Gói thầu: Trồng cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019791-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967153 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 14:48:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đào mở rộng hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | m3 | 86,136 | |
| 2 | Xúc hỗn hợp đất trồng cây vào hố | Chương V của E-HSMT | m3 | 86,136 | |
| 3 | Cung cấp, trồng cây Giáng Hương (đường kính 10-12cm, cao 3-4m), kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Chương V của E-HSMT | Cây | 74 | |
| 4 | Cung cấp, trồng cây Lát Hoa (đường kính 10-12cm, cao 3-4m, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Chương V của E-HSMT | Cây | 29 | |
| 5 | Cung cấp, trồng cây Osaka đỏ (đường kính 10-12cm, cao 3-4m, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Chương V của E-HSMT | Cây | 79 | |
| 6 | Cung cấp, trồng cây Hoàng Nam (đường kính 3-4cm, cao 2-2,5m, kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m | Chương V của E-HSMT | Cây | 259 | |
| 7 | Cung cấp, trồng cỏ lạc tiên (tuyến T1) | Chương V của E-HSMT | m2 | 49,123 | |
| 8 | Bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh sau khi trồng tối thiểu 90 ngày | Chương V của E-HSMT | Cây | 441 | |
| 9 | Bảo dưỡng, chăm sóc cỏ Lạc tiên sau khi trồng tối thiểu 30 ngày | Chương V của E-HSMT | m2 | 49,123 | |
| 10 | Đào móng bồn trồng cây, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | m3 | 27,556 | |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | m3 | 37,418 | |
| 12 | Xây bồn trồng cây bằng đá chẻ KT(10x18x25)cm | Chương V của E-HSMT | m3 | 37,418 | |
| 13 | Cung cấp, trồng cây Muồng Hoàng Yến (đường kính 10-12cm, cao 3-4m), kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Chương V của E-HSMT | Cây | 60 | |
| 14 | Cung cấp, trồng Cọ xòe (chiều cao cả lá 1-1,2m), kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m | Chương V của E-HSMT | Cây | 12 | |
| 15 | Cung cấp, trồng cây Hoa giấy (chiều cao 1,2-1,5m), kích thước bầu (0,2x0,2)m | Chương V của E-HSMT | Cây | 4 | |
| 16 | Cung cấp, trồng cây Sử quân tử (chiều cao 1,2-1,5m), kích thước bầu (0,2x0,2)m | Chương V của E-HSMT | Cây | 4 | |
| 17 | Cung cấp, trồng cây Phi lao non tạo đường viền (chiều cao 0,5-0,7m), mật độ 5 cây/ m2 | Chương V của E-HSMT | m2 | 18,275 | |
| 18 | Cung cấp, trồng cỏ ba lá, khu vực cây xanh | Chương V của E-HSMT | m2 | 5.252,45 | |
| 19 | Cung cấp, trồng cỏ Lạc tiên, giữa đảo tròn | Chương V của E-HSMT | m2 | 158,468 | |
| 20 | Bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh sau khi trồng tối thiểu 90 ngày | Chương V của E-HSMT | Cây | 80 | |
| 21 | Bảo dưỡng, chăm sóc cây Phi lao non tạo đường viền sau khi trồng tối thiểu 30 ngày | Chương V của E-HSMT | m2 | 18,275 | |
| 22 | Bảo dưỡng, chăm sóc cỏ ba lá sau khi trồng tối thiểu 30 ngày | Chương V của E-HSMT | m2 | 5.252,45 | |
| 23 | Bảo dưỡng, chăm sóc cỏ Lạc tiên sau khi trồng tối thiểu 30 ngày | Chương V của E-HSMT | m2 | 158,468 | |
| 24 | Bê tông móng trụ giàn hoa M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | m3 | 3,083 | |
| 25 | Bê tông trụ giàn hoa M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | m3 | 1,198 | |
| 26 | Cốt thép trụ giàn hoa ф≤10mm | Chương V của E-HSMT | tấn | 0,107 | |
| 27 | Cốt thép trụ giàn hoa 10 | Chương V của E-HSMT | tấn | 0,145 | |
| 28 | Ván khuôn móng trụ giàn hoa | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,096 | |
| 29 | Ván khuôn thép trụ tròn giàn hoa | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,192 | |
| 30 | Làm lớp đệm sỏi sạn móng giàn hoa | Chương V của E-HSMT | m3 | 1,568 | |
| 31 | Đào đất hố móng trụ giàn hoa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | m3 | 142,086 | |
| 32 | Đắp cát hố móng giàn hoa, độ chặt K≥0,9 | Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,468 | |
| 33 | Đắp đất hố móng giàn hoa, độ chặt K≥0,95 | Chương V của E-HSMT | m3 | 90,479 | |
| 34 | Bê tông dầm dọc giàn hoa M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | m3 | 0,845 | |
| 35 | Cốt thép dầm dọc giàn hoa ф≤10mm | Chương V của E-HSMT | tấn | 0,017 | |
| 36 | Cốt thép dầm dọc giàn hoa 10 | Chương V của E-HSMT | tấn | 0,118 | |
| 37 | Ván khuôn dầm dọc giàn hoa | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,133 | |
| 38 | Bulong M12, L=250 | Chương V của E-HSMT | cái | 136 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt lam giàn hoa | Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 68 | |
| 40 | Sơn giàn hoa không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova (hoặc tương đương), sơn màu kem sữa | Chương V của E-HSMT | m2 | 19,367 | |
| 41 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | Toàn bộ | 1 | |
| 42 | Chi phí an toàn lao động, vệ sinh môi trường, thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, di chuyển lực lượng, một số chi phí không xác định được từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | Toàn bộ | 1 | |
| 43 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: 3%*(1+2+3…….+41+42) | Chương V của E-HSMT | Toàn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi