | Đo phơi nhiễm tỉnh Kon Tum vùng IV | - Đo phơi nhiễm theo QCVN 8:2010/BTTTT. - Đáp ứng các yêu cầu của phụ lục 2 “Các yêu cầu về dịch vụ và kỹ thuật” đính kèm. | Trạm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi