Gói thầu: Thuê gia công cơ khí và quang học.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Thuê gia công cơ khí và quang học. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738760 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 18:59:00 đến ngày 2020-10-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chế tạo thấu kính vật kính 1 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 2 | Chế tạo thấu kính vật kính 2 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 3 | Chế tạo thấu kính vật kính 3 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 4 | Chế tạo thấu kính vật kính 4 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 5 | Chế tạo thấu kính vật kính 5 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 6 | Chế tạo thấu kính vật kính 6 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 7 | Chế tạo thấu kính vật kính 7 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 8 | Chế tạo thấu kính thị kính 1 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 9 | Chế tạo thấu kính thị kính 2 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 10 | Chế tạo thấu kính đảo ảnh 1 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 11 | Chế tạo thấu kính đảo ảnh 2 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 12 | Chế tạo thấu kính đảo ảnh 3 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 13 | Chế tạo thấu kính đảo ảnh 4 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 14 | Chế tạo thấu kính đảo ảnh 5 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 15 | Chế tạo thấu kính đảo ảnh 6 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 16 | Chế tạo thấu kính đảo ảnh 7 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 17 | Chế tạo thấu kính đảo ảnh 8 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 18 | Chế tạo lăng kính đầu máy | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 2% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 19 | Chế tạo các lăng kính bẻ chùm sau hệ đảo ảnh | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 2% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 20 | Gia công thân vật kính | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 2% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 21 | Gia công vòng ép vật kính | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 22 | Gia công vòng cách vật kính 1 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 2% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 23 | Gia công vòng cách vật kính 2 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 2% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 24 | Gia công vòng cách vật kính 3 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 2% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 25 | Gia công vòng cách vật kính 4 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 2% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 26 | Gia công thân ống thị kính | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 27 | Gia công vòng ép thị kính | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 28 | Gia công vòng cách thị kính 1 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 29 | Gia công vòng cách thị kính 2 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 30 | Gia công đệm tiếp mắt | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 31 | Gia công vòng HCTĐ | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 32 | Gia công ống ngoài thị kính | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 33 | Bệ gá lăng kính đầu máy | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 34 | Bệ gá lăng kính AP45 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 35 | Gia công thân hệ đảo ảnh | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 36 | Gia công ống nối hệ đảo ảnh | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 37 | Gia công vành ép hệ đảo ảnh | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 38 | Gia công vòng cách đảo ảnh 1 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 39 | Gia công vòng cách đảo ảnh 2 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 40 | Gia công vòng cách đảo ảnh 3 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 41 | Gia công vòng cách đảo ảnh 4 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 42 | Gia công vòng cách đảo ảnh 5 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 43 | Gia công vòng cách đảo ảnh 6 | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 44 | Gia công chế tạo thân vỏ thân kính trên | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 45 | Gia công chế tạo thân vỏ thân kính giữa | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 46 | Gia công chế tạo thân vỏ thân kính dưới | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 47 | Gia công chế tạo nắp thân vỏ thân kính dưới | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 48 | Chế tạo cụm đầu kính | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cụm | 2 | |
| 49 | Chế tạo cụm van nạp ni-tơ | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 50 | Chế tạo cụm tay nắm | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cụm | 2 | |
| 51 | Chế tạo cụm đèn hiệu | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cụm | 2 | |
| 52 | Chế tạo cụm chứa pin dự phòng | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cụm | 2 | |
| 53 | Chế tạo cụm công tắc nguồn | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cụm | 2 | |
| 54 | Gia công bệ đỡ | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 55 | Gia công bánh răng | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 56 | Gia công vòng xoay màn chắn | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 57 | Gia công vòng hãm | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 58 | Gia công cụm lá chắn biên | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 59 | Gia công cụm lá chắn tâm | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 60 | Gia công cụm BR màn chắn | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 61 | Gia công hệ truyền động | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Hệ | 2 | |
| 62 | Gia công cụm tay quay | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cụm | 2 | |
| 63 | Gia công chế tạo các chi tiết cơ cấu hiệu chỉnh độ song song trục quang hai ống kính | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Bộ | 2 | |
| 64 | Gia công cụm đệm trán | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cụm | 2 | |
| 65 | Gia công cơ cấu gá lắp lên xe | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật; Sai số ≤ 5% so với bản vẽ thiết kế. | Cụm | 2 | |
| 66 | Gia công chế tạo cơ cấu gá bo mạch chuyển đổi điện lưới | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cụm | 2 | |
| 67 | Gia công chế tạo các cơ cấu cơ khí gá lắp hệ thống điện | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cụm | 2 | |
| 68 | Dưỡng kiểm | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Cái | 2 | |
| 69 | Bộ trang bị gá lắp, hiệu chỉnh | Chế tạo theo bản vẽ thiết kế; Sai số ≤ 3% so với bản vẽ thiết kế. | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi