Gói thầu: Dịch vụ thu mẫu và phân tích mẫu trong công tác quản lý môi trường các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thu mẫu và phân tích mẫu trong công tác quản lý môi trường các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031643 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn dự toán thu ngân sách nhà nước - chi ngân sách địa phương năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 09:30:00 đến ngày 2020-10-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,995,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | pH | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 2 | Màu | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 3 | BOD5 (200C) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 4 | COD | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 5 | Chất rắn lơ lửng | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 6 | Coliform | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 7 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 8 | Tổng Xianua | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 166 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 9 | Tổng phốt pho (tính theo P) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 10 | Tổng nitơ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 11 | Amoni (tính theo N) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 201 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 12 | Sunfua | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 13 | Crom (VI) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 14 | Crom (III) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 15 | Florua | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 16 | Clorua | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 17 | Clo dư | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 18 | Chì | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 19 | Cadimi | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 20 | Asen | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 21 | Thuỷ ngân | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 22 | Đồng | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 23 | Kẽm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 24 | Mangan | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 25 | Sắt | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 26 | Niken | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 27 | Tổng phenol | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 176 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 28 | Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 27 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 29 | Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 27 | Hoạt động quan trắc nước thải |
| 30 | Thải lượng ống khói, ống thoát khí | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 31 | Nhiệt độ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 2 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 32 | Vận tốc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 2 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 33 | Hàm ẩm | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 2 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 34 | Khối lượng mol phân tử khí khô | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 2 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 35 | Áp suất khí thải | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 2 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 36 | Khí Oxy (O2) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 15 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 37 | Khí CO | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 38 | Khí NO | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 39 | Khí Nitơ dioxit (NO2) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 40 | Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 41 | Bụi | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 35 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 42 | H2S | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 43 | HCl | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 5 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 44 | HF | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 45 | H2SO4 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 5 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 46 | Kim loại Pb | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 47 | Kim loại Cd | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 48 | Kim loại As | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 49 | Kim loại Sb | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 50 | Kim loại Se | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 51 | Kim loại Hg | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 52 | Kim loại Cu | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 53 | Kim loại Cr | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 54 | Kim loại Mn | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 55 | Kim loại Zn | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 56 | Kim loại Ni | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 4 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 57 | Benzen | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 10 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 58 | Toluen | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 10 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 59 | CH4 | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 10 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 60 | Xylen (và các dung môi khác) | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Mẫu | 10 | Hoạt động quan trắc khí thải |
| 61 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực Tp. Biên Hòa | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 25 | |
| 62 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Long Thành | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 25 | |
| 63 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Nhơn Trạch | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 25 | |
| 64 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Trảng Bom | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 25 | |
| 65 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Thống Nhất | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 15 | |
| 66 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực Tp. Long Khánh | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 15 | |
| 67 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Xuân Lộc | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 4 | |
| 68 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Định Quán | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 4 | |
| 69 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Tân Phú | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 4 | |
| 70 | Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực H. Vĩnh Cửu | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V | Chuyến | 4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi