Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc Chi cục Thuế Quận Thủ Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà làm việc Chi cục Thuế Quận Thủ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967087 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nsnn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 10:23:00 đến ngày 2020-10-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | PHẦN 1: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TẦNG 1 | PHẦN 1: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TẦNG 1 | PHẦN | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ LAVABO | Theo Chương V | bộ | 2 | |
| 3 | Tháo dỡ BỆ XÍ | Theo Chương V | bộ | 3 | |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V | bộ | 2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V | bộ | 10 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V | m2 | 6,16 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch dày 230 | Theo Chương V | m2 | 4,208 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch dày 110 | Theo Chương V | m3 | 2,116 | |
| 9 | Phá lớp gạch ốp và lớp vữa trát tường dày bình quân 30 | Theo Chương V | m2 | 64,004 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vở WC dày 100 + lớp hồ cán và lớp gạch dày 50 | Theo Chương V | m3 | 1,869 | |
| 11 | Xúc xà bận vào bao năng 30kg, vận chuyện bộ ra sân | Theo Chương V | bao | 420,589 | |
| 12 | Vận chuyển xà bần từ sân ra ngoài thành phố | Theo Chương V | chuyến | 10,094 | |
| 13 | Đào nền wc để đi đường ống thoát xí và cấp thoát nước, xử lý đấu nối dường ống | Theo Chương V | m3 | 4,361 | |
| 14 | Đắp đất nền WC sau khi đi đường ống thoát xí | Theo Chương V | m3 | 4,361 | |
| 15 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo Chương V | 1 m3 | 1,246 | |
| 16 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo Chương V | m3 | 0,35 | |
| 17 | Lắp lanh tô dúc sắn vào cửa đi | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 18 | Trát tường vữa XM M75 | Theo Chương V | m2 | 73,13 | |
| 19 | Trát trụ cạnh cửa vữa XM M100 | Theo Chương V | m2 | 0,768 | |
| 20 | Ốp tường gạch men 300x600 | Theo Chương V | 1m2 | 60,61 | |
| 21 | Láng nền trước khi lát chiều dày 4,0 cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 1m2 | 12,46 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch men 300x300 | Theo Chương V | 1m2 | 12,46 | |
| 23 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các tường | Theo Chương V | 1m2 | 14,968 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng Sơn Dulux EasyClean Lau Chùi Hiệu Quả (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 1m2 | 31,235 | |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1m2 | 2,52 | |
| 26 | Cửa + vách gỗ Compact dày 12 chân 304 v1 kc 700/chân (đồng bộ vách ngăn) + khóa chốt bên trong | Theo Chương V | m2 | 12 | |
| 27 | Cửa nhôm Việt nam hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực 8mm mờ vào phòng vệ sinh nam và nữ | Theo Chương V | m2 | 3,2 | |
| 28 | Khóa gạt có chốt bên trong cửa đi | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 29 | Trần tấm prima chống ẩm, khung xương Vĩnh tường nổi | Theo Chương V | m2 | 12,46 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo Chương V | m | 30 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo dây dẫn =20mm | Theo Chương V | m | 16 | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo Chương V | m | 60 | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo Chương V | m | 40 | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 36 | Lắp đặt đèn ống đôi LED dài 1,2m, 38W | Theo Chương V | bộ | 4 | |
| 37 | Đục bỏ 8 phểu thu nước sàn khu vệ sinh tầng 2,3 | Theo Chương V | cái | 8 | |
| 38 | Chống thấm lỗ phểu thu bằng SIKA Grout | Theo Chương V | cái | 8 | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox chống hôi | Theo Chương V | cái | 8 | |
| 40 | Tháo dở nóc hộp ghen tầng 1 và kiểm tra và xử lý chống thấm | Theo Chương V | Vị trí | 1 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm thoát xi và thoát nước | Theo Chương V | 100m | 0,2 | |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm | Theo Chương V | cái | 3 | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Theo Chương V | cái | 4 | |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mm | Theo Chương V | cái | 4 | |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa đường kính 114mm | Theo Chương V | cái | 10 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm tiể nam và la vavabo | Theo Chương V | 100m | 0,2 | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Theo Chương V | cái | 12 | |
| 48 | Lắp đặt Y giảm 114-60 | Theo Chương V | cái | 4 | |
| 49 | Xử lý đấu nối hệ thống thoát xí và thoát nước giữa mới vào đường ống hiện trạng | Theo Chương V | gói | 1 | |
| 50 | Lắp đặt đường ống cấp nước đến các thiết bị vệ sinh bằng đường ống fi 21 | Theo Chương V | 100m | 0,36 | |
| 51 | Lắp đặt cút, co ren trong, nối fi 21 cho đường ống cấp nước | Theo Chương V | cái | 36 | |
| 52 | Lắp đặt khóa nước fi 21 | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 53 | Lắp đặt vòi rữa | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng | Theo Chương V | bộ | 3 | |
| 55 | Lắp đặt T bồn cầu | Theo Chương V | cái | 3 | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | cái | 3 | |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V | cái | 3 | |
| 58 | Lắp đặt lavabo tận dụng | Theo Chương V | bộ | 2 | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa lavabo Inax | Theo Chương V | bộ | 2 | |
| 60 | Lắp đặt bộ xã lavabo | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 61 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 62 | Lắp đặt vòi cấp nước bồn cầu, cấp la va bô | Theo Chương V | cái | 5 | |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng | Theo Chương V | bộ | 2 | |
| 64 | Lắp đặt bộ xã tiểu nam | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 65 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 66 | PHẦN 2: SỬA CHỮA PHÒNG LÃNH ĐẠO | PHẦN 2: SỬA CHỮA PHÒNG LÃNH ĐẠO | phần | 1 | |
| 67 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V | m2 | 7,28 | |
| 68 | Tháo LAVABO | Theo Chương V | bộ | 1 | |
| 69 | Tháo bệ xí | Theo Chương V | bộ | 1 | |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V | bộ | 5 | |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch dày 110 | Theo Chương V | m3 | 1,155 | |
| 72 | Dùng máy cắt nền gạch và lớp hồ cán để mở rộng WC (cắt không ảnh hưởng đến nền gạch giữ lại) | Theo Chương V | 1m | 4,6 | |
| 73 | Phá dỡ nền gạch WC dày 10 + lớp cán hổ dày 40 vị trí mở rộng | Theo Chương V | m2 | 1,32 | |
| 74 | Phá dỡ nền WC cũ | Theo Chương V | m3 | 0,462 | |
| 75 | Phá lớp gạch ốp và lớp vữa trát tường dày bình quân 30 | Theo Chương V | m2 | 9,976 | |
| 76 | Xúc xà bần vào bao nặng 30kg, vận chuyện bộ từ tầng 2 ra sân | Theo Chương V | bao | 121,465 | |
| 77 | Vận chuyển xà bần từ sân ra ngoài thành phố | Theo Chương V | chuyến | 4 | |
| 78 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo Chương V | m3 | 2,018 | |
| 79 | Lắp dựng lanh tô dúc sắn | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 80 | Trát tường vữa XM M75 | Theo Chương V | m2 | 59,6 | |
| 81 | Trát cạnh cửa vữa XM M100 | Theo Chương V | m2 | 1,546 | |
| 82 | Ốp tường gạch men 300x600 | Theo Chương V | 1m2 | 18,18 | |
| 83 | Bê tông nền WC | Theo Chương V | 1 m3 | 0,672 | |
| 84 | Láng nền trước khi lát chiều dày 4,0 cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 1m2 | 3,36 | |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch men 300x300 | Theo Chương V | 1m2 | 3,36 | |
| 86 | Trần Thạch cao khung xương chìm Vĩnh tường (hoặc tương đương) | Theo Chương V | m2 | 31,45 | |
| 87 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các tường | Theo Chương V | 1m2 | 61,511 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1m2 | 105,985 | |
| 89 | Lắp dựng cửa đi mở quay nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55 dày 1,8ly, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiên Kinlong, bao gồm cả khóa (hoặc tương đương) | Theo Chương V | m2 | 1,4 | |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa, mở hất nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55 nhôm dày 1,4ly, kính cường lực 8mm mờ (hoặc tương đương) | Theo Chương V | m2 | 5,44 | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo Chương V | m | 20 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo dây dẫn =20mm | Theo Chương V | m | 30 | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo Chương V | m | 30 | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo Chương V | m | 50 | |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V | cái | 1 | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 97 | Lắp đặt đèn ống đôi LED dài 1,2m, 38W | Theo Chương V | bộ | 4 | |
| 98 | lắp đặt đèn LED D150 âm trần WC, 18W | Theo Chương V | bộ | 1 | |
| 99 | Tháo ra lắp lại Lắp đặt quạt Quạt trần tận dụng | Theo Chương V | cái | 1 | |
| 100 | Hạ đầu báo cháy | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 101 | Hạ dàn lạnh điều hòa (bao gồm nối thêm đường ống bảo ôn) | Theo Chương V | máy | 1 | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm thoát xi | Theo Chương V | 100m | 0,03 | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa đường kính 114mm | Theo Chương V | cái | 1 | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm tiể nam và la vavabo và thoát sàn | Theo Chương V | 100m | 0,07 | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Theo Chương V | cái | 6 | |
| 107 | Lắp đặt Y giảm 60 | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 108 | Xử lý đấu nối hệ thống thoát xí và thoát nước giữa mới vào đường ống hiện trạng | Theo Chương V | gói | 1 | |
| 109 | Lắp đặt đường ống cấp nước đến các thiết bị vệ sinh bằng đường ống fi 21 | Theo Chương V | 100m | 0,12 | |
| 110 | Lắp đặt cút, co ren trong, nối fi 21 cho đường ống cấp nước | Theo Chương V | cái | 12 | |
| 111 | Lắp đặt khóa nước fi 21 | Theo Chương V | cái | 1 | |
| 112 | Lắp đặt vòi rữa | Theo Chương V | cái | 1 | |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng bệ củ | Theo Chương V | bộ | 1 | |
| 114 | Lắp đặt T bồn cầu | Theo Chương V | cái | 1 | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | cái | 1 | |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V | cái | 1 | |
| 117 | Lắp đặt lavabo tận dụng | Theo Chương V | bộ | 1 | |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inax (hoặc tương đương) | Theo Chương V | bộ | 1 | |
| 119 | Lắp đặt bộ xã lavabo | Theo Chương V | cái | 1 | |
| 120 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo Chương V | cái | 1 | |
| 121 | Lắp đặt vòi cấp nước bồn cầu, cấp lavabo | Theo Chương V | cái | 2 | |
| 122 | Lắp đặt bộ chậu tiểu nam | Theo Chương V | bộ | 1 | |
| 123 | Lắp đặt bộ van xã tiểu nam Inax | Theo Chương V | cái | 1 | |
| 124 | Vận chuyển Bê tông từ sân lên phòng tầng 2 bằng vách bộ từng thùng 30kg | Theo Chương V | thùng | 55,776 | |
| 125 | Vận chuyển Vửa, gạch xây từ sân lên phòng tầng 2 bằng thùng bao tải năng 30kg | Theo Chương V | thùng | 121,08 | |
| 126 | Vận chuyển vữa trát láng từ sân lên phòng tầng 2 bằng thùng bê nặng 30kg | Theo Chương V | thùng | 108,796 | |
| 127 | Lắp đặt phễu thu bằng inox | Theo Chương V | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi