Gói thầu: Gói thầu số 03: Vận hành các trạm quan trắc môi trường tự động, cố định tại xã Thái Đô, Thái Thọ, huyện Thái Thụy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Vận hành các trạm quan trắc môi trường tự động, cố định tại xã Thái Đô, Thái Thọ, huyện Thái Thụy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956620 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2020 và năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 12:15:00 đến ngày 2020-10-21 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 01 module quan trắc khí tượng: nhiệt độ | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | Thông số | 292 | |
| 2 | 01 module quan trắc khí tượng: độ ẩm | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | Thông số | 292 | |
| 3 | 01 module quan trắc khí tượng: tốc độ gió | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | Thông số | 292 | |
| 4 | 01 module quan trắc khí tượng: hướng gió | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | Thông số | 292 | |
| 5 | 01 module quan trắc khí tượng: bức xạ mặt trời | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | Thông số | 292 | |
| 6 | 01 module quan trắc khí tượng: áp suất khí quyển | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | Thông số | 292 | |
| 7 | 01 module quan trắc bụi : PM-10 | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | Thông số | 292 | |
| 8 | 01 module quan trắc bụi : PM-2,5 | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | thông số | 292 | |
| 9 | 01 module quan trắc khí: NO | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | thông số | 292 | |
| 10 | 01 module quan trắc khí: NO2 | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | thông số | 292 | |
| 11 | 01 module quan trắc khí: NOx | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | thông số | 292 | |
| 12 | 01 Modul quan trắc khí SO2 | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | thông số | 292 | |
| 13 | 01 Modul quan trắc khí CO | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc không khí tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | thông số | 292 | |
| 14 | 01 Module quan trắc: nhiệt độ | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc nước tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | thông số | 292 | |
| 15 | 01 Module quan trắc: pH | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc nước tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | thông số | 292 | |
| 16 | Oxy hòa tan (DO) | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc nước tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | thông số | 292 | |
| 17 | COD | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc nước tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | thông số | 292 | |
| 18 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Hoạt động quan trắc, vận hành trạm quan trắc nước tự động liên tục trong 01 năm tương ứng 12 tháng | thông số | 292 | |
| 19 | Kiểm định thông số SO2 | Hoạt động kiểm định trạm khí | thiết bị | 1 | |
| 20 | Kiểm định thông số CO | Hoạt động kiểm định trạm khí | thiết bị | 1 | |
| 21 | Kiểm định thông số NO | Hoạt động kiểm định trạm khí | thiết bị | 1 | |
| 22 | Kiểm định bộ đo tốc độ gió, thiết bị đo nhiệt độ độ ẩm không khí | Hoạt động kiểm định trạm khí | thiết bị | 1 | |
| 23 | Kiểm định thông số NO2 | Hoạt động kiểm định trạm khí | thiết bị | 1 | |
| 24 | Kiểm định thông số pH | Hoạt động kiểm định trạm nước mặt tự động, liên tục cố định | thiết bị | 1 | |
| 25 | Kiểm định thông số DO | Hoạt động kiểm định trạm nước mặt tự động, liên tục cố định | thiết bị | 1 | |
| 26 | Hiệu chuẩn thông số khí tượng (độ ẩm, tốc độ gió, hướng gió, bức xạ mặt trời; áp suất khí quyển) | Hiệu chuẩn trạm khí | thiết bị | 1 | |
| 27 | Hiệu chuẩn thông số Bụi PM-10, PM-2,5 | Hiệu chuẩn trạm khí | thiết bị | 1 | |
| 28 | Hiệu chuẩn thông số nhiệt độ | Hiệu chuẩn trạm nước mặt tự động, liên tục cố định | thiết bị | 1 | |
| 29 | Hiệu chuẩn thông số COD | Hiệu chuẩn trạm nước mặt tự động, liên tục cố định | thiết bị | 1 | |
| 30 | Hiệu chuẩn thông số TSS | Hiệu chuẩn trạm nước mặt tự động, liên tục cố định | thiết bị | 1 | |
| 31 | Kiểm tra, bảo trì trạm khí liên tục | Kiểm tra bảo trì, bảo dưỡng thiết bị đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất (2 lần/năm) | công | 8 | |
| 32 | Kiểm tra, bảo trì trạm nước tự động liên tục | Kiểm tra bảo trì, bảo dưỡng thiết bị đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất (2 lần/năm) | công | 8 | |
| 33 | Chi phí nhiên liệu bảo trì, bảo dưỡng, kiểm định thiết bị của các trạm | Xăng xe bảo trì, bảo dưỡng của các trạm | lít | 61,2 | |
| 34 | Bảo trì máy lạnh trạm khí | Bảo trì, bảo dưỡng, vật tư thay thế | cái | 1 | |
| 35 | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa | Bảo trì, bảo dưỡng, vật tư thay thế | lần | 1 | |
| 36 | Thay bình chữa cháy (02 cái/trạm) | Bảo trì, bảo dưỡng, vật tư thay thế | cái | 2 | |
| 37 | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điện (02 trạm x 1 lần/năm) | Bảo trì, bảo dưỡng, vật tư thay thế | lần | 2 | |
| 38 | Thuê bảo vệ trông coi (1 người x 2 trạm x 12 tháng) | Bảo trì, bảo dưỡng, vật tư thay thế | tháng | 24 | |
| 39 | Cước phí internet | Cước phí internet (gói Fiber36+) | tháng | 12 | |
| 40 | Báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Lập Báo cáo tổng kết nhiệm vụ | báo cáo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi