Gói thầu: Gói thầu 02: Cải tạo mô hình huấn luyện chữa cháy và thiết bị PCCC; trang bị thiết bị cứu sinh cứu nạn phục vụ HLTV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201040890-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu 02: Cải tạo mô hình huấn luyện chữa cháy và thiết bị PCCC; trang bị thiết bị cứu sinh cứu nạn phục vụ HLTV
Số hiệu KHLCNT 20200790539
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 16:58:00 đến ngày 2020-10-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,758,614,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt m3 5,4 Chi phí nâng nền
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt m3 2,7 Chi phí nâng nền
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,27 Chi phí nâng nền
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,8511 Chi phí nâng nền
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,1573 Chi phí nâng nền
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt m3 37,584 Chi phí nâng nền
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt m3 9,396 Chi phí nâng nền
8 Mài nền BT bằng máy mài công nghiệp với phụ gia Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt m2 99 Chi phí nâng nền
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt m3 2,7 Chi phí nâng nền
10 Tháo tấm lợp tôn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 1,2921 Chi phí nâng nền
11 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,5723 Chi phí nâng nền
12 Tháo dỡ các thiết bị gắn tường kể cả thang Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 1 Chi phí nâng nền
13 Gia công xà gồ thép L50x50x18 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,3501 Chi phí nâng nền
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,3501 Chi phí nâng nền
15 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,42 có ép Vật liệu chống nóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1m2 132,75 Chi phí nâng nền
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,1416 Chi phí nâng nền
17 Gia công giằng mái thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,1175 Chi phí nâng nền
18 Sản xuất biển bọc alumex dày 3mm phủ nhôm 0,1mm Alcorest Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt m2 3,6 Chi phí nâng nền
19 Sản xuất chữ nổi bằng Alumex Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt md 5,5 Chi phí nâng nền
20 Gia cố khung nhà bằng thép L63x63x6 trọng lượng 5,4kg/m, thanh trượt đứng L100x100x8 chống biến dạng hệ thống thanh chống D113 dày 3,2mm. Gia công hệ gia cố và giằng chống nâng toàn bộ nhà. Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 2,2953 Chi phí nâng nền
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng chống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 2,2953 Chi phí nâng nền
22 Gia công và lắp dựng gói kê gỗ toàn nhà Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt m3 3,84 Chi phí nâng nền
23 Biện pháp nâng toàn bộ nhà kê cao 1m để thi công dầm móng và nền nhà BTCT với trọng lượng nhà là 16 tấn. Cẩu nhấc toàn bộ nhà lên kê gối đỡ để đổ BT dầm móng và nền; sau khi đổ BT móng cẩu lắp đúng vị trí thiết kế Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 16 Chi phí nâng nền
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt m 60 Chi phí nâng nền
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt m 50 Chi phí nâng nền
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt cái 1 Chi phí nâng nền
27 Lắp đặt đèn hắt Led 100w Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 4 Chi phí nâng nền
28 Tháo rời toàn bộ thiết bị, van, ống của các hệ thống cũ Đáp ứng Chương V của HSMT công 20 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình
29 Chuyển thiết bị và toàn bộ vật tư tháo dỡ, và vật tư dự trữ về kho bảo quản Đáp ứng Chương V của HSMT công 5 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình
30 Công gõ rỉ tôn bao phòng mô hình Đáp ứng Chương V của HSMT m2 157 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình – Gõ rỉ toàn bộ phía ngoài nhà mô phỏng và sơn chống rỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư
31 Công sơn tôn bao phòng mô hình: (2 nước sơn chống rỉ và 2 nước sơn màu) Đáp ứng Chương V của HSMT m2 720 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình – Gõ rỉ toàn bộ phía ngoài nhà mô phỏng và sơn chống rỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư
32 Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng x 2 nước Đáp ứng Chương V của HSMT lít 144 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình – Gõ rỉ toàn bộ phía ngoài nhà mô phỏng và sơn chống rỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư
33 Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng Đáp ứng Chương V của HSMT lít 144 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình – Gõ rỉ toàn bộ phía ngoài nhà mô phỏng và sơn chống rỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư
34 Công gõ rỉ tôn bao phòng mô hình ( Hệ số khung xương) Đáp ứng Chương V của HSMT m2 185 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư
35 Công gõ rỉ trần phòng mô hình Đáp ứng Chương V của HSMT m2 46 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư
36 Công sơn tôn bao phòng mô hình (2 nước sơn chống rỉ và 2 nước sơn màu) Đáp ứng Chương V của HSMT m2 720 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư
37 Công sơn trần phòng mô hình Đáp ứng Chương V của HSMT m2 184 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư
38 Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng x 2 nước Đáp ứng Chương V của HSMT lít 148 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư
39 Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng x 2 nước Đáp ứng Chương V của HSMT lít 148 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư
40 Công gõ rỉ sàn tầng 2 Đáp ứng Chương V của HSMT m2 96 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Sàn tầng 2
41 Công sơn sàn tầng 2 ( 2 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu) Đáp ứng Chương V của HSMT m2 384 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Sàn tầng 2
42 Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng Đáp ứng Chương V của HSMT lít 38,4 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Sàn tầng 2
43 Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng Đáp ứng Chương V của HSMT lít 38,4 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Sàn tầng 2
44 Công gõ rỉ sàn lan can tầng 2 (tôn nhám) Đáp ứng Chương V của HSMT m2 12 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ sàn lối đi hầm hàng dầu tầng 2 (tôn nhám) (12x1)m
45 Công sơn sàn lan can tầng 2 (2 nước chống rỉ, hai nước sơn màu) Đáp ứng Chương V của HSMT m2 48 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ sàn lối đi hầm hàng dầu tầng 2 (tôn nhám) (12x1)m
46 Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng Đáp ứng Chương V của HSMT lít 4,8 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ sàn lối đi hầm hàng dầu tầng 2 (tôn nhám) (12x1)m
47 Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng Đáp ứng Chương V của HSMT lít 5 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ sàn lối đi hầm hàng dầu tầng 2 (tôn nhám) (12x1)m
48 Công gõ rỉ Đáp ứng Chương V của HSMT m2 18 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Tôn bao và nắp miệng hầm hàng dầu đường kính 0,9m, cao 1m x 5 miệng
49 Công sơn (2 nước chống rỉ, hai nước sơn màu) Đáp ứng Chương V của HSMT m2 72 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Tôn bao và nắp miệng hầm hàng dầu đường kính 0,9m, cao 1m x 5 miệng
50 Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng Đáp ứng Chương V của HSMT lít 7,2 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Tôn bao và nắp miệng hầm hàng dầu đường kính 0,9m, cao 1m x 5 miệng
51 Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng Đáp ứng Chương V của HSMT lít 7,2 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Tôn bao và nắp miệng hầm hàng dầu đường kính 0,9m, cao 1m x 5 miệng
52 Công gõ rỉ Đáp ứng Chương V của HSMT công 10 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Giàn lan can tầng 2 (44m- ống ɸ34)
53 Công sơn (2 nước chống rỉ, hai nước sơn màu) Đáp ứng Chương V của HSMT công 5 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Giàn lan can tầng 2 (44m- ống ɸ34)
54 Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng Đáp ứng Chương V của HSMT lít 20 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Giàn lan can tầng 2 (44m- ống ɸ34)
55 Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng Đáp ứng Chương V của HSMT lít 20 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Giàn lan can tầng 2 (44m- ống ɸ34)
56 Biển tên song ngữ cho các khu chức năng trong và ngoài các phòng, KT: 200x400 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 12 Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình
57 Bảo dưỡng động cơ lai bơm loại 8 KW. - Tháo rời động cơ. - Vệ sinh các chi tiết tháo rời. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Tẩm, sấy roto và Stato. - Sửa chữa các chi tiết có thể phục hồi (nếu có). - Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ. - Thử động cơ các chế độ không tải và có tải. Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
58 Bảo dưỡng các bơm (Q=120 m3/h). - Tháo rời bơm. - Vệ sinh các chi tiết tháo rời. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Thay thế các chi tiết hư hỏng (nếu có). - Sửa chữa các chi tiết có thể phụ hồi (nếu có). - Lắp ráp hoàn chỉnh bơm. - Thử bơm các chế độ không tải và có tải. Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
59 Bảo dưỡng van các loại. Tháo van đưa về xưởng: Tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, rà xoáy, thay t-rết, lắp ráp thử áp lực, lắp lại. Đáp ứng Chương V của HSMT cái 4 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
60 Thay mới 2 đồng hồ áp lực hút đã bị hỏng loại 10kg/cm2 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
61 Thay mới 2 đồng hồ áp lực đẩy đã bị hỏng 10kg/cm2 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
62 Nhân công tháo dỡ, bố trí lại toàn bộ hệ thống đường ống, nối ống, nâng độ cao phù hợp với cao độ mới của nền. - Đánh dấu vị trí của các van và đường ống trước khi tháo. - Tháo 8 bích nối. - Bốc dỡ và vận chuyển các van ống tháo dời về kho tạm. Đáp ứng Chương V của HSMT công 8 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
63 Thép tấm d12 làm bệ 2 bơm (25kg/cái), giá đỡ ống thép L70x70x d6 x 5m - 6,38kg/m) cho ống các hệ thống Đáp ứng Chương V của HSMT kg 82 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
64 Ống nối cục bộ các phần cắt, thay thế ống rỉ sét, hư hỏng: ɸ65 - ɸ90) - 6m Đáp ứng Chương V của HSMT m 6 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
65 Lắp ráp toàn bộ hệ thống sau bảo dưỡng, sửa chữa. - Xác định vị trí lắp đặt theo dấu. - Gá từng đường ống của toàn bộ hệ thống. - Hàn gá các mặt bích của hệ thống. - Gá lắp các van vào hệ thống. - Hàn các đường ống sau gá lắp. - Bắt chặt các mặt bích và các van vào hệ thống. Đáp ứng Chương V của HSMT công 8 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
66 Thử kín và thử chức năng hoạt động của hệ thống sau hoán cải, lắp đặt. Đáp ứng Chương V của HSMT HT 1 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
67 Cấp thay mới két nước mồi bằng nhựa bị hỏng bằng két Inox nằm 1m3 (Két, vận chuyển, lắp đặt) Đáp ứng Chương V của HSMT két 1 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
68 Thay mới 04 vòng bi (tương đương LSK 6-308) Đáp ứng Chương V của HSMT vòng 4 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
69 Thay mới 04 phớt đầu trục Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 4 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
70 Bulông M16x 50 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 12 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
71 Thay mới T-rết kín nước cho 02 bơm Đáp ứng Chương V của HSMT m 1 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước
72 Bảo dưỡng các động cơ lai bơm 8Kw. - Tháo rời động cơ. - Vệ sinh các chi tiết tháo rời. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Tẩm, sấy roto và Stato. - Thay thế các chi tiết hư hỏng (nếu có). - Sửa chữa các chi tiết có thể phục hồi (nếu có). - Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ. - Thử động cơ các chế độ không tải và có tải. Đáp ứng Chương V của HSMT cái 4 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
73 Bảo dưỡng các bơm. - Tháo rời bơm. - Vệ sinh các chi tiết tháo rời. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Sửa chữa các chi tiết có thể phục hồi (nếu có). - Lắp ráp hoàn chỉnh bơm. - Thử bơm các chế độ không tải và có tải Đáp ứng Chương V của HSMT cái 4 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
74 Bảo dưỡng các van các loại. Tháo van đưa về xưởng: Tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, rà xoáy, thay t rết, lắp ráp thử áp lực, lắp lại. Đáp ứng Chương V của HSMT cái 34 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
75 Nhân công tháo dỡ, bố trí lại toàn bộ hệ thống đường ống, nối ống, nâng độ cao phù hợp với cao độ mới của nền Đáp ứng Chương V của HSMT công 10 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
76 Thép tấm d12 làm bệ 4 bơm (25kg/cái), giá đỡ ống thép L70x70x d6 x 5m - 6,38kg/m) cho các hệ thống Đáp ứng Chương V của HSMT kg 100 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
77 Giá đỡ ống thép L 70x70x d6 x 5m - 6,38kg/m) cho các hệ thống Đáp ứng Chương V của HSMT kg 40 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
78 Ống nối các phần cắt nên cao độ nền sau nâng (ống áp lực có đường kính ɸ60 - ɸ90) - 4m x 7kg/m, nâng cấp phù hợp với cao độ mới, thay thế các phần hư hỏng do rỉ sét, (đơn giá thành phẩm tính theo kg) Đáp ứng Chương V của HSMT m 4 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
79 Ống thông hơi két hàng dầu Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
80 Ống cấp dầu kèm mặt bích quốc tế (bố trí 02 mạn - nhận hàng) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 2 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
81 Lắp ráp toàn bộ các thiết bị: bơm, van, ống sau bảo dưỡng, sửa chữa Đáp ứng Chương V của HSMT công 15 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
82 Thử kín và thử chức năng hoạt động của hệ thống sau hoán cải, lắp đặt. Đáp ứng Chương V của HSMT HT 2 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
83 Quấn lại 02 động cơ điện Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
84 Thay mới 08 vòng bi (LSK hoặc tương đương) Đáp ứng Chương V của HSMT vòng 8 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
85 Thay mới phớt cho bơm ly tâm Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 8 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
86 Thay mới trục và cánh bơm Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 2 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
87 Bulông các loại Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 25 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
88 Thay mới khởi dộng từ Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 4 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
89 Thay mới rơ le bảo vệ Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 4 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
90 Thay mới nút ấn Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 8 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
91 Thay mới đèn báo chỉ thị Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 8 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
92 Thay mới gioăng các loại Đáp ứng Chương V của HSMT gói 1 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
93 Mỡ bò, keo dán Đáp ứng Chương V của HSMT gói 1 Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu
94 Gõ rỉ toàn bộ hệ thống van ống sau lắp đặt (80m ɸ các loại) - tính theo cụm công việc Đáp ứng Chương V của HSMT công 10 Gõ rỉ và sơn toàn bộ hệ thống đường ống, van sau khi nâng nền
95 Sơn toàn bộ hệ thống van ống sau lắp đặt (80m ɸ các loại) - tính theo cụm công việc Đáp ứng Chương V của HSMT công 5 Gõ rỉ và sơn toàn bộ hệ thống đường ống, van sau khi nâng nền
96 Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng (cụm) Đáp ứng Chương V của HSMT lít 40 Gõ rỉ và sơn toàn bộ hệ thống đường ống, van sau khi nâng nền
97 Sơn màu tàu biển – tương đương sơn Hải Phòng Đáp ứng Chương V của HSMT lít 40 Gõ rỉ và sơn toàn bộ hệ thống đường ống, van sau khi nâng nền
98 Két nước 250lít KT (LxBxH = 1,2 x 0,7 x 1,8)m x d6 - 1,5 m3 (9m2 x 7,85 x 6 = 430kg) Đáp ứng Chương V của HSMT kg 430 Hệ thống phun sương - Bồn chuyên dụng (250 l)
99 Ống ɸ 50 đường cấp và đường xả Đáp ứng Chương V của HSMT m 2 Hệ thống phun sương - Bồn chuyên dụng (250 l)
100 Bích ɸ 50 cho đường cấp và đường xả Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 2 Hệ thống phun sương - Bồn chuyên dụng (250 l)
101 Van chặn ɸ34 cho toàn hệ thống Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 5 Hệ thống phun sương - Bồn chuyên dụng (250 l)
102 Bích cho van chặn ɸ 34 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 10 Hệ thống phun sương - Bồn chuyên dụng (250 l)
103 Bơm áp lực: Công suất động cơ: 5,5 HP, điện áp 380V/50Hz; lưu lượng (103-116) lít/phút, áp lực 10-50 kg/cm2 (Nhà thầu tham khảo Model Nakawa NK128 công suất 5,5 HP) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Hệ thống phun sương
104 Khởi động từ 21A Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
105 Đèn báo các loại Đáp ứng Chương V của HSMT cái 12 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
106 Aptomat Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
107 Cụm tự động điều khiển báo cháy Đáp ứng Chương V của HSMT cụm 1 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
108 Chuông đèn báo cháy 24V Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
109 Đầu cảm biến nhiệt + đế Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 2 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
110 Đầu cảm biến khói + đế Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 2 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
111 Rơ le trung gian điện áp 24V, 14 chân (Nhà thầu tham khảo Rơ le Omron MY4N DC12, 14 chân) Đáp ứng Chương V của HSMT cái 6 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
112 Nút ấn các loại Đáp ứng Chương V của HSMT cái 10 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
113 Cáp điều khiển 12x1,5 Đáp ứng Chương V của HSMT mét 80 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
114 Cáp điều khiển 2x1,5 Đáp ứng Chương V của HSMT mét 20 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
115 Cáp điện nguồn - CXV 4x3,5 Đáp ứng Chương V của HSMT mét 20 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
116 Vỏ tủ điều khiển KT: 400x600 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
117 Vật tư phụ (Bulong các loại, đầu cốt, băng dính, gen co, lạt nhựa, cao su non…) Đáp ứng Chương V của HSMT gói 1 Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương
118 Đầu phun sương + giắc (chuyên dụng dùng cho tàu biển) Đáp ứng Chương V của HSMT đầu 4 Hệ thống phun sương
119 Van chặn điện từ 220V ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 5 Hệ thống phun sương
120 Van gạt ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 5 Hệ thống phun sương
121 Van xoay ɸ50 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Hệ thống phun sương
122 Van 1 chiều ɸ50 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Hệ thống phun sương
123 Giỏ lọc rác Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Hệ thống phun sương
124 Dây điện cao su (2 x 1,5) Đáp ứng Chương V của HSMT m 10 Hệ thống phun sương
125 Thép ống mạ kẽm ɸ50 x d3,2 Đáp ứng Chương V của HSMT m 6 Hệ thống phun sương
126 Thép ống mạ kẽm ɸ34 x d3,2 Đáp ứng Chương V của HSMT m 24 Hệ thống phun sương
127 Thép ống mạ kẽm ɸ27x d3,2 Đáp ứng Chương V của HSMT m 30 Hệ thống phun sương
128 Thép ống mạ kẽm ɸ21x d3,2 Đáp ứng Chương V của HSMT m 18 Hệ thống phun sương
129 Cút ɸ50 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 6 Hệ thống phun sương
130 Cút ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 4 Hệ thống phun sương
131 Cút ɸ21 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 4 Hệ thống phun sương
132 Bích cho ống ɸ50 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 4 Hệ thống phun sương
133 Bích cho ống ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 4 Hệ thống phun sương
134 Bích cho ống ɸ27 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 5 Hệ thống phun sương
135 Bích cho ống ɸ21 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 3 Hệ thống phun sương
136 Quai nhê U ɸ50 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 10 Hệ thống phun sương
137 Quai nhê U ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 10 Hệ thống phun sương
138 Quai nhê U ɸ27 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 10 Hệ thống phun sương
139 Quai nhê U ɸ21 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 10 Hệ thống phun sương
140 Giá đỡ ống bằng thép L (63x63x5) -12m Đáp ứng Chương V của HSMT kg 69,6 Hệ thống phun sương
141 Bulong + êcu M12x4 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 50 Hệ thống phun sương
142 Sơ đồ nguyên lý cấu tạo, hoạt động của hệ thống và Hướng dẫn khai thác, sử dụng (ép Plastic) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Hệ thống phun sương
143 Nhân công kỹ thuật, lắp đặt, thử hoạt động Đáp ứng Chương V của HSMT HT 1 Hệ thống phun sương
144 Bơm áp lực: Nhiệt độ nước lên tới 90oC; Chủng loại ly tâm; Cột áp 56,5-42,5 m; Lưu lượng 0-21 m3/h; Công suất 4,0kW/5,5HP; Điện 3 pha/50Hz; Cấp độ chống nước IP 44 ( Nhà thầu tham khảo model Pentax CMT 550 - 5,5HP) Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Hệ thống Foam cố định
145 Bồn Foam chuyên dụng (250 l) Đáp ứng Chương V của HSMT bồn 1 Hệ thống Foam cố định
146 Van chặn ɸ60 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 2 Hệ thống Foam cố định
147 Van chặn ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Hệ thống Foam cố định
148 Thép ống mạ kẽm ɸ60 x d3,2 - 42m Đáp ứng Chương V của HSMT m 46 Hệ thống Foam cố định
149 Thép ống mạ kẽm ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT m 5 Hệ thống Foam cố định
150 Bích ɸ60 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 4 Hệ thống Foam cố định
151 Bích ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 3 Hệ thống Foam cố định
152 Cút ɸ60 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 4 Hệ thống Foam cố định
153 Thép L 50x50xd5 - 5m Đáp ứng Chương V của HSMT kg 19 Hệ thống Foam cố định
154 Bộ trộn Foam chuyên dụng Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Hệ thống Foam cố định
155 Lăng phun Foam + monito xoay 360 độ Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 2 Hệ thống Foam cố định
156 Foam AFFF Đáp ứng Chương V của HSMT lít 150 Hệ thống Foam cố định
157 Sơ đồ nguyên lý cấu tạo, hoạt động của hệ thống và Hướng dẫn khai thác, sử dụng (ép Plastic) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Hệ thống Foam cố định
158 Nhân công kỹ thuật, lắp đặt, thử hoạt động Đáp ứng Chương V của HSMT HT 1 Hệ thống Foam cố định
159 Chai CO2 loại 45kg/chai Đáp ứng Chương V của HSMT chai 10 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
160 Ống áp lực mềm (nối đầu chai với ống góp) Đáp ứng Chương V của HSMT cái 10 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
161 Giắc đầu chai nối ống mềm Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 10 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
162 Van an toàn 150 KG/cm2 + giắc nối Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
163 V50x50x5-36m Đáp ứng Chương V của HSMT kg 137 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
164 Ống kẽm ɸ42 Đáp ứng Chương V của HSMT m 12 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
165 Ống kẽm ɸ27 Đáp ứng Chương V của HSMT m 38 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
166 Ống kẽm ɸ21 Đáp ứng Chương V của HSMT m 3 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
167 Công tắc hành trình Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
168 Dây điện 2x1,5 Đáp ứng Chương V của HSMT m 60 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
169 Quai nhê U ɸ 42 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 5 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
170 Quai nhê U ɸ 27 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 10 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
171 Quai nhê U ɸ 21 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 4 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
172 Bích ɸ42 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 6 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
173 Bích ɸ27 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 6 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
174 Bích ɸ21 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 4 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
175 Cút ɸ42 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 5 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
176 Cút ɸ27 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 6 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
177 Cút ɸ21 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 5 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
178 Bulong + êcu M12x4 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 50 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
179 Đồng hồ áp lực 0~250kg/cm2 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
180 Cao su non Đáp ứng Chương V của HSMT cuộn 15 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
181 Băng dính điện Đáp ứng Chương V của HSMT cuôn 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
182 Tay giật đầu chai Đáp ứng Chương V của HSMT cái 10 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
183 Đầu phun CO2 N9 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 12 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
184 Giắc co nối ống mềm Đáp ứng Chương V của HSMT cái 10 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
185 Tủ điều khiển Trạm CO2 (hộp điện, công tắc hạn vị, đồng hồ áp lực, man đồng 3 chạc F6, man đồng F6 loại 4 chạc, quai nhe inox, thanh gài điện, van chặn F6, man nối thẳng F6) Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
186 Hộp chai khí điều khiển (2 chai khí mồi và cụm van) Đáp ứng Chương V của HSMT hộp 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
187 Bộ trễ thời gian Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
188 Van an toàn + giắc nối Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
189 Đèn xoay 24 V Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
190 Còi hú 24 V Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
191 Van điều khiển kiểu Piston ɸ50 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
192 Ống đồng ɸ6 Đáp ứng Chương V của HSMT m 15 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
193 Dây điện 2 x 1,5 Đáp ứng Chương V của HSMT m 80 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
194 Que hàn Đáp ứng Chương V của HSMT kg 15 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
195 Thép ống mạ kẽm ɸ21 Đáp ứng Chương V của HSMT m 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
196 Cút ɸ21 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 4 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
197 Bích ɸ21 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
198 Van một chiều đầu ống góp Đáp ứng Chương V của HSMT cái 10 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
199 Guốc giữ chai Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 16 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
200 Sơ đồ nguyên lý cấu tạo, hoạt động của hệ thống và Hướng dẫn khai thác, sử dụng (ép Plastic) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
201 Nhiệt kế phòng Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
202 Cân treo định kỳ kiểm tra khối lượng chai khí (loại 200 KG) Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
203 Sơn chống rỉ đỏ Đáp ứng Chương V của HSMT kg 3 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
204 Sơn màu chỉ thị Đáp ứng Chương V của HSMT kg 5 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
205 Nhân công lắp đặt Trạm CO2, thử thoạt động hệ thống sau lắp đặt Đáp ứng Chương V của HSMT HT 1 Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2
206 Bồn chứa bột chuyên dụng (250 lít) Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Hệ thống chữa cháy bằng bột
207 Chai N2 loại 45lít/chai Đáp ứng Chương V của HSMT chai 2 Hệ thống chữa cháy bằng bột
208 Cụm van điều áp áp suất làm việc tối đa 150 Bar: Áp lực tối đa vào 3500 psi; Áp lực tối đa ra 5~350 psi (Nhà thầu tham khảo model Ogawa 352-X) Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Hệ thống chữa cháy bằng bột
209 Van an toàn Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Hệ thống chữa cháy bằng bột
210 Van chặn ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Hệ thống chữa cháy bằng bột
211 Van 1 chiều ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Hệ thống chữa cháy bằng bột
212 Ống mềm áp lực ɸ27 Đáp ứng Chương V của HSMT m 12 Hệ thống chữa cháy bằng bột
213 Bộ loa phun Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Hệ thống chữa cháy bằng bột
214 Thép góc V 50x50x d5- 18m Đáp ứng Chương V của HSMT kg 70 Hệ thống chữa cháy bằng bột
215 Thép ống mạ kẽm ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT m 45 Hệ thống chữa cháy bằng bột
216 Thép ống mạ kẽm ɸ60 Đáp ứng Chương V của HSMT m 3 Hệ thống chữa cháy bằng bột
217 Bích ɸ60 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 8 Hệ thống chữa cháy bằng bột
218 Bích ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT cặp 4 Hệ thống chữa cháy bằng bột
219 Cút ɸ60 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 4 Hệ thống chữa cháy bằng bột
220 Cút ɸ34 Đáp ứng Chương V của HSMT cái 6 Hệ thống chữa cháy bằng bột
221 Sơ đồ nguyên lý cấu tạo, hoạt động của hệ thống và Hướng dẫn khai thác, sử dụng (ép Plastic) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Hệ thống chữa cháy bằng bột
222 Nhân công kỹ thuật, lắp đặt, thử hoạt động Đáp ứng Chương V của HSMT HT 1 Hệ thống chữa cháy bằng bột
223 Trung tâm báo cháy loại 05 kênh Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Hệ thống tự động phát hiện báo cháy
224 Đầu cảm biến khói + đế Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 10 Hệ thống tự động phát hiện báo cháy
225 Đầu cảm biến nhiệt + đế Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 10 Hệ thống tự động phát hiện báo cháy
226 Công tắc báo cháy + đế Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 5 Hệ thống tự động phát hiện báo cháy
227 Chuông báo cháy 24V Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Hệ thống tự động phát hiện báo cháy
228 Rơle thời gian 24V-2min Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Hệ thống tự động phát hiện báo cháy
229 Dây cáp điện bọc kim loại 2x1,5mm Đáp ứng Chương V của HSMT m 205 Hệ thống tự động phát hiện báo cháy
230 Attomat 10A Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Hệ thống tự động phát hiện báo cháy
231 Sơ đồ nguyên lý cấu tạo, hoạt động của hệ thống và Hướng dẫn khai thác, sử dụng (ép Plastic) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Hệ thống tự động phát hiện báo cháy
232 Vật tư phụ (Đầu cốt, băng dính, gen co, lạt nhựa…) Đáp ứng Chương V của HSMT gói 1 Hệ thống tự động phát hiện báo cháy
233 Nhân công lắp đặt, thử hoạt động Đáp ứng Chương V của HSMT HT 1 Hệ thống tự động phát hiện báo cháy
234 Bè cứu sinh cứng chất liệu composite: Loại 12 người Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh
235 Áo phao tự thổi loại 2 ngăn Đáp ứng Chương V của HSMT cái 5 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh
236 Phao tròn loại 2,5kg Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh
237 Phao tròn loại 4,5kg Đáp ứng Chương V của HSMT cái 1 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh
238 Phao bè cứu sinh tự thổi, loại 12 người, mới 100%. Trong phao được trang bị theo SOLAS Apack. Đáp ứng Chương V của HSMT quả 2 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh
239 Phao bè cứu sinh tự thổi loại hạ bằng cẩu, loại 15 người, mới 100%. Trong phao được trang bị theo SOLAS Apack. Đáp ứng Chương V của HSMT quả 1 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh
240 Bộ nhả thủy tĩnh cho phao bè cứu sinh tự thổi Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 2 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh
241 Giá để phao bè loại 12-15 người Đáp ứng Chương V của HSMT cái 2 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh
242 Bộ dây chằng buộc phao (tăng đơ inox, cóc inox, cáp, ma ní inox) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 2 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh
243 Tín hiệu dù Đáp ứng Chương V của HSMT quả 4 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh – Bộ pháo hiệu
244 Đuốc hiệu cầm tay Đáp ứng Chương V của HSMT quả 6 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh – Bộ pháo hiệu
245 Tín hiệu khói màu da cam Đáp ứng Chương V của HSMT quả 2 Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh – Bộ pháo hiệu
246 Cần cẩu nâng hạ phao cẩu (trọng tải 900 Kg, tầm với 4,2m) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè
247 Đào móng giá đặt phao và móng cần cẩu Đáp ứng Chương V của HSMT công 10 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè
248 Thép ống ɸ800 x d12 x 2m Đáp ứng Chương V của HSMT kg 358 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu
249 Thép giằng dọc móng ɸ22: 15 đoạn x 1,6m Đáp ứng Chương V của HSMT kg 72 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu
250 Thép giằng ngang móng ɸ14: 16 đoạn x 1,2m Đáp ứng Chương V của HSMT kg 26 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu
251 Bê tông móng (1,5x1,5x2)mét Đáp ứng Chương V của HSMT m3 4,5 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu
252 Bích đế cẩu ɸ800 x d14 Đáp ứng Chương V của HSMT kg 55 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu
253 Bulông M18 x 8 Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 12 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu
254 Dầu áp lực cho cần cẩu (Castrol 68 hoặc tương đương) Đáp ứng Chương V của HSMT lít 50 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè
255 Đào rãnh chôn ống đi cáp điện, lấp hoàn trả mặt bằng sân Đáp ứng Chương V của HSMT công 5 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè
256 Đường ống đi cáp điện từ nhà huấn luyện ra chân cẩu (ɸ21 tráng kẽm) Đáp ứng Chương V của HSMT m 85 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè
257 Dây cáp điện 3x2,5 Đáp ứng Chương V của HSMT m 90 Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè
258 Máy VHF cho xuồng: Dải tần số:TX:156.025 to 157.425 Mhz, RX: 156.025 to 163.275 Mhz; Kiểu phản xạ: G3E; Công suất: High 2 W, low 0.5W; Độ nhạy tín hiệu thu: 0.2 uV at 12 dB SINAD; Pin: SPL-80, SPN-72; Nhiệt độ hoạt động: -20 độ C to 60 độ C; Thời gian hoạt động: 8 giờ (Nhà thầu tham khảo model Samyung STV-160) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 3 Cung ứng vật tư – Nghi khí hàng hải
259 Phao vô tuyến định vị sự cố Epirb: Làm việc trên tần số 406,037Mhz và 121,5Mhz; Phát tín hiệu cấp cứu qua vệ tinh; Phát kèm thông tin vị trí GPS của Epirb (Nhà thầu tham khảo model Samyung Sep-500) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 2 Cung ứng vật tư – Nghi khí hàng hải
260 Phản sóng radar: Tần số 9,2~9,5 GHz; Công suất bức xạ > 400mW (+26dBm); Độ nhậy thu -50dBm; Thời lượng hoạt động 96 giờ trong điều kiện chờ, 8 giờ phát liên lục; Nhiệt độ hoạt động -20℃ to 55℃, lưu trữ -30℃ to 65℃ (Nhà thầu tham khảo model Sart SAR9 Samyung) Đáp ứng Chương V của HSMT bộ 1 Cung ứng vật tư – Nghi khí hàng hải
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->