Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công phát quang, nạo vét và tháo dỡ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công phát quang, nạo vét và tháo dỡ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201005022 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 15:22:00 đến ngày 2020-10-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,921,705,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100m2 | 151,127 | |
| 2 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào , sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100m3 | 25,183 | |
| 3 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 5.158,055 | |
| 4 | THÁO DỠ NHÀ CỬA, HÀNG RÀO LẤN CHIẾM RẠCH - THÁO DỠ NHÀ TÔN (NHÀ TẠM) - Tháo dỡ tường tôn | Mô tả dịch vụ theo chương V | m2 | 1.211,1 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả dịch vụ theo chương V | m2 | 737,77 | |
| 6 | THÁO DỠ NHÀ CẤP 4 - Phần nền bê tông | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 271,948 | |
| 7 | Phần tường gạch | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 282,18 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả dịch vụ theo chương V | m2 | 1.359,74 | |
| 9 | THÁO DỠ NHÀ 2 TẦNG - Phần nền bê tông | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 37,222 | |
| 10 | Phần sàn bê tông cốt thép | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 38,668 | |
| 11 | Phần tường gạch | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 22,2 | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả dịch vụ theo chương V | m2 | 186,11 | |
| 13 | Tháo dỡ hàng rào xây | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 2,778 | |
| 14 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả dịch vụ theo chương V | m2 | 813,98 | |
| 15 | Tháo dỡ kè đá hộc | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 1,463 | |
| 16 | Tháo dỡ mương bê tông, đường bê tông | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 9,544 | |
| 17 | VẬN CHUYỂN XÀ BẦN, TÔN, RÁC ĐI ĐỔ - Xúc xà bần lên ô tô | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100m3 | 6,66 | |
| 18 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 8km | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100m³ | 6,66 | |
| 19 | Vận chuyển tôn, hàng rào kẽm đi đổ | Mô tả dịch vụ theo chương V | 10 tấn/1km | 5,617 | |
| 20 | Vận chuyển rác đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 8km | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100m³ | 77,238 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi