Gói thầu: Gói thầu số 05: Tháo dỡ các công trình lấn chiếm và vét bùn rác lòng rạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Tháo dỡ các công trình lấn chiếm và vét bùn rác lòng rạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010094 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 16:12:00 đến ngày 2020-10-19 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,723,552,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 45,78 | |
| 2 | Tháo dỡ tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5.816,45 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m2 | 36,5 | |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m3 | 268,55 | |
| 5 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m3 | 318,62 | |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 5,9 | |
| 7 | Vận chuyển tôn đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10tấn | 0,91 | |
| 8 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công (không có hành lang, lối vào), đô thị loại II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2.031,19 | |
| 9 | Vận chuyển bùn (nạo vét thủ công) đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 8km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 20,31 | |
| 10 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào, sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 15,87 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng xà lan 1 km nội bộ công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 15,87 | |
| 12 | Vét bùn từ Xa lan lên ô tô mang đi đổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 15,87 | |
| 13 | Vận chuyển bùn đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 7km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 15,87 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi