Gói thầu: Gói thầu số 6: chi phí xây lắp + trồng và chăm sóc cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: chi phí xây lắp + trồng và chăm sóc cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019477 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 16:27:00 đến ngày 2020-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cắt bê tông tạo hố trồng cây trên nền vỉa hè hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 8,4 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 4,2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,735 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,0494 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,0494 | |
| 6 | Bê tông bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,512 | |
| 7 | Ván khuôn bồn cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,1344 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8,4 | |
| 9 | Cắt bê tông tạo hố trồng cây trên nền bê tông hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 12,8 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6,4 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25,6 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,064 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,064 | |
| 14 | Cắt bê tông tạo hố trồng cây trên nền bê tông hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 14,8 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 7,4 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 29,6 | |
| 17 | Ván khuôn cống hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1,452 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,2378 | |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 7,26 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 4,752 | |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,1215 | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,1215 | |
| 23 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 21 | |
| 24 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m.Cây sao đen đkg 15-17cm, cao 4-5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 21 | |
| 25 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,2222 | |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/90 ngày | 21 | |
| 27 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 167 | |
| 28 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m.Cây sao đen đkg 6-8cm, cao 3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 167 | |
| 29 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 13,6877 | |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/90 ngày | 167 | |
| 31 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 101 | |
| 32 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m. Cây sao đen đkg 6-8cm, cao 3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 101 | |
| 33 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | gốc | 74 | |
| 34 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 74 | |
| 35 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m. Cây sao đen di dời trồng lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 74 | |
| 36 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 23,7594 | |
| 37 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/90 ngày | 175 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi