Gói thầu: Kiệm nghiệm giám sát chất lượng sản phẩm sữa phục vụ Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201016821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Kiệm nghiệm giám sát chất lượng sản phẩm sữa phục vụ Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016131 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 11:49:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Các chỉ tiêu lý hoá của các sản phẩm sữa dạng lỏng II. Sữa tươi nguyên chất tiệt trùng | 1. Hàm lượng protein sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn | chỉ tiêu | 41 | |
| 2 | Các chỉ tiêu lý hoá của các sản phẩm sữa dạng lỏng II. Sữa tươi nguyên chất tiệt trùng | Tỷ trọng ở 20 độ C, không nhỏ hơn | chỉ tiêu | 41 | |
| 3 | Giới hạn các chất nhiễm bẩn đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng | 1. Chì, mg/kg đối với các sản phẩm được quy định tại khoản 1.3.1 đến 1.3.5, hoặc mg/kg sản phẩm đã pha để sử dụng ngay đối với các sản phẩm được quy định tại khoản 1.3.6 và 1.3.7. | chỉ tiêu | 41 | |
| 4 | Giới hạn các chất nhiễm bẩn đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng | 2. Thiếc (đối với sản phẩm đựng trong bao bì tráng thiếc), mg/kg | chỉ tiêu | 41 | |
| 5 | Giới hạn các chất nhiễm bẩn đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng | 3. Stibi, mg/kg | chỉ tiêu | 41 | |
| 6 | Giới hạn các chất nhiễm bẩn đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng | 4. Arsen, mg/kg | chỉ tiêu | 41 | |
| 7 | Giới hạn các chất nhiễm bẩn đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng | 5. Cadmi, mg/kg | chỉ tiêu | 41 | |
| 8 | Giới hạn các chất nhiễm bẩn đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng | 6. Thuỷ ngân, mg/kg | chỉ tiêu | 41 | |
| 9 | II. Độc tố vi nấm | 1. Aflatoxin M1, μg/kg | chỉ tiêu | 41 | |
| 10 | III. Melamin | 1. Melamin, mg/kg | chỉ tiêu | 41 | |
| 11 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 1. Benzylpenicilin/Procain benzylpenicilin | chỉ tiêu | 41 | |
| 12 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 2. Clortetracyclin/Oxytetracyclin/ Tetracyclin | chỉ tiêu | 41 | |
| 13 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 3. Dihydrostreptomycin/Streptomycin | chỉ tiêu | 41 | |
| 14 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 4. Gentamicin | chỉ tiêu | 41 | |
| 15 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 5. Spiramycin | chỉ tiêu | 41 | |
| 16 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 6. Ceftiofur | chỉ tiêu | 41 | |
| 17 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 7. Clenbuterol | chỉ tiêu | 41 | |
| 18 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 8. Cyfluthrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 19 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 9. Cyhalothrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 20 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 10. Cypermethrin và alphacypermethrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 21 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 11. Deltamethrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 22 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 12. Diminazen | chỉ tiêu | 41 | |
| 23 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 13. Doramectin | chỉ tiêu | 41 | |
| 24 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 14. Eprinomectin | chỉ tiêu | 41 | |
| 25 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 15. Febantel/ Fenbendazol/ Oxfendazol | chỉ tiêu | 41 | |
| 26 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 16. Imidocarb | chỉ tiêu | 41 | |
| 27 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 17. Isometamidium | chỉ tiêu | 41 | |
| 28 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 18. Ivermectin | chỉ tiêu | 41 | |
| 29 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 19. Lincomycin | chỉ tiêu | 41 | |
| 30 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 20. Neomycin | chỉ tiêu | 41 | |
| 31 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 21. Pirlimycin | chỉ tiêu | 41 | |
| 32 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 22. Spectinomycin | chỉ tiêu | 41 | |
| 33 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 23. Sulfadimidin | chỉ đạo | 41 | |
| 34 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 24. Thiabendazol | chỉ tiêu | 41 | |
| 35 | IV. Dư lượng thuốc thú y, μg/kg | 25. Triclorfon (Metrifonat) | chỉ tiêu | 41 | |
| 36 | V. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật , mg/kg V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 1. Endosulfan | chỉ tiêu | 41 | |
| 37 | V. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật , mg/kg V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 2. 2,4-D | chỉ tiêu | 41 | |
| 38 | V. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật , mg/kg V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 3. Abamectin | chỉ tiêu | 41 | |
| 39 | V. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật , mg/kg V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 4. Acephat | chỉ tiêu | 41 | |
| 40 | V. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật , mg/kg V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 5. Aldicarb | chỉ tiêu | 41 | |
| 41 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 6. Aminopyralid | chỉ tiêu | 41 | |
| 42 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 7. Amitraz | chỉ tiêu | 41 | |
| 43 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 8. Bentazon | chỉ tiêu | 41 | |
| 44 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 9. Bifenazat | chỉ tiêu | 41 | |
| 45 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 10. Bifenthrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 46 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 11. Bitertanol | chỉ tiêu | 41 | |
| 47 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 12. Carbaryl | chỉ tiêu | 41 | |
| 48 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 13. Carbendazim | chỉ tiêu | 41 | |
| 49 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 14. Carbofuran | chỉ tiêu | 41 | |
| 50 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 15. Carbosulfan | chỉ tiêu | 41 | |
| 51 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 16. Clormequat | chỉ tiêu | 41 | |
| 52 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 17. Clorpropham | chỉ tiêu | 41 | |
| 53 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 18. Clorpyrifos | chỉ tiêu | 41 | |
| 54 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 19. Clorpyrifos-methyl | chỉ tiêu | 41 | |
| 55 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 20. Clethodim | chỉ tiêu | 41 | |
| 56 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 21. Clofentezin | chỉ tiêu | 41 | |
| 57 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 22. Cyhexatin | chỉ tiêu | 41 | |
| 58 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 23. Cyprodinil | chỉ tiêu | 41 | |
| 59 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 24. Cyromazin | chỉ tiêu | 41 | |
| 60 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 25. Diclorvos | chỉ tiêu | 41 | |
| 61 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 26. Difenoconazol | chỉ tiêu | 41 | |
| 62 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 27. Dimethenamid-p | chỉ tiêu | 41 | |
| 63 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 28. Dimethipin | chỉ tiêu | 41 | |
| 64 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 29. Dimethoat | chỉ tiêu | 41 | |
| 65 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 30. Dimethomorph | chỉ tiêu | 41 | |
| 66 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 31. Diquat | chỉ tiêu | 41 | |
| 67 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 32. Disulfoton | chỉ tiêu | 41 | |
| 68 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 33. Dithiocarbamat | chỉ tiêu | 41 | |
| 69 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 34. Ethephon | chỉ tiêu | 41 | |
| 70 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 35. Ethoprophos | chỉ tiêu | 41 | |
| 71 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 36. Fenamiphos | chỉ tiêu | 41 | |
| 72 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 37. Fenbuconazol | chỉ tiêu | 41 | |
| 73 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 38. Fenbutatin oxid | chỉ tiêu | 41 | |
| 74 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 39. Fenpropimorph | chỉ tiêu | 41 | |
| 75 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 40. Fipronil | chỉ tiêu | 41 | |
| 76 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 41. Fludioxonil | chỉ tiêu | 41 | |
| 77 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 42. Flutolanil | chỉ tiêu | 41 | |
| 78 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 43. Glufosinat-amoni | chỉ tiêu | 41 | |
| 79 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 44. Imidacloprid | chỉ tiêu | 41 | |
| 80 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 45. Indoxacarb | chỉ tiêu | 41 | |
| 81 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 46. Kresoxim-methyl | chỉ tiêu | 41 | |
| 82 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 47. Lindan | chỉ tiêu | 41 | |
| 83 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 48. Methamidophos | chỉ tiêu | 41 | |
| 84 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 49. Methidathion | chỉ tiêu | 41 | |
| 85 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 50. Methomyl | chỉ tiêu | 41 | |
| 86 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 51. Methoxyfenozid | chỉ tiêu | 41 | |
| 87 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 52. Myclobutanil | chỉ tiêu | 41 | |
| 88 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 53. Novaluron | chỉ tiêu | 41 | |
| 89 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 54. Oxamyl | chỉ tiêu | 41 | |
| 90 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 55. Oxydemeton-methyl | chỉ tiêu | 41 | |
| 91 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 56. Paraquat | chỉ tiêu | 41 | |
| 92 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 57. Penconazol | chỉ tiêu | 41 | |
| 93 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 58. Pirimicarb | chỉ tiêu | 41 | |
| 94 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 59. Pirimiphos-methyl | chỉ tiêu | 41 | |
| 95 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 60. Procloraz | chỉ tiêu | 41 | |
| 96 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 61. Profenofos | chỉ tiêu | 41 | |
| 97 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 62. Propamocarb | chỉ tiêu | 41 | |
| 98 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 63. Propiconazol | chỉ tiêu | 41 | |
| 99 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 64. Pyraclostrobin | chỉ tiêu | 41 | |
| 100 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 65. Pyrimethanil | chỉ tiêu | 41 | |
| 101 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 66. Quinoxyfen | chỉ tiêu | 41 | |
| 102 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 67. Spinosad | chỉ tiêu | 41 | |
| 103 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 68. Tebuconazol | chỉ tiêu | 41 | |
| 104 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 69. Tebufenozid | chỉ tiêu | 41 | |
| 105 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 70. Terbufos | chỉ tiêu | 41 | |
| 106 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 71. Thiacloprid | chỉ tiêu | 41 | |
| 107 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 72. Triadimefon | chỉ tiêu | 41 | |
| 108 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 73. Triadimenol | chỉ tiêu | 41 | |
| 109 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 74. Trifloxystrobin | chỉ tiêu | 41 | |
| 110 | V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | 75. Vinclozolin | chỉ tiêu | 41 | |
| 111 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 1. Aldrin và dieldrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 112 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 2. Cyfluthrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 113 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 3. Clordan | chỉ tiêu | 41 | |
| 114 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 4. Cypermethrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 115 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 5. DDT | chỉ tiêu | 41 | |
| 116 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 6. Deltamethrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 117 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 7. Diazinon | chỉ tiêu | 41 | |
| 118 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 8. Dicofol | chỉ tiêu | 41 | |
| 119 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 9. Diflubenzuron | chỉ tiêu | 41 | |
| 120 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 10. Diphenylamin | chỉ tiêu | 41 | |
| 121 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 11. Famoxadin | chỉ tiêu | 41 | |
| 122 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 12. Fenhexamid | chì tiêu | 41 | |
| 123 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 13. Fenpropathrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 124 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 14. Fenpyroximat | chỉ tiêu | 41 | |
| 125 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 15. Fenvalerat | chỉ tiêu | 41 | |
| 126 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 16. Flumethrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 127 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 17. Flusilazol | chỉ tiêu | 41 | |
| 128 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 18. Heptaclor | chỉ tiêu | 41 | |
| 129 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 19. Methopren | chỉ tiêu | 41 | |
| 130 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 20. Permethrin | chỉ tiêu | 41 | |
| 131 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 21. Phorat | chỉ tiêu | 41 | |
| 132 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 22. Piperonyl butoxid | chỉ tiêu | 41 | |
| 133 | V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo | 23. Propargit | chỉ tiêu | 41 | |
| 134 | Các chỉ tiêu vi sinh vật của các sản phẩm sữa dạng lỏng | 1. Enterobacteriaceae | chỉ tiêu | 41 | |
| 135 | Các chỉ tiêu vi sinh vật của các sản phẩm sữa dạng lỏng | 2. L. monocytogenes(đối với sản phẩm dùng ngay) | chỉ tiêu | 41 | |
| 136 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin D3 | chỉ tiêu | 41 | |
| 137 | Các chỉ tiêu khác | Canxi | chỉ tiêu | 41 | |
| 138 | Các chỉ tiêu khác | Sắt | chỉ tiêu | 41 | |
| 139 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin A | chỉ tiêu | 41 | |
| 140 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin E | chỉ tiêu | 41 | |
| 141 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin C | chỉ tiêu | 41 | |
| 142 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin B1 | chỉ tiêu | 41 | |
| 143 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin B2 (riboflavina) | chỉ tiêu | 41 | |
| 144 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin B3 (Niacin- PP) | chỉ tiêu | 41 | |
| 145 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin B 5 (Acid Pantothenic) | chỉ tiêu | 41 | |
| 146 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin B6 | chỉ tiêu | 41 | |
| 147 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin B 7 (Biotina) | chỉ tiêu | 41 | |
| 148 | Các chỉ tiêu khác | Acid folic (vitamin B9) | chỉ tiêu | 41 | |
| 149 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin B12 | chỉ tiêu | 41 | |
| 150 | Các chỉ tiêu khác | Vitamin K1 | chỉ tiêu | 41 | |
| 151 | Các chỉ tiêu khác | Kẽm | chỉ tiêu | 41 | |
| 152 | Các chỉ tiêu khác | Đồng | chỉ tiêu | 41 | |
| 153 | Các chỉ tiêu khác | I ốta | chỉ tiêu | 41 | |
| 154 | Các chỉ tiêu khác | Selen | chỉ tiêu | 41 | |
| 155 | Các chỉ tiêu khác | Phospho | chỉ tiêu | 41 | |
| 156 | Các chỉ tiêu khác | Magiê | chỉ tiêu | 41 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi