Gói thầu: Gói thầu số 3 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các hệ thống nước ngưng, hệ thống nước cấp, hệ thống nước tuần hoàn Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036377-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các hệ thống nước ngưng, hệ thống nước cấp, hệ thống nước tuần hoàn Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200566622
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 14:20:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,087,828,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các cửa người chui khoang nước biển đầu vào, đầu ra kiểm tra các khiếm khuyết bên trong
2 Tháo 10 cửa người chui khoang nước biển đầu vào, đầu ra Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các cửa người chui khoang nước biển đầu vào, đầu ra kiểm tra các khiếm khuyết bên trong
3 Lắp đặt quạt thông gió và điện chiếu sáng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
4 Vận chuyển vật tư, giàn giáo, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
5 Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh bình ngưng S1 (D12m*R3,5m*C10m)*4 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m 480 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
6 Tháo toàn bộ 512 bộ bu lông M42 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 512 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
7 Tháo toàn bộ 50 bộ bu lông M24 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 50 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
8 Thay mới 512 bộ bu lông M42 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 512 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
9 Thay mới toàn bộ 50 bộ bu lông M24 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 50 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
10 Vận chuyển vật tư, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt
11 Tháo 2 cửa người chui khoang nước ngọt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt
12 Tháo bảo dưỡng van xả đáy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cái 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt
13 Vệ sinh đánh rỉ toàn bộ bề mặt đường ống xả đáy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4,29 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt
14 Sơn lót, sơn phủ toàn bộ đường ống xả đáy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4,29 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt
15 Lắp đặt quạt thông gió và điện chiếu sáng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng
16 Vận chuyển vật tư, giàn giáo, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng
17 Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh bình ngưng S1 (D7m*R5m*C10m)+ (D12m*R3,5m*C10m) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng….
18 Đánh rỉ vệ sinh các kết cấu thép bên trong khoang nước, khoang hơi Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng
19 Hàn gia cố lại các mối hàn kết cấu thép bị rạn nứt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng
20 Tăng xiết lại toàn bộ bu lông liên kết các kết cấu thép Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 210,73 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng
21 Cắt tháo các tấm bao che bảo vệ khớp giãn nở cũ trong khoang hơi Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 234,14 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng
22 Gia công các tấm che bảo vệ khớp giãn nở từ thép SUS304 d3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 234,14 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng
23 Tổ hợp, gá lắp các tấm che bảo vệ khớp giãn nở đã pha cắt vào vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 234,14 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng
24 Hàn hoàn thiện các tấm tấm che bảo vệ khớp giãn nở Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 54,44 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng
25 Vệ sinh bên ngoài các ống trao đổi nhiệt, khoang nước, khoang hơi (ngâm rửa hóa chất) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh bên ngoài các ống trao đổi nhiệt, khoang nước, khoang hơi (ngâm rửa hóa chất)
26 Vận chuyển vật tư, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh các ống trao đổi nhiệt khoang nước biển bằng máy bơm áp lực cao
27 Dùng máy bơm áp lực cao thông rửa bên trong lòng các ống trao đổi nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 ống 2.158 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh các ống trao đổi nhiệt khoang nước biển bằng máy bơm áp lực cao
28 Lắp điện chiếu sáng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
29 Vận chuyển vật tư, giàn giáo, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
30 Cắt tháo toàn bộ khớp giãn nở cũ ra khỏi vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 842,37 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
31 Pha cắt tôn SUS dầy 3mm, gia công thành các đoạn khớp giãn nở Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 842,37 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
32 Tổ hợp, gá các đoạn khớp giãn nở vảo vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 842,37 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
33 Lắp đặt hoàn thiện toàn bộ các khớp giãn nở xung quang bình ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 842,37 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
34 Vận chuyển vật tư, dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công gian máy S1. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
35 Vệ sinh, đánh rỉ làm sạch bề mặt đường ống nước biển đầu ra DN1800 đoạn ống cong từ bình ngưng ra (02 đường). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 84,78 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
36 Sơn lót bề mặt đường ống nước biển đầu ra DN1800 đoạn ống cong từ bình ngưng ra (02 đường) bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 84,78 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
37 Sơn phủ bề mặt đường ống nước biển đầu ra DN1800 đoạn ống cong từ bình ngưng ra (02 đường) bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 84,78 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
38 Vệ sinh, đánh rỉ làm sạch bề mặt kết cấu thép vỏ bình ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 95 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
39 Sơn lót bề mặt kết cấu thép vỏ bình ngưng bằng sơn chống rỉ (3 lớp) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 95 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
40 Sơn phủ bề mặt kết cấu thép vỏ bình ngưng bằng sơn mầu xanh (3 lớp) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 95 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
41 Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, giàn giáo, thông gió, hút ẩm, hút nước phục vụ thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
42 Vệ sinh sơ bộ, bùn đất, gỉ vẩy bên trong đường ống. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
43 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 150 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
44 Vệ sinh bên trong đường ống và bình ngưng bằng máy hút bụi. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
45 Xử lý các vị trí rỗng rỗ, thủng, thấm nước trên bề mặt bằng vữa rắn nhanh VT-Plus và bơm keo VT-PU02 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 150 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
46 Bả lớp vữa VT-Motar R, định mức trung bình 24 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 150 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
47 Phủ lớp sơn lót VK-PR01, định mức 0,4 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 150 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
48 Phủ lớp sơn Polytop 500 BR, định mức 1,5 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 150 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
49 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
50 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ hàn ốp tôn đường nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Kích thước: (Dài 6m x Rộng 4m x Cao 6m)*2+ (Dài 6m x Rộng 4m x Cao 3m) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 90 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
51 Vệ sinh bề mặt đường hàn giữa phần tôn ốp mới và các ống của đường ống đầu đẩy. (Sử dụng máy mài, dụng cụ cầm tay để làm sạch bề mặt thép bị han rỉ). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 15 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
52 Pha cắt tôn thành các tấm theo biên dạng các vị trí cần ốp tôn SUS 304 dày 3mm đoạn đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 356,85 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
53 Tổ hợp, gá lắp các tấm tôn đã pha cắt vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 356,85 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
54 Hàn hoàn thiện các tấm tôn ốp vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 25 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
55 Tháo các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
56 Bảo dưỡng thay vòng bi, bạc gối trục van, vệ sinh làm sạch, thay gioang làm kín cánh van, đánh rỉ, vệ sinh sơn vỏ van DN800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
57 Lắp đặt hoàn thiện 2 van DN800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
58 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 4 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng).
59 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo các van DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 48 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng).
60 Tháo các cụm van DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 4 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng).
61 Bảo dưỡng thay vòng bi, bạc gối trục van, vệ sinh làm sạch, thay gioang làm kín cánh van, đánh rỉ, vệ sinh sơn vỏ van. Sửa chữa bảo dưỡng cụm truyền động bánh vít trục vít, thay cụm truyền động bị vỡ hỏng của van, đánh rỉ vệ sinh sơn lại vỏ cụm truyền động. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 4 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng).
62 Lắp đặt hoàn thiện cụm van DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 4 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng).
63 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng
64 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thay mới mặt bích DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 48 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng
65 Cắt tháo 04 mặt bích DN1800 cũ ra khỏi vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.032 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng
66 Gá lắp 04 mặt bích DN1800 mới vào vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.032 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng
67 Hàn hoàn thiện 4 mặt bích DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 45,72 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng (DN80).
68 Tháo thay mới 04 van DN80 xả đáy của đường nước biển đầu vào đầu ra Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cái 4 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng (DN80).
69 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bơm ngưng 1A, đấu điện chiếu sáng, đấu máy thi công. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A
70 Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh thân bơm ngưng (DxRxC: 6x4x6)x2; quanh bộ lọc đầu hút (DxRxC: 3x3x4) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 84 Sửa chữa bơm ngưng 1A
71 Tháo các tấm đậy các lỗ trên sàn cos 6,3, cos 12m phục vụ công tác cẩu tháo động cơ, bơm ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A
72 Tháo động cơ điện công suất 1000kW Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A
73 Tiếp nhận và vận chuyển động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
74 Cẩu hạ, tháo dỡ các chi tiết của động cơ (Puly, nắp mỡ, nắp, bạc chặn..) rút Rotor ra khỏi Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
75 Vệ sinh làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ, han gỉ trên thân, Stator, Rotor động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
76 Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn, bộ dây Stator và các chi tiết trên Stator. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
77 Dùng dung môi, giẻ lau mềm sạch lau lại toàn bộ phân dây quấn Stator, dây cáp đầu ra ngoài hộp cực, các cầu đấu bản cực, sứ đỡ 6kV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
78 Đo kiểm các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
79 Đo, kiểm tra phần điện trở sấy, sensor bảo vệ, bảo dưỡng phần điện trở sấy. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
80 Tẩm sấy tăng cường cách điện bộ dây Stator theo quy trình động cơ trung thế. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
81 Thử cao áp bộ dây Stator. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
82 Phun sơn bảo vệ bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
83 Gia nhiệt, tháo thay 02 vòng bi gối trục động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
84 Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn Rotor và các chi tiết trên Rotor. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
85 Tiện láng, rà đồng tâm rotor. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
86 Cân bằng động Rotor động cơ với đầy đủ các chi tiết quay. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
87 Làm sạch, Bảo dưỡng, sấy khô các chi tiết cơ khí khác. (Hộp cực, giàn làm mát, cầu đấu, sơn chống rỉ các bề mặt không tham gia lắp ghép ...). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
88 Thay mới các bulong han gỉ, zoăng giàn làm mát. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
89 Lắp ráp hoàn thiện động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
90 Chuẩn bị mặt bằng, đồ gá, thiết bị chạy thử không tải động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
91 Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
92 Làm sạch sơn tân trang động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
93 Cẩu động cơ lên xe, hãm đầu trục, chằng buộc đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
94 Vận chuyển động cơ tới bàn giao cho Cty Nhiệt điện Cẩm Phả. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
95 Tháo bảo dưỡng vệ sinh thay dầu gỗi bạc đỡ của bơm, thử kín ống trao đổi nhiệt bộ làm mát gối bơm. Sửa chữa bảo dưỡng thay mới các chi tiết mòn hỏng của bơm (bạc lót trục, bạc lót các buồng bơm, vành chèn cơ khí…) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4.412,93 Sửa chữa bơm ngưng 1A
96 Tổ hợp lắp đặt hoàn thiện phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4.412,93 Sửa chữa bơm ngưng 1A
97 Lắp đặt phần động cơ 1000kW, khớp nối, căn chỉnh đồng tâm động cơ và bơm. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A
98 Tháo bảo dưỡng bộ lọc đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
99 Lắp lại bộ lọc đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
100 Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
101 Lắp lại hoàn thiện van đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
102 Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
103 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
104 Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
105 Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
106 Tháo bảo dưỡng van một chiều Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
107 Lắp lại van một chiều Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
108 Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
109 Lắp lại hoàn thiện van đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
110 Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
111 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
112 Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
113 Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
114 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bơm ngưng 1B, đấu điện chiếu sáng, đấu máy thi công. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B
115 Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh thân bơm ngưng (DxRxC: 6x4x6)x2; quanh bộ lọc đầu hút (DxRxC: 3x3x4) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 84 Sửa chữa bơm ngưng 1B
116 Tháo các tấm đậy các lỗ trên sàn cos 6,3, cos 12m phục vụ công tác cẩu tháo động cơ, bơm ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B
117 Tháo động cơ điện công suất 1000kW Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
118 Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
119 Tiếp nhận và vận chuyển động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
120 Cẩu hạ, tháo dỡ các chi tiết của động cơ (Puly, nắp mỡ, nắp, bạc chặn..) rút Rotor ra khỏi Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
121 Vệ sinh làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ, han gỉ trên thân, Stator, Rotor động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
122 Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn, bộ dây Stator và các chi tiết trên Stator. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
123 Dùng dung môi, giẻ lau mềm sạch lau lại toàn bộ phân dây quấn Stator, dây cáp đầu ra ngoài hộp cực, các cầu đấu bản cực, sứ đỡ 6kV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
124 Đo kiểm các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
125 Đo, kiểm tra phần điện trở sấy, sensor bảo vệ, bảo dưỡng phần điện trở sấy. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
126 Tẩm sấy tăng cường cách điện bộ dây Stator theo quy trình động cơ trung thế. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
127 Thử cao áp bộ dây Stator. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
128 Phun sơn bảo vệ bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
129 Gia nhiệt kiểm tra khe hở 02 vòng bi gối trục động cơ, vệ sinh lắp lại. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
130 Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn Rotor và các chi tiết trên Rotor. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
131 Tiện láng, rà đồng tâm rotor. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
132 Cân bằng động Rotor động cơ với đầy đủ các chi tiết quay. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
133 Làm sạch, Bảo dưỡng, sấy khô các chi tiết cơ khí khác. (Hộp cực, giàn làm mát, cầu đấu, sơn chống rỉ các bề mặt không tham gia lắp ghép ...). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
134 Thay mới các bulong han gỉ, zoăng giàn làm mát. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
135 Lắp ráp hoàn thiện động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
136 Chuẩn bị mặt bằng, đồ gá, thiết bị chạy thử không tải động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
137 Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
138 Làm sạch sơn tân trang động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
139 Cẩu động cơ lên xe, hãm đầu trục, chằng buộc đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
140 Vận chuyển động cơ tới bàn giao cho Cty Nhiệt điện Cẩm Phả. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
141 Tháo bảo dưỡng vệ sinh thay dầu gỗi bạc đỡ của bơm, thử kín ống trao đổi nhiệt bộ làm mát gối bơm. Sửa chữa bảo dưỡng thay mới các chi tiết mòn hỏng của bơm (bạc lót trục, bạc lót các buồng bơm, vành chèn cơ khí…) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 4.412,93 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
142 Tổ hợp lắp đặt hoàn thiện phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4.412,93 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Tháo bảo dưỡng vệ sinh thay dầu gỗi bạc đỡ của bơm, thử kín ống trao đổi nhiệt bộ làm mát gối bơm. Sửa chữa bảo dưỡng thay mới các chi tiết mòn hỏng của bơm (bạc lót trục, bạc lót các buồng bơm, vành chèn cơ khí…)
143 Lắp đặt phần động cơ 1000kW, khớp nối, căn chỉnh đồng tâm động cơ và bơm. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Tháo bảo dưỡng vệ sinh thay dầu gỗi bạc đỡ của bơm, thử kín ống trao đổi nhiệt bộ làm mát gối bơm. Sửa chữa bảo dưỡng thay mới các chi tiết mòn hỏng của bơm (bạc lót trục, bạc lót các buồng bơm, vành chèn cơ khí…)
144 Tháo bảo dưỡng bộ lọc đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
145 Lắp lại bộ lọc đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
146 Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
147 Lắp lại hoàn thiện van đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
148 Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
149 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
150 Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
151 Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
152 Tháo bảo dưỡng van một chiều Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
153 Lắp lại van một chiều Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
154 Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
155 Lắp lại hoàn thiện van đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
156 Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
157 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
158 Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
159 Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
160 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình gia nhiệt hạ áp số 5. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
161 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 12m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 48 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
162 Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 10 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
163 Tháo dỡ cửa người chui kiểm tra các ống trao đổi nhiệt, xử lý bịt các ống trao đổi nhiệt bục, vệ sinh làm sạch khoang nước Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
164 Cắt tháo toàn bộ các bu lông M24 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
165 Thay mới gioăng làm kín và 80 bộ bu lông M24 mới Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
166 Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
167 Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
168 Cắt tháo thay mới các van xả đọng xả khí bị rò rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Van 12 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
169 Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
170 Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình gia nhiệt hạ áp số 5 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 10 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
171 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình gia nhiệt hạ áp số 6. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
172 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 12m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 48 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
173 Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 10 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
174 Tháo các cửa người chui kiểm tra các ống trao đổi nhiệt, xử lý bịt các ống trao đổi nhiệt bục, vệ sinh làm sạch khoang nước Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
175 Cắt tháo toàn bộ các bu lông M24 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
176 Thay mới gioăng làm kín và 80 bộ bu lông M24 mới Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
177 Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
178 Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
179 Cắt tháo thay mới các van xả đọng xả khí bị rò rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Van 12 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
180 Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
181 Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình gia nhiệt hạ áp số 6 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 10 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
182 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình gia nhiệt hạ áp số 7,8. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
183 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 3m x Rộng 3m x Cao 4m x 2 bên Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 24 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
184 Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 8,4 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
185 Tháo dỡ cửa người chui kiểm tra các ống trao đổi nhiệt, xử lý bịt các ống trao đổi nhiệt bục, vệ sinh làm sạch khoang nước Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
186 Cắt tháo toàn bộ các bu lông M24 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 60 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
187 Thay mới gioăng làm kín và 80 bộ bu lông M24 mới Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 60 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
188 Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
189 Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
190 Cắt tháo thay mới các van xả đọng xả khí bị rò rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Van 12 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
191 Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
192 Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 8,4 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
193 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình ngưng tụ hơi chèn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình ngưng tụ hơi chèn
194 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 16 Bình ngưng tụ hơi chèn
195 Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 Bình ngưng tụ hơi chèn
196 Tháo các cửa người chui kiểm tra các ống trao đổi nhiệt, xử lý bịt các ống trao đổi nhiệt bục, vệ sinh làm sạch khoang nước Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình ngưng tụ hơi chèn
197 Cắt tháo toàn bộ các gu giông M30 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình ngưng tụ hơi chèn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình ngưng tụ hơi chèn
198 Thay mới gioăng làm kín và 160 bộ bu lông M24 mới Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình ngưng tụ hơi chèn
199 Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình ngưng tụ hơi chèn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình ngưng tụ hơi chèn
200 Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình ngưng tụ hơi chèn
201 Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình ngưng tụ hơi chèn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình ngưng tụ hơi chèn
202 Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình ngưng tụ hơi chèn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 Bình ngưng tụ hơi chèn
203 Tháo cửa người chui, kiểm tra bình khử khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình khử khí
204 Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị trong bình khử khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình khử khí
205 Đóng cửa người chui Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình khử khí
206 Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
207 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 3m x Rộng 2m x Cao 2m x 18 vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 108 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
208 Tháo vỏ bọc bảo ôn lần lượt của các van điện trên hệ thống nước ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 18 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
209 Tháo bảo dưỡng lần lượt các van điện trên hệ thống nước ngưng (kiểm tra trục, cánh van, thay gioang làm kín…) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Van 18 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
210 Bọc lại vỏ bảo ôn lần lượt các van điện trên hệ thống nước ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 18 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
211 Thay cụm truyền động của van đi tắt tái tuần hoàn nước ngưng về bình ngưng, van điện đi tắt đài nước ngưng. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
212 Vận hành nghiệm thu toàn bộ hệ thống sau trung đại tu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
213 Vận chuyển vật tư, dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
214 Tháo động cơ bơm chân không 1A (Công suất 132 kW) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
215 Vận chuyển về đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
216 Cẩu động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
217 Tháo rời các chi tiêt động cơ: Nắp bao che, rút Roto ra khỏi Stato, cánh quạt gió… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
218 Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
219 Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
220 Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. Chạy thử không tải xưởng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
221 Vận chuyển ra khỏi nhà xưởng, cẩu động cơ lên ô tô, kê chèn, chằng buộc đảm bảo vận chuyển an toàn và vận chuyển đến Công ty CP Nhiệt Điện Cẩm Phả-TKV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
222 Làm sạch trong, ngoài Roto Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
223 Rà kiểm tra độ đồng tâm Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
224 Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
225 Sơn chống rỉ Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
226 Bảo dưỡng thay vòng bi, phớt gối trục ro to Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
227 Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
228 Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
229 Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
230 Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
231 Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
232 Thay mới và băng lại toàn bộ cách điện bị bong Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
233 Băng cách điện, băng cố định bin dây với bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
234 Tẩm sấy sơn cách điện Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
235 Sơn phủ bộ dây Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
236 Sơn vỏ thân động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
237 Tháo khớp nối, tháo giải thể toàn bộ phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4.700 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
238 Thay các chi tiết rotor, côn đầu hút, côn đầu đẩy, gioăng phớt làm kín, tổ hợp hoàn thiện phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 4.700 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
239 Lắp đặt căn chỉnh hoàn hiện cụm động cơ và bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
240 Vận chuyển vật tư, dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 2 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
241 Tháo động cơ bơm chân không 1B (Công suất 132 kW) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
242 Vận chuyển về đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
243 Cẩu động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
244 Tháo rời các chi tiêt động cơ: Nắp bao che, rút Roto ra khỏi Stato, cánh quạt gió… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
245 Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
246 Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
247 Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. Chạy thử không tải xưởng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
248 Vận chuyển ra khỏi nhà xưởng, cẩu động cơ lên ô tô, kê chèn, chằng buộc đảm bảo vận chuyển an toàn và vận chuyển đến Công ty CP Nhiệt Điện Cẩm Phả-TKV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
249 Làm sạch trong, ngoài Roto Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
250 Rà kiểm tra độ đồng tâm Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
251 Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
252 Sơn chống rỉ Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
253 Bảo dưỡng thay vòng bi, phớt gối trục ro to Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
254 Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
255 Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
256 Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
257 Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
258 Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
259 Thay mới và băng lại toàn bộ cách điện bị bong Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
260 Băng cách điện, băng cố định bin dây với bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
261 Tẩm sấy sơn cách điện Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
262 Sơn phủ bộ dây Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
263 Sơn vỏ thân động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
264 Tháo khớp nối, tháo giải thể toàn bộ phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 4.700 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
265 Thay các chi tiết rotor, côn đầu hút, côn đầu đẩy, gioăng phớt làm kín, tổ hợp hoàn thiện phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 4.700 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
266 Lắp đặt căn chỉnh hoàn hiện cụm động cơ , khớp nối và bơm và bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
267 Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
268 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 18m x Rộng 2m x Cao 6m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 108 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
269 Gia cố các giá đỡ đường ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
270 Đánh rỉ toàn bộ đường ống đầu hút, các giá đỡ đường ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 15,7 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
271 Sơn lót bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 15,7 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
272 Sơn phủ bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 15,7 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
273 Bảo dưỡng các van chặn đầu hút; thay các bu lông liên kết, thay goăng làm kín Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
274 Vận chuyển vật tưthiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
275 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 6m x Rộng 2m x Cao 6m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 36 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
276 Gia cố các giá đỡ đường ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
277 Đánh rỉ toàn bộ đường ống đầu hút, các giá đỡ đường ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 7,85 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
278 Sơn lót bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 7,85 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
279 Sơn phủ bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 7,85 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
280 Bảo dưỡng bình phân ly; thay bu lông liên kết, thay goăng làm kín Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bình 2 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
281 Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
282 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 20m x Rộng 2m x Cao 6m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 120 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
283 Cắt tháo toàn bộ đường ống nhựa DN100 cũ, các van tay ra khỏi vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m 60 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
284 Gia công các đoạn ống SUS304 DN100 dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 361,54 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
285 Gá lắp tổ hợp các đoạn ống SUS304 DN100, lắp các van thay chặn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 370 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
286 Tháo sửa chữa, bảo dưỡng vệ sinh bộ làm mát, đánh rỉ sơn phủ lại Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 2 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
287 Tháo các bộ làm mát vệ sinh thông rửa các ống trao đổi nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 2 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
288 Đánh rỉ vệ sinh bề mặt ngoài vỏ bộ làm mát Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 6 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
289 Sơn lót bề mặt ngoài vỏ bộ làm mát bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 6 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
290 Sơn phủ bề mặt ngoài vỏ bộ làm mát bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 6 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
291 Vận hành chay thử nghiệm thu toàn bộ hệ thống sau trung đại tu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ
292 Kiểm tra, khảo sát và lập phương án sửa chữa, bảo dưỡng các bơm tuần hoàn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
293 Thuê thợ lặn kết hợp cùng xe cẩu 12T đóng file chắn nước ngoài đầu kênh của bơm tuần hoàn số 1, 2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
294 Lắp bơm rút nước đọng để bơm hút nước kênh đầu hút 2 bơm tuần hoàn 1,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
295 Lắp đặt quạt thông gió và điện chiếu sáng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
296 Vận chuyển giáo xuống lòng hố bơm 2 bơm tuần hoàn 1,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
297 Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh thân bơm tuần hoàn số 1,2 (DxRxC:4x4x15) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 180 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
298 Tháo khớp nối giữa động cơ và thân bơm Chi tiết 32, Chi tiết 31, Chi tiết 66, Chi tiết 14 (Pump coupling; Motor coupling; Stuffing box; Stuffing press) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 1,92 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
299 Tháo bu lông liên kết giữa chân động cơ với bơm; Tháo các đường nước làm mát cuộn dây động cơ và gối trục; Tháo các dây cáp nguồn, cáp tín hiệu, cáp bộ sấy… của động cơ; Dùng cầu trục chuyển động cơ ra bên ngoài bơm 21,4 tấn; Kê chèn động cơ tại vị trí sửa chữa; Tháo bệ đỡ động cơ (Motor Pedestal Chi tiết 17) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 74,7 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
300 Tháo các bulong M30x110 liên kết ống dẫn hướng và thân bơm, tháo các chi tiết 13, chi tiết 21, chi tiết 18 (guider vane + guider vane collum + Pump Support) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 38,57 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
301 Tháo chuyển đoạn trục số 1 (chi tiết 28), khớp nối trục, khóa trục, khóa khớp nối lên ra khỏi lòng bơm. Tháo bu lông M20x80 kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1(chi tiết 12) và vành chạc số 1 (chi tiết 20). Tháo bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc số 1 (chi tiết 20) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11). Cẩu chuyển ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1 (chi tiết 12) lên khỏi lòng bơm. Tháo khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T đẩy khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 1, 2 sao cho khi đẩy phải lộ ra hoàn toàn khóa giữa 2 trục (chi tiết 35). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 5,42 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
302 Tháo các bulong M60 bắt vỏ bơm phía trên (chi tiết 16). Cẩu tháo giá đỡ bơm và ống thân bơm E + ống cút dẫn nước đầu ra ( Pump surport chi tiết 16) + External column pipe E chi tiết 8 + Discharger Elbow chi tiết 22). Tháo bu lông M20x80 x 24 bộ kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11) và vành chạc số 1 (chi tiết 19). Tháo bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc số 2 (chi tiết 19) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 3(chi tiết 10). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 8,89 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
303 Tháo cẩu vành chạc phía trên ra khỏi bơm (chi tiết 20 Bearing Bracket B). Tháo chuyển ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11) lên khỏi lòng bơm. Di chuyển đoạn trục số 2, khớp nối trục, khóa trục, khóa khớp nối lên ra khỏi lòng bơm. Tháo khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T đẩy khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 2, 3. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 3,06 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
304 Tháo cẩu ống thân bơm (External column pipe D + C; chi tiết 7 và chi tiết 6) lên khỏi hố bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 21,5 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
305 Thảo cẩu ống thân bơm số chi tiết 5 + vành chạc chi tiết 19 (External column pipe B + Bearing Bracket A) ra khỏi hố bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 11,41 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
306 Tháo cẩu phần ống thân bơm số chi tiết 4 + ống loe đầu hút chi tiết 1 + Cánh bơm chi tiết 2 + Trục số 1 + bộ dẫn hướng chi tiết 3 (External column pipe A+ suction bell+ impeller + impeller house +Shaft A + Disffuser) ra khỏi hố bơm. Gia công đồ gá tháo bộ dẫn hướng ra khỏi vỏ bơm số 4. Tháo rời toàn bộ các chi tiết gồm cánh bơm, bát đỡ cánh bơm, ống bảo vệ, gối trục số 4… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 40,76 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
307 Lắp tổ hợp ống thân bơm A (chi tiết 4) + ống loe đầu hút (chi tiết 1) + Cánh bơm (chi tiết 29) + Trục số 1 (chi tiết 26)+ bộ dẫn hướng (chi tiết 3). Lắp lại các chi tiết gồm cánh bơm, bát bơm, ống bảo vệ trục số 3 (chi tiết 10), gối trục số 4 (chi tiết 39)… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 40,76 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
308 Lắp ống thân bơm (chi tiết 5) + vành chạc số 2 (chi tiết 19) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 11,41 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
309 Lắp ống thân bơm D, C (chi tiết 7 và chi tiết 6) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 7,17 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
310 Lắp lại vành chạc số 1 (chi tiết 20). Lắp ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết11). Lắp đoạn trục số 2 (chi tiết 27), khớp nối trục (chi tiết 34), khóa trục (chi tiết 35), khóa khớp nối (chi tiết 36). Lắp khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T kích ép khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 2, 3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 3,06 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
311 Lắp các bulong M60 bắt giá treo ống thân bơm phía trên (chi tiết 16). Lắp giá treo ống thân bơm phía trên (chi tiết 16), ống thân bơm E (chi tiết 18) + ống cút dẫn nước đầu ra ( chi tiết 22). Lắp 24 bộ bu lông M20x80 kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11) và vành chạc định tâm số 1 (chi tiết 19). Lắp bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc định tâm số 2 (chi tiết 20) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 3 (chi tiết 10). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 26,66 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
312 Lắp đoạn trục số 1 (chi tiết 28), khớp nối trục (chi tiết 34), khóa trục (chi tiết 35), khóa khớp nối (chi tiết 36). Lắp bu lông M20x80 kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1 (chi tiết 12) và vành chạc định tâm số 1 (chi tiết 20). Lắp bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc định tâm số 1 (chi tiết 20) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11). Lắp ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1 (chi tiết 12). Lắp khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T kích ép khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 1, 2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 5,42 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
313 Lắp ống dẫn hướng, giá treo bơm (chi tiết 13, chi tiết 21, chi tiết 16) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 38,57 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
314 Lắp bệ đỡ động cơ (Motor Pedestal chi tiết 17) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 10,5 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
315 Lắp bu lông liên kết giữa chân động cơ với bơm. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1  Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
316 Lắp các đường nước làm mát cuộn dây động cơ và gối trục. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1  Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
317 Lắp các dây cáp nguồn, cáp tín hiệu, cáp bộ sấy… của động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1  Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
318 Lắp khớp nối giữa động cơ và thân bơm, hộp chứa tết chèn, gối ép tết: chi tiết 32, chi tiết 31, chi tiết 66, chi tiết 14 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 1,92 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
319 Kiểm tra, khảo sát và lập phương án sửa chữa động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
320 Tháo dời Rotor và Stator của động cơ tại Nhiệt Điện Cẩm Phả để vận chuyển về đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
321 Vận chuyển Stator về đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
322 Cẩu Stator động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
323 Tháo rời các chi tiết Stator động cơ: Nắp bao che, mặt bích… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
324 Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
325 Lắp ráp lại các chi tiết vào Stator động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
326 Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
327 Vận chuyển ra khỏi nhà xưởng, cẩu động cơ lên ô tô, kê chèn, chằng buộc đảm bảo vận chuyển an toàn và vận chuyển đến Công ty CPNĐ Cẩm Phả-TKV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
328 Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ tại Công ty CP Nhiệt Điện Cẩm Phả-TKV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
329 Làm sạch trong, ngoài Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
330 Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
331 Sơn chống rỉ Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
332 Bảo dưỡng gỗi đỡ, bạc đỡ thay dầu làm mát gối đỡ số 2, thay vòng bi, phớt gối trục số 1 rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
333 Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
334 Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
335 Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
336 Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
337 Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
338 Băng cách điện, băng cố định bin dây với bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
339 Sấy khô bộ dây, tẩm sấy sơn cách điện Stator theo quy trình Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
340 Sơn phủ bộ dây Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
341 Sơn vỏ thân động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
342 Vệ sinh, phun cát làm sạch, sơn chống hà bám các ống thân bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
343 Cắt tháo toàn bộ đường ống (18m ống DN100; 12m ống DN50), van chặn (4 van chặn DN100; 02 van chặn ND50) của hệ thống đường ống cấp nước làm mát cũ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 890,52 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
344 Gia công lắp đặt đường ống mới (18m ống thép SUS304 DN100; 12m ống thép SUS304 DN50); các van chặn (4 van chặn DN100; 02 van chặn DN50) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 890,52 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
345 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
346 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo các van đầu đảy DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 36 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
347 Tháo cụm van đầu đẩy DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
348 Bảo dưỡng thay vòng bi, bạc gối trục van, vệ sinh làm sạch, thay gioang làm kín cánh van, đánh rỉ, vệ sinh sơn vỏ van. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
349 Bảo dưỡng thay vòng bi gối trục động cơ điện, bảo dưỡng bơm dầu thủy lực Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
350 Bảo dưỡng thay gioang phớt làm kín cụm piston, xy lanh, các van, các ống tuy ô của hệ thống thủy lực, vệ sinh thùng dầu, thay mới dầu thủy lực (60 lít) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
351 Lắp đặt hoàn thiện hệ thống thủy lực điều khiển đóng mở van, và cụm van DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
352 Tháo sửa chữa tủ điều khiển, thay mới các linh kiện bị hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
353 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
354 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ hàn ốp tôn đường nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Kích thước: Dài 6m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 72 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
355 Vệ sinh bề mặt đường hàn giữa phần tôn ốp mới và các ống của đường ống đầu đẩy. (Sử dụng máy mài, dụng cụ cầm tay để làm sạch bề mặt thép bị han rỉ). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 84 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
356 Pha cắt tôn thành các tấm theo biên dạng các vị trí cần ốp tôn SUS 304 dày 3mm đoạn đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.998,36 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
357 Tổ hợp, gá lắp các tấm tôn đã pha cắt vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.998,36 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
358 Hàn hoàn thiện các tấm tôn ốp vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 126 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
359 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
360 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo các van liên thông DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 24 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
361 Tháo cụm van liên thông DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
362 Bảo dưỡng thay vòng bi, bạc gối trục van, vệ sinh làm sạch, thay gioang làm kín cánh van, đánh rỉ, vệ sinh sơn vỏ van. Bảo dưỡng cụm truyền động bánh vít trục vít của van, đánh rỉ vệ sinh sơn lại vỏ cụm truyền động. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
363 Tháo sửa chữa tủ điều khiển, thay mới các linh kiện bị hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
364 Lắp đặt hoàn thiện cụm van DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
365 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
366 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ hàn ốp tôn đường nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Kích thước: Dài 15m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 60 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
367 Vệ sinh bề mặt đường hàn giữa phần tôn ốp mới và các ống của đường ống đầu đẩy. (Sử dụng máy mài, dụng cụ cầm tay để làm sạch bề mặt thép bị han rỉ). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
368 Pha cắt tôn thành các tấm theo biên dạng các vị trí cần ốp tôn SUS 304 dày 3mm đoạn đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.284,66 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
369 Tổ hợp, gá lắp các tấm tôn đã pha cắt vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.284,66 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
370 Hàn hoàn thiện các tấm tôn ốp vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 102 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
371 Nội soi kiểm tra dọc tuyến đườn ống đầu ra từ trạm bơm tuần hoàn về đến bình ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 HT 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
372 Sửa chữa các khiếm khuyết trên đường ống đầu ra từ trạm bơm tuần hoàn về đến bình ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 HT 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
373 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
374 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 16 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
375 Đào lấp đất khu vực cần thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
376 Cắt tháo đoạn ống DN1800 và côn nối từ đường ống DN1800 với đường ống góp chung DN2400 cũ ra khỏi vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.075,09 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
377 Pha cắt tôn SUS dầy 6mm, gia công thành các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.086,05 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
378 Tổ hợp, gá các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.086,05 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
379 Hàn hoàn thiện các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 2,6 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
380 Tổ hợp gá lắp các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 vào vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.086,05 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
381 Hàn hoàn thiện các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 vào vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m 19,03 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
382 Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, giàn giáo, thông gió, hút ẩm, hút nước phục vụ thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
383 Vệ sinh sơ bộ, bùn đất, gỉ vẩy bên trong đường ống. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
384 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
385 Vệ sinh bên trong đường ống bằng máy hút bụi. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 11 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
386 Xử lý các vị trí rỗng rỗ, thủng, thấm nước trên bề mặt bằng vữa rắn nhanh VT-Plus và bơm keo VT-PU02 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
387 Bả lớp vữa VT-Motar R, định mức trung bình 24 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
388 Phủ lớp sơn lót VK-PR01, định mức 0,4 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
389 Phủ lớp sơn Polytop 500 BR, định mức 1,5 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
390 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
391 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo rỡ máng cáp cũ, thay máng cáp mới. Kích thước: Dài 30m x Rộng 3m x Cao 6m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 180 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
392 Tháo rỡ các máng cáp, giá đỡ máng cáp cũ, chằng buộc các sợi cáp điện, cáp điều khiển Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.006,07 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
393 Gia công các giá đỡ máng cáp mới từ thép hình U80 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 380,7 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
394 Lắp đặt các giá đỡ và máng cáp mới vào vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.242,79 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
395 Vận hành chạy thử kiểm tra tổng thế, nghiệm thu sau trung đại tu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
396 Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
397 Kết hợp cùng nhà máy tách các đường hơi, đường dầu liên quan, các thiết bị đo. Tháo đầu hút và đầu đẩy của bơm ra khỏi vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
398 Tháo và lắp các thiết bị đo lường C&I Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
399 Tháo vỏ bao che khớp nối và khớp nối của bơm, gia công đồ gá kiểm tra căn tâm bơm tăng áp-động cơ-khớp nối thủy lực-bơm cấp trước sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
400 Tháo, lắp mặt bích bạc chặn, đĩa bạc chặn phía đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
401 Tháo, đo đạc vành chèn cơ khí hai đầu bơm cấp. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
402 Tháo bu lông thân bơm cấp, tháo bu lông và nắp khoang dầu gối đỡ hai đầu bơm cấp Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
403 Tháo gối đỡ ổ trượt và kiểm tra các khe hở, độ găng (độ lắp dôi) của các ổ trượt. Đo khe hở, thông số trước khi sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
404 Kiểm tra sự tiếp xúc khít của các bạc lót với phần nắp và phần đế tiến hành sửa rà khi nắp các bề mặt lắp của bạc lót theo đường kính theo cả hai phía từ các bề mặt tháo lắp trước khi sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
405 Tháo thân bơm cấp, đo đạc thông số trước sửa chữa, vệ sinh, thay các chi tiết hư hỏng của bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
406 Vệ sinh toàn bộ chi tiết bơm cấp, cánh động và cánh tĩnh Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
407 Kiểm tra và cạo rà bạc lót của gối đỡ trục và ổ gối đỡ trục tới kích thước đạt yêu cầu kỹ thuật, tiếp xúc khít của ổ trục với bạc lót của ổ gối đỡ trục đạt yêu cầu kỹ thuật Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
408 Lắp lại cánh động, cánh tĩnh, kiểm tra khe hở hướng kính hướng trục, căn tâm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
409 Lắp lại gối đỡ, vành chèn cơ khí, bạc chặn, đĩa bạc chặn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
410 Lắp lại các đường ống đầu hút, đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
411 Căn tâm toàn tuyến bơm tăng áp-động cơ-khớp nối thủy lực-bơm cấp chính Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
412 Tháo đường ống đầu hút, đầu đẩy bơm tăng áp, thay gioăng mặt bích Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
413 Tháo bạc chặn và đĩa bạc chặn, lấy thông số Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
414 Tháo và lắp vành chèn cơ khí hai đầu bơm cấp Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
415 Tháo thân bơm, rút roto bơm tăng áp, lấy thông số trước khi sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
416 Vệ sinh toàn bộ chi tiết bơm, lắp đặt, căn chỉnh khe hở hướng kính, hướng trục Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
417 Lắp đặt, căn chỉnh bạc đỡ, vành chèn cơ khí, bạc chặn, đĩa bạc chặn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
418 Tháo, kiểm tra giải thể, lắp các bạc đỡ khớp nối thủy lực Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
419 Thông rửa, thay mới dầu bôi trơn, vệ sinh bể dầu khớp nối. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
420 Kiểm tra, bảo dưỡng phần bộ điều chỉnh khớp nối Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
421 Tháo, kiểm tra và vệ sinh các đường ống phụ trợ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
422 Tháo, kiểm tra, thay các chi tiết hư hỏng, lắp căn chỉnh các khớp nối thủy lực Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
423 Tháo mặt bích các đường ống dầu đầu vào, đầu ra Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
424 Tháo, vệ sinh các bộ làm mát dầu làm việc và dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
425 Bảo dưỡng bơm dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
426 Thay các gioăng làm kín, tổ hợp lắp lại bộ làm mát dầu làm việc, dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
427 Tập kết dụng cụ thi công từ kho đơn vị tới vị trí phục vụ thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Động cơ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
428 Vận chuyển giá đỡ động cơ từ vị trí gia công đến vị trí lắp đặt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Động cơ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
429 Lắp đặt giá đỡ động cơ (VD SC 12601) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 1.800 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
430 Tháo bộ làm mát động cơ (VD SA 31311) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 1.500 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
431 Tháo động cơ bơm cấp ra khỏi vị trí làm việc để phục vụ sửa chữa (VD SA 31311) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 13.600 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
432 Lắp lại động cơ bơm cấp sau khi bảo dưỡng về (105.0104) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 13.600 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
433 Lắp lại bộ làm mát động cơ (VD SC12216) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 1.500 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
434 Kiểm tra, khảo sát và lập phương án sửa chữa, bảo dưỡng động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
435 Vận chuyển về đơn vị sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
436 Cẩu động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
437 Tháo rời các chi tiêt động cơ: Nắp bao che, giàn tỏa nhiệt, rút Roto ra khỏi Stato, vam tháo khớp nối, cánh quạt gió… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
438 Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
439 Thay mới zoăng cao su giàn làm mát Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
440 Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
441 Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. Chạy thử không tải tại đơn vị sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
442 Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
443 Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
444 Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
445 Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
446 Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
447 Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
448 Sấy khô bộ dây, tẩm sấy sơn cách điện Stator theo quy trình Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
449 Sơn phủ bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
450 Làm sạch trong, ngoài Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
451 Rà kiểm tra độ đồng tâm Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
452 Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
453 Sơn chống rỉ Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
454 Bảo dưỡng gối đỡ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
455 Thí nghiệm, hiệu chỉnh bơm cấp chính Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
456 Chạy thử không tải động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
457 Chạy thử có tải động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
458 Lập báo cáo Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
459 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
460 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
461 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
462 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
463 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
464 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
465 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
466 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
467 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
468 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
469 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
470 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
471 Mở cửa người chui bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
472 Kiểm tra thử kín ống trao đổi nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
473 Tẩy cáu cặn bên trong, bên ngoài đường ống bằng hóa chất Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
474 Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 1 sang 2, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
475 Tháo kiểm tra van xả sự cố về xả nhanh cao áp, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
476 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu vào bình gia nhiệt cao áp số 1, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
477 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu ra bình gia nhiệt cao áp số 1, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
478 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đi tắt qua bình gia nhiệt cao áp số 1, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
479 Mở cửa người chui bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
480 Kiểm tra thử kín ống trao đổi nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
481 Tẩy cáu cặn bên trong, bên ngoài đường ống bằng hóa chất Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
482 Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 1 sang 2, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
483 Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 2 sang 3, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
484 Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 3 lên khử khí, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
485 Tháo kiểm tra van tay xả sự cố bình gia nhiệt cao áp số 1 về xả nhanh cao áp, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
486 Tháo kiểm tra van tay xả sự cố bình gia nhiệt cao áp số 1 về xả nhanh cao áp, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
487 Tháo kiểm tra van tay xả sự cố bình gia nhiệt cao áp số 1 về xả nhanh cao áp, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
488 Tháo kiểm tra van tay, van khí nén xả sự cố về xả nhanh cao áp, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
489 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu vào bình gia nhiệt cao áp số 3, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
490 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu ra bình gia nhiệt cao áp số 3, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
491 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đi tắt qua bình gia nhiệt cao áp số 3, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
492 Tháo giải thể van, thay mới các tết chèn làm kín, gioăng làm kín, phục hồi các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 1
493 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 1
494 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 1
495 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 1
496 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 1
497 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 1
498 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 1
499 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 1
500 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 1
501 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 1
502 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 1
503 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 1
504 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 1
505 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 1
506 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 1
507 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 1
508 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 1
509 Tháo giải thể van, thay mới các tết chèn làm kín, gioăng làm kín, phục hồi các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 2
510 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 2
511 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 2
512 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 2
513 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 2
514 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 2
515 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 2
516 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 2
517 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 2
518 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 2
519 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 2
520 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 2
521 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 2
522 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 2
523 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 2
524 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 2
525 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 2
526 Cao su tấm dầy 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 23 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
527 Keo đỏ 650oF Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tuýp 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
528 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 33 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
529 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 505 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
530 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 70 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
531 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 100 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
532 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 25 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
533 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 22,32 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
534 Que hàn 309Mo F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 125 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
535 Bát đánh rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 130 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
536 Đá mài F150 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 110 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
537 Chổi lăn sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
538 Đá cắt F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 40 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
539 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 19 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
540 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
541 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 29 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
542 Mỡ SKF LGHP2/5 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
543 Dung môi Xy len Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lít 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
544 Vật tư phụ khác (Giấy ráp, sơn chống gỉ, sơn tân trang, zoăng giàn làm mát…) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
545 Dầu tua bin BP TURBINOL X32 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
546 Đá mài đánh bóng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
547 Keo đỏ 650oF Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tuýp 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
548 Cao su tấm dầy 3mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
549 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
550 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
551 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
552 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 12 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
553 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
554 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
555 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 29 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
556 Mỡ SKF LGHP2/5 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
557 Dung môi Xy len Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lít 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
558 Vật tư phụ khác (Giấy ráp, sơn chống gỉ, sơn tân trang, zoăng giàn làm mát…) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
559 Dầu tua bin BP TURBINOL X32 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
560 Đá mài đánh bóng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
561 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
562 Keo đỏ 650oF Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tuýp 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
563 Cao su tấm dầy 3mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
564 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
565 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
566 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
567 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 8 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
568 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
569 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
570 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
571 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
572 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
573 Que hàn tig VG50 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
574 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
575 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
576 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
577 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
578 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
579 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
580 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
581 Que hàn tig VG50 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
582 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
583 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
584 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
585 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
586 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
587 Que hàn tig VG50 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
588 Nhôm cuộn d=0,43mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
589 Vít tự khoan M4x20 (túi 1kg =1000 cái) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Túi 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
590 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
591 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
592 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
593 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
594 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
595 Nhôm cuộn d=0,43mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
596 Vít tự khoan M4x20 (túi 1kg =1000 cái) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Túi 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
597 Gioăng amiang chì lõi thép dày 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình khử khí
598 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 6 PHẦN HÀNG HÓA-THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
599 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 27 PHẦN HÀNG HÓA-THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
600 Vít tự khoan M4x20 (túi 1kg =1000 cái) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Túi 1 PHẦN HÀNG HÓA-THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
601 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
602 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 18 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
603 Mỡ chịu nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
604 Sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
605 Cao su tấm d= 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
606 Dây cáp ra 1x10mm2 (10 kV) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m 8 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
607 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
608 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
609 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
610 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 18 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
611 Mỡ chịu nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
612 Sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
613 Cao su tấm d= 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
614 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
615 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
616 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
617 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
618 Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 HT 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
619 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
620 Đá cắt Ø350 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
621 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 20 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
622 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
623 Bát đánh rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
624 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
625 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
626 Amiang chì lõi thép Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
627 Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 HT 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
628 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1,5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
629 Đá cắt Ø350 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
630 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
631 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 6 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
632 Bát đánh rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 6 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
633 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
634 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
635 Bảo dưỡng bình phân ly; thay bu lông liên kết, thay goăng làm kín Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bình 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
636 Amiang chì lõi thép Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
637 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
638 Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 HT 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
639 Que hàn 309Mo F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 20 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
640 Đá cắt Ø350 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
641 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 15 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
642 Cao su tấm d= 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
643 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
644 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
645 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 3 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
646 Dây thép Ø3 Inox 304 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
647 Que hàn 309Mo F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 85 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
648 Đá cắt F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 62 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
649 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 135 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
650 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 12 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
651 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 105 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
652 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
653 Dầu Diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
654 Bát đánh rỉ F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 chiếc 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
655 Sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
656 Cao su tấm dầy 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 8 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
657 Vật tư phụ khác Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
658 Đá cắt F350 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 9 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
659 Dầu Total Azolla ZS 46 (ISO VG 46) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 120 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
660 Dầu Diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
661 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
662 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
663 Dầu Diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
664 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 8 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
665 Đá cắt F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
666 Đá cắt F350 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
667 Que hàn 309Mo F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 71,33 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
668 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 240 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
669 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10,5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
670 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
671 Bông khoáng tấm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M3 0,5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
672 Bột màu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
673 Bột rà Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
674 Căn Inox 0,15mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
675 Căn Inox 0,1mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
676 Căn Inox 0,2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
677 Chổi đánh gỉ (máy) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
678 Đá mài 125 x 22 x 6 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 12 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
679 Đá cắt 125 x 22 x2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
680 Dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
681 Dầu bôi trơn bơm cấp APP H32 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
682 Dầu bôi trơn BP - 90 EP Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
683 Dầu diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
684 Giấy nhám 400 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
685 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
686 Gas Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
687 Giấy giáp mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
688 Gioăng cao su 3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
689 Dây thừng đay Ø20 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
690 Đinh vít nhôm bảo ôn 2.5-3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
691 Gudong 8.8 - M16x85 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
692 Lá căn đồng dày 0,05-1,0mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
693 Lưới thép mạ kẽm 10x10x1 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
694 Mỡ Alvania R3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
695 Que hàn E7018 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
696 Que hàn N46 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
697 Nhôm bảo ôn dày 0.8mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
698 Oxy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Chai 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
699 Phấn chì Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
700 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 21 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
701 Silicon đỏ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
702 Mỡ bôi trơn bu-lông Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
703 Mũi taro F16 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
704 Xăng A92 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
705 Vải nhám mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
706 Vải nhám thô Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
707 Vải phin trắng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
708 Đá cắt, đá mài ARBA Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
709 Bông khoáng tấm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M3 0,5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
710 Bột màu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
711 Bột rà Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
712 Căn Inox 0,15mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
713 Căn Inox 0,1mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
714 Căn Inox 0,2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
715 Chổi đánh gỉ (máy) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
716 Đá mài 125 x 22 x 6 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 12 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
717 Đá cắt 125 x 22 x2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
718 Dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
719 Dầu bôi trơn bơm cấp APP H32 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
720 Dầu bôi trơn BP - 90 EP Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
721 Dầu diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
722 Giấy nhám 400 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
723 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
724 Gas Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
725 Giấy giáp mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
726 Gioăng cao su 3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
727 Dây thừng đay Ø20 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
728 Đinh vít nhôm bảo ôn 2.5-3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
729 Gudong 8.8 - M16x85 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
730 Lá căn đồng dày 0,05-1,0mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
731 Lưới thép mạ kẽm 10x10x1 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
732 Mỡ Alvania R3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
733 Que hàn E7018 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
734 Que hàn N46 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
735 Nhôm bảo ôn dày 0.8mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
736 Oxy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Chai 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
737 Phấn chì Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
738 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 21 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
739 Silicon đỏ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
740 Mỡ bôi trơn bu-lông Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
741 Mũi taro F16 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
742 Xăng A92 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
743 Vải nhám mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
744 Vải nhám thô Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
745 Vải phin trắng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
746 Đá cắt, đá mài ARBA Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
747 Bông khoáng tấm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M3 0,5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
748 Bột màu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
749 Bột rà Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
750 Căn Inox 0,15mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
751 Căn Inox 0,1mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
752 Căn Inox 0,2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
753 Chổi đánh gỉ (máy) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
754 Đá mài 125 x 22 x 6 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 12 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
755 Đá cắt 125 x 22 x2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
756 Dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
757 Dầu bôi trơn bơm cấp APP H32 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
758 Dầu bôi trơn BP - 90 EP Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
759 Dầu diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
760 Giấy nhám 400 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
761 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
762 Gas Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
763 Giấy giáp mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
764 Gioăng cao su 3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
765 Dây thừng đay Ø20 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
766 Đinh vít nhôm bảo ôn 2.5-3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
767 Gudong 8.8 - M16x85 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
768 Lá căn đồng dày 0,05-1,0mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
769 Lưới thép mạ kẽm 10x10x1 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
770 Mỡ Alvania R3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
771 Que hàn E7018 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
772 Que hàn N46 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
773 Nhôm bảo ôn dày 0.8mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
774 Oxy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Chai 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
775 Phấn chì Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
776 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 21 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
777 Silicon đỏ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
778 Mỡ bôi trơn bu-lông Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
779 Mũi taro F16 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
780 Xăng A92 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
781 Vải nhám mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
782 Vải nhám thô Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
783 Vải phin trắng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
784 Đá cắt, đá mài ARBA Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
785 Dung môi Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 55 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
786 Sơn cách điện (Insulating Varnish 2104RM) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 105 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
787 Sơn phủ chống ẩm (Sprayon, bình 0,43kg) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bình 9 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
788 Sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
789 Van tay tái tuần hoàn bơm cấp 1A Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
790 Que hàn Tig V50 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
791 Đầu bịt phi 11,8, dài 30mm, vât liệu thép CT3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->