Gói thầu: Gói thầu 02: Cải tạo mô hình huấn luyện chữa cháy và thiết bị PCCC; trang bị thiết bị cứu sinh cứu nạn phục vụ HLTV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Cải tạo mô hình huấn luyện chữa cháy và thiết bị PCCC; trang bị thiết bị cứu sinh cứu nạn phục vụ HLTV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790539 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 16:58:00 đến ngày 2020-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,614,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 5,4 | Chi phí nâng nền |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 2,7 | Chi phí nâng nền |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,27 | Chi phí nâng nền |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,8511 | Chi phí nâng nền |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,1573 | Chi phí nâng nền |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 37,584 | Chi phí nâng nền |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 9,396 | Chi phí nâng nền |
| 8 | Mài nền BT bằng máy mài công nghiệp với phụ gia | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 99 | Chi phí nâng nền |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 2,7 | Chi phí nâng nền |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 1,2921 | Chi phí nâng nền |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,5723 | Chi phí nâng nền |
| 12 | Tháo dỡ các thiết bị gắn tường kể cả thang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 1 | Chi phí nâng nền |
| 13 | Gia công xà gồ thép L50x50x18 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,3501 | Chi phí nâng nền |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,3501 | Chi phí nâng nền |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,42 có ép Vật liệu chống nóng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m2 | 132,75 | Chi phí nâng nền |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,1416 | Chi phí nâng nền |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,1175 | Chi phí nâng nền |
| 18 | Sản xuất biển bọc alumex dày 3mm phủ nhôm 0,1mm Alcorest | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 3,6 | Chi phí nâng nền |
| 19 | Sản xuất chữ nổi bằng Alumex | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | md | 5,5 | Chi phí nâng nền |
| 20 | Gia cố khung nhà bằng thép L63x63x6 trọng lượng 5,4kg/m, thanh trượt đứng L100x100x8 chống biến dạng hệ thống thanh chống D113 dày 3,2mm. Gia công hệ gia cố và giằng chống nâng toàn bộ nhà. | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 2,2953 | Chi phí nâng nền |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng chống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 2,2953 | Chi phí nâng nền |
| 22 | Gia công và lắp dựng gói kê gỗ toàn nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 3,84 | Chi phí nâng nền |
| 23 | Biện pháp nâng toàn bộ nhà kê cao 1m để thi công dầm móng và nền nhà BTCT với trọng lượng nhà là 16 tấn. Cẩu nhấc toàn bộ nhà lên kê gối đỡ để đổ BT dầm móng và nền; sau khi đổ BT móng cẩu lắp đúng vị trí thiết kế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 16 | Chi phí nâng nền |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 60 | Chi phí nâng nền |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 50 | Chi phí nâng nền |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | Chi phí nâng nền |
| 27 | Lắp đặt đèn hắt Led 100w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 4 | Chi phí nâng nền |
| 28 | Tháo rời toàn bộ thiết bị, van, ống của các hệ thống cũ | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 20 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình |
| 29 | Chuyển thiết bị và toàn bộ vật tư tháo dỡ, và vật tư dự trữ về kho bảo quản | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 5 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình |
| 30 | Công gõ rỉ tôn bao phòng mô hình | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 157 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình – Gõ rỉ toàn bộ phía ngoài nhà mô phỏng và sơn chống rỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 31 | Công sơn tôn bao phòng mô hình: (2 nước sơn chống rỉ và 2 nước sơn màu) | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 720 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình – Gõ rỉ toàn bộ phía ngoài nhà mô phỏng và sơn chống rỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 32 | Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng x 2 nước | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 144 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình – Gõ rỉ toàn bộ phía ngoài nhà mô phỏng và sơn chống rỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 33 | Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 144 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình – Gõ rỉ toàn bộ phía ngoài nhà mô phỏng và sơn chống rỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 34 | Công gõ rỉ tôn bao phòng mô hình ( Hệ số khung xương) | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 185 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 35 | Công gõ rỉ trần phòng mô hình | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 46 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 36 | Công sơn tôn bao phòng mô hình (2 nước sơn chống rỉ và 2 nước sơn màu) | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 720 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 37 | Công sơn trần phòng mô hình | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 184 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 38 | Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng x 2 nước | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 148 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 39 | Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng x 2 nước | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 148 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ toàn bộ phía trong và trần nhà mô phỏng và sơn chống gỉ, màu chỉ thị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 40 | Công gõ rỉ sàn tầng 2 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 96 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Sàn tầng 2 |
| 41 | Công sơn sàn tầng 2 ( 2 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu) | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 384 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Sàn tầng 2 |
| 42 | Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 38,4 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Sàn tầng 2 |
| 43 | Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 38,4 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Sàn tầng 2 |
| 44 | Công gõ rỉ sàn lan can tầng 2 (tôn nhám) | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 12 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ sàn lối đi hầm hàng dầu tầng 2 (tôn nhám) (12x1)m |
| 45 | Công sơn sàn lan can tầng 2 (2 nước chống rỉ, hai nước sơn màu) | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 48 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ sàn lối đi hầm hàng dầu tầng 2 (tôn nhám) (12x1)m |
| 46 | Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 4,8 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ sàn lối đi hầm hàng dầu tầng 2 (tôn nhám) (12x1)m |
| 47 | Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 5 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Gõ rỉ sàn lối đi hầm hàng dầu tầng 2 (tôn nhám) (12x1)m |
| 48 | Công gõ rỉ | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 18 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Tôn bao và nắp miệng hầm hàng dầu đường kính 0,9m, cao 1m x 5 miệng |
| 49 | Công sơn (2 nước chống rỉ, hai nước sơn màu) | Đáp ứng Chương V của HSMT | m2 | 72 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Tôn bao và nắp miệng hầm hàng dầu đường kính 0,9m, cao 1m x 5 miệng |
| 50 | Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 7,2 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Tôn bao và nắp miệng hầm hàng dầu đường kính 0,9m, cao 1m x 5 miệng |
| 51 | Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 7,2 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Tôn bao và nắp miệng hầm hàng dầu đường kính 0,9m, cao 1m x 5 miệng |
| 52 | Công gõ rỉ | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 10 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Giàn lan can tầng 2 (44m- ống ɸ34) |
| 53 | Công sơn (2 nước chống rỉ, hai nước sơn màu) | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 5 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Giàn lan can tầng 2 (44m- ống ɸ34) |
| 54 | Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 20 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Giàn lan can tầng 2 (44m- ống ɸ34) |
| 55 | Sơn màu tàu biển - tương đương sơn Hải Phòng | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 20 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình - Giàn lan can tầng 2 (44m- ống ɸ34) |
| 56 | Biển tên song ngữ cho các khu chức năng trong và ngoài các phòng, KT: 200x400 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 12 | Chi phí tháo dỡ thiết bị, gõ rỉ sơn vỏ mô hình |
| 57 | Bảo dưỡng động cơ lai bơm loại 8 KW. - Tháo rời động cơ. - Vệ sinh các chi tiết tháo rời. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Tẩm, sấy roto và Stato. - Sửa chữa các chi tiết có thể phục hồi (nếu có). - Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ. - Thử động cơ các chế độ không tải và có tải. | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 58 | Bảo dưỡng các bơm (Q=120 m3/h). - Tháo rời bơm. - Vệ sinh các chi tiết tháo rời. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Thay thế các chi tiết hư hỏng (nếu có). - Sửa chữa các chi tiết có thể phụ hồi (nếu có). - Lắp ráp hoàn chỉnh bơm. - Thử bơm các chế độ không tải và có tải. | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 59 | Bảo dưỡng van các loại. Tháo van đưa về xưởng: Tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, rà xoáy, thay t-rết, lắp ráp thử áp lực, lắp lại. | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 60 | Thay mới 2 đồng hồ áp lực hút đã bị hỏng loại 10kg/cm2 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 61 | Thay mới 2 đồng hồ áp lực đẩy đã bị hỏng 10kg/cm2 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 62 | Nhân công tháo dỡ, bố trí lại toàn bộ hệ thống đường ống, nối ống, nâng độ cao phù hợp với cao độ mới của nền. - Đánh dấu vị trí của các van và đường ống trước khi tháo. - Tháo 8 bích nối. - Bốc dỡ và vận chuyển các van ống tháo dời về kho tạm. | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 8 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 63 | Thép tấm d12 làm bệ 2 bơm (25kg/cái), giá đỡ ống thép L70x70x d6 x 5m - 6,38kg/m) cho ống các hệ thống | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 82 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 64 | Ống nối cục bộ các phần cắt, thay thế ống rỉ sét, hư hỏng: ɸ65 - ɸ90) - 6m | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 6 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 65 | Lắp ráp toàn bộ hệ thống sau bảo dưỡng, sửa chữa. - Xác định vị trí lắp đặt theo dấu. - Gá từng đường ống của toàn bộ hệ thống. - Hàn gá các mặt bích của hệ thống. - Gá lắp các van vào hệ thống. - Hàn các đường ống sau gá lắp. - Bắt chặt các mặt bích và các van vào hệ thống. | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 8 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 66 | Thử kín và thử chức năng hoạt động của hệ thống sau hoán cải, lắp đặt. | Đáp ứng Chương V của HSMT | HT | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 67 | Cấp thay mới két nước mồi bằng nhựa bị hỏng bằng két Inox nằm 1m3 (Két, vận chuyển, lắp đặt) | Đáp ứng Chương V của HSMT | két | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 68 | Thay mới 04 vòng bi (tương đương LSK 6-308) | Đáp ứng Chương V của HSMT | vòng | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 69 | Thay mới 04 phớt đầu trục | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 70 | Bulông M16x 50 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 12 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 71 | Thay mới T-rết kín nước cho 02 bơm | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van, ống hệ thống dập cháy bằng nước |
| 72 | Bảo dưỡng các động cơ lai bơm 8Kw. - Tháo rời động cơ. - Vệ sinh các chi tiết tháo rời. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Tẩm, sấy roto và Stato. - Thay thế các chi tiết hư hỏng (nếu có). - Sửa chữa các chi tiết có thể phục hồi (nếu có). - Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ. - Thử động cơ các chế độ không tải và có tải. | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 73 | Bảo dưỡng các bơm. - Tháo rời bơm. - Vệ sinh các chi tiết tháo rời. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết. - Sửa chữa các chi tiết có thể phục hồi (nếu có). - Lắp ráp hoàn chỉnh bơm. - Thử bơm các chế độ không tải và có tải | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 74 | Bảo dưỡng các van các loại. Tháo van đưa về xưởng: Tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, rà xoáy, thay t rết, lắp ráp thử áp lực, lắp lại. | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 34 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 75 | Nhân công tháo dỡ, bố trí lại toàn bộ hệ thống đường ống, nối ống, nâng độ cao phù hợp với cao độ mới của nền | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 10 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 76 | Thép tấm d12 làm bệ 4 bơm (25kg/cái), giá đỡ ống thép L70x70x d6 x 5m - 6,38kg/m) cho các hệ thống | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 100 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 77 | Giá đỡ ống thép L 70x70x d6 x 5m - 6,38kg/m) cho các hệ thống | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 40 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 78 | Ống nối các phần cắt nên cao độ nền sau nâng (ống áp lực có đường kính ɸ60 - ɸ90) - 4m x 7kg/m, nâng cấp phù hợp với cao độ mới, thay thế các phần hư hỏng do rỉ sét, (đơn giá thành phẩm tính theo kg) | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 79 | Ống thông hơi két hàng dầu | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 80 | Ống cấp dầu kèm mặt bích quốc tế (bố trí 02 mạn - nhận hàng) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 81 | Lắp ráp toàn bộ các thiết bị: bơm, van, ống sau bảo dưỡng, sửa chữa | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 15 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 82 | Thử kín và thử chức năng hoạt động của hệ thống sau hoán cải, lắp đặt. | Đáp ứng Chương V của HSMT | HT | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 83 | Quấn lại 02 động cơ điện | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 84 | Thay mới 08 vòng bi (LSK hoặc tương đương) | Đáp ứng Chương V của HSMT | vòng | 8 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 85 | Thay mới phớt cho bơm ly tâm | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 8 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 86 | Thay mới trục và cánh bơm | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 87 | Bulông các loại | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 25 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 88 | Thay mới khởi dộng từ | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 89 | Thay mới rơ le bảo vệ | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 90 | Thay mới nút ấn | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 8 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 91 | Thay mới đèn báo chỉ thị | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 8 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 92 | Thay mới gioăng các loại | Đáp ứng Chương V của HSMT | gói | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 93 | Mỡ bò, keo dán | Đáp ứng Chương V của HSMT | gói | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, van ống hệ thống hàng dầu |
| 94 | Gõ rỉ toàn bộ hệ thống van ống sau lắp đặt (80m ɸ các loại) - tính theo cụm công việc | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 10 | Gõ rỉ và sơn toàn bộ hệ thống đường ống, van sau khi nâng nền |
| 95 | Sơn toàn bộ hệ thống van ống sau lắp đặt (80m ɸ các loại) - tính theo cụm công việc | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 5 | Gõ rỉ và sơn toàn bộ hệ thống đường ống, van sau khi nâng nền |
| 96 | Sơn chống rỉ tàu biển màu đỏ - tương đương sơn Hải Phòng (cụm) | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 40 | Gõ rỉ và sơn toàn bộ hệ thống đường ống, van sau khi nâng nền |
| 97 | Sơn màu tàu biển – tương đương sơn Hải Phòng | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 40 | Gõ rỉ và sơn toàn bộ hệ thống đường ống, van sau khi nâng nền |
| 98 | Két nước 250lít KT (LxBxH = 1,2 x 0,7 x 1,8)m x d6 - 1,5 m3 (9m2 x 7,85 x 6 = 430kg) | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 430 | Hệ thống phun sương - Bồn chuyên dụng (250 l) |
| 99 | Ống ɸ 50 đường cấp và đường xả | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 2 | Hệ thống phun sương - Bồn chuyên dụng (250 l) |
| 100 | Bích ɸ 50 cho đường cấp và đường xả | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 2 | Hệ thống phun sương - Bồn chuyên dụng (250 l) |
| 101 | Van chặn ɸ34 cho toàn hệ thống | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 5 | Hệ thống phun sương - Bồn chuyên dụng (250 l) |
| 102 | Bích cho van chặn ɸ 34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 10 | Hệ thống phun sương - Bồn chuyên dụng (250 l) |
| 103 | Bơm áp lực: Công suất động cơ: 5,5 HP, điện áp 380V/50Hz; lưu lượng (103-116) lít/phút, áp lực 10-50 kg/cm2 (Nhà thầu tham khảo Model Nakawa NK128 công suất 5,5 HP) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Hệ thống phun sương |
| 104 | Khởi động từ 21A | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 105 | Đèn báo các loại | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 12 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 106 | Aptomat | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 107 | Cụm tự động điều khiển báo cháy | Đáp ứng Chương V của HSMT | cụm | 1 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 108 | Chuông đèn báo cháy 24V | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 109 | Đầu cảm biến nhiệt + đế | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 2 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 110 | Đầu cảm biến khói + đế | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 2 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 111 | Rơ le trung gian điện áp 24V, 14 chân (Nhà thầu tham khảo Rơ le Omron MY4N DC12, 14 chân) | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 6 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 112 | Nút ấn các loại | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 10 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 113 | Cáp điều khiển 12x1,5 | Đáp ứng Chương V của HSMT | mét | 80 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 114 | Cáp điều khiển 2x1,5 | Đáp ứng Chương V của HSMT | mét | 20 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 115 | Cáp điện nguồn - CXV 4x3,5 | Đáp ứng Chương V của HSMT | mét | 20 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 116 | Vỏ tủ điều khiển KT: 400x600 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 117 | Vật tư phụ (Bulong các loại, đầu cốt, băng dính, gen co, lạt nhựa, cao su non…) | Đáp ứng Chương V của HSMT | gói | 1 | Hệ thống phun sương - Hộp điều khiển hệ thống phun sương |
| 118 | Đầu phun sương + giắc (chuyên dụng dùng cho tàu biển) | Đáp ứng Chương V của HSMT | đầu | 4 | Hệ thống phun sương |
| 119 | Van chặn điện từ 220V ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 5 | Hệ thống phun sương |
| 120 | Van gạt ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 5 | Hệ thống phun sương |
| 121 | Van xoay ɸ50 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Hệ thống phun sương |
| 122 | Van 1 chiều ɸ50 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Hệ thống phun sương |
| 123 | Giỏ lọc rác | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Hệ thống phun sương |
| 124 | Dây điện cao su (2 x 1,5) | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 10 | Hệ thống phun sương |
| 125 | Thép ống mạ kẽm ɸ50 x d3,2 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 6 | Hệ thống phun sương |
| 126 | Thép ống mạ kẽm ɸ34 x d3,2 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 24 | Hệ thống phun sương |
| 127 | Thép ống mạ kẽm ɸ27x d3,2 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 30 | Hệ thống phun sương |
| 128 | Thép ống mạ kẽm ɸ21x d3,2 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 18 | Hệ thống phun sương |
| 129 | Cút ɸ50 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 6 | Hệ thống phun sương |
| 130 | Cút ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 4 | Hệ thống phun sương |
| 131 | Cút ɸ21 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 4 | Hệ thống phun sương |
| 132 | Bích cho ống ɸ50 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 4 | Hệ thống phun sương |
| 133 | Bích cho ống ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 4 | Hệ thống phun sương |
| 134 | Bích cho ống ɸ27 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 5 | Hệ thống phun sương |
| 135 | Bích cho ống ɸ21 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 3 | Hệ thống phun sương |
| 136 | Quai nhê U ɸ50 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 10 | Hệ thống phun sương |
| 137 | Quai nhê U ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 10 | Hệ thống phun sương |
| 138 | Quai nhê U ɸ27 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 10 | Hệ thống phun sương |
| 139 | Quai nhê U ɸ21 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 10 | Hệ thống phun sương |
| 140 | Giá đỡ ống bằng thép L (63x63x5) -12m | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 69,6 | Hệ thống phun sương |
| 141 | Bulong + êcu M12x4 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 50 | Hệ thống phun sương |
| 142 | Sơ đồ nguyên lý cấu tạo, hoạt động của hệ thống và Hướng dẫn khai thác, sử dụng (ép Plastic) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Hệ thống phun sương |
| 143 | Nhân công kỹ thuật, lắp đặt, thử hoạt động | Đáp ứng Chương V của HSMT | HT | 1 | Hệ thống phun sương |
| 144 | Bơm áp lực: Nhiệt độ nước lên tới 90oC; Chủng loại ly tâm; Cột áp 56,5-42,5 m; Lưu lượng 0-21 m3/h; Công suất 4,0kW/5,5HP; Điện 3 pha/50Hz; Cấp độ chống nước IP 44 ( Nhà thầu tham khảo model Pentax CMT 550 - 5,5HP) | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Hệ thống Foam cố định |
| 145 | Bồn Foam chuyên dụng (250 l) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bồn | 1 | Hệ thống Foam cố định |
| 146 | Van chặn ɸ60 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 2 | Hệ thống Foam cố định |
| 147 | Van chặn ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Hệ thống Foam cố định |
| 148 | Thép ống mạ kẽm ɸ60 x d3,2 - 42m | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 46 | Hệ thống Foam cố định |
| 149 | Thép ống mạ kẽm ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 5 | Hệ thống Foam cố định |
| 150 | Bích ɸ60 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 4 | Hệ thống Foam cố định |
| 151 | Bích ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 3 | Hệ thống Foam cố định |
| 152 | Cút ɸ60 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 4 | Hệ thống Foam cố định |
| 153 | Thép L 50x50xd5 - 5m | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 19 | Hệ thống Foam cố định |
| 154 | Bộ trộn Foam chuyên dụng | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Hệ thống Foam cố định |
| 155 | Lăng phun Foam + monito xoay 360 độ | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 2 | Hệ thống Foam cố định |
| 156 | Foam AFFF | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 150 | Hệ thống Foam cố định |
| 157 | Sơ đồ nguyên lý cấu tạo, hoạt động của hệ thống và Hướng dẫn khai thác, sử dụng (ép Plastic) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Hệ thống Foam cố định |
| 158 | Nhân công kỹ thuật, lắp đặt, thử hoạt động | Đáp ứng Chương V của HSMT | HT | 1 | Hệ thống Foam cố định |
| 159 | Chai CO2 loại 45kg/chai | Đáp ứng Chương V của HSMT | chai | 10 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 160 | Ống áp lực mềm (nối đầu chai với ống góp) | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 10 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 161 | Giắc đầu chai nối ống mềm | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 10 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 162 | Van an toàn 150 KG/cm2 + giắc nối | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 163 | V50x50x5-36m | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 137 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 164 | Ống kẽm ɸ42 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 12 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 165 | Ống kẽm ɸ27 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 38 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 166 | Ống kẽm ɸ21 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 3 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 167 | Công tắc hành trình | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 168 | Dây điện 2x1,5 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 60 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 169 | Quai nhê U ɸ 42 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 5 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 170 | Quai nhê U ɸ 27 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 10 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 171 | Quai nhê U ɸ 21 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 4 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 172 | Bích ɸ42 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 6 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 173 | Bích ɸ27 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 6 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 174 | Bích ɸ21 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 4 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 175 | Cút ɸ42 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 5 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 176 | Cút ɸ27 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 6 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 177 | Cút ɸ21 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 5 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 178 | Bulong + êcu M12x4 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 50 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 179 | Đồng hồ áp lực 0~250kg/cm2 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 180 | Cao su non | Đáp ứng Chương V của HSMT | cuộn | 15 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 181 | Băng dính điện | Đáp ứng Chương V của HSMT | cuôn | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 182 | Tay giật đầu chai | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 10 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 183 | Đầu phun CO2 N9 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 12 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 184 | Giắc co nối ống mềm | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 10 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 185 | Tủ điều khiển Trạm CO2 (hộp điện, công tắc hạn vị, đồng hồ áp lực, man đồng 3 chạc F6, man đồng F6 loại 4 chạc, quai nhe inox, thanh gài điện, van chặn F6, man nối thẳng F6) | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 186 | Hộp chai khí điều khiển (2 chai khí mồi và cụm van) | Đáp ứng Chương V của HSMT | hộp | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 187 | Bộ trễ thời gian | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 188 | Van an toàn + giắc nối | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 189 | Đèn xoay 24 V | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 190 | Còi hú 24 V | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 191 | Van điều khiển kiểu Piston ɸ50 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 192 | Ống đồng ɸ6 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 15 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 193 | Dây điện 2 x 1,5 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 80 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 194 | Que hàn | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 15 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 195 | Thép ống mạ kẽm ɸ21 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 196 | Cút ɸ21 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 4 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 197 | Bích ɸ21 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 198 | Van một chiều đầu ống góp | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 10 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 199 | Guốc giữ chai | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 16 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 200 | Sơ đồ nguyên lý cấu tạo, hoạt động của hệ thống và Hướng dẫn khai thác, sử dụng (ép Plastic) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 201 | Nhiệt kế phòng | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 202 | Cân treo định kỳ kiểm tra khối lượng chai khí (loại 200 KG) | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 203 | Sơn chống rỉ đỏ | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 3 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 204 | Sơn màu chỉ thị | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 5 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 205 | Nhân công lắp đặt Trạm CO2, thử thoạt động hệ thống sau lắp đặt | Đáp ứng Chương V của HSMT | HT | 1 | Trạm dập cháy cố định bằng khí CO2 |
| 206 | Bồn chứa bột chuyên dụng (250 lít) | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 207 | Chai N2 loại 45lít/chai | Đáp ứng Chương V của HSMT | chai | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 208 | Cụm van điều áp áp suất làm việc tối đa 150 Bar: Áp lực tối đa vào 3500 psi; Áp lực tối đa ra 5~350 psi (Nhà thầu tham khảo model Ogawa 352-X) | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 209 | Van an toàn | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 210 | Van chặn ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 211 | Van 1 chiều ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 212 | Ống mềm áp lực ɸ27 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 12 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 213 | Bộ loa phun | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 214 | Thép góc V 50x50x d5- 18m | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 70 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 215 | Thép ống mạ kẽm ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 45 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 216 | Thép ống mạ kẽm ɸ60 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 3 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 217 | Bích ɸ60 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 8 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 218 | Bích ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cặp | 4 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 219 | Cút ɸ60 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 4 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 220 | Cút ɸ34 | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 6 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 221 | Sơ đồ nguyên lý cấu tạo, hoạt động của hệ thống và Hướng dẫn khai thác, sử dụng (ép Plastic) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 222 | Nhân công kỹ thuật, lắp đặt, thử hoạt động | Đáp ứng Chương V của HSMT | HT | 1 | Hệ thống chữa cháy bằng bột |
| 223 | Trung tâm báo cháy loại 05 kênh | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Hệ thống tự động phát hiện báo cháy |
| 224 | Đầu cảm biến khói + đế | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 10 | Hệ thống tự động phát hiện báo cháy |
| 225 | Đầu cảm biến nhiệt + đế | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 10 | Hệ thống tự động phát hiện báo cháy |
| 226 | Công tắc báo cháy + đế | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 5 | Hệ thống tự động phát hiện báo cháy |
| 227 | Chuông báo cháy 24V | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Hệ thống tự động phát hiện báo cháy |
| 228 | Rơle thời gian 24V-2min | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Hệ thống tự động phát hiện báo cháy |
| 229 | Dây cáp điện bọc kim loại 2x1,5mm | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 205 | Hệ thống tự động phát hiện báo cháy |
| 230 | Attomat 10A | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Hệ thống tự động phát hiện báo cháy |
| 231 | Sơ đồ nguyên lý cấu tạo, hoạt động của hệ thống và Hướng dẫn khai thác, sử dụng (ép Plastic) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Hệ thống tự động phát hiện báo cháy |
| 232 | Vật tư phụ (Đầu cốt, băng dính, gen co, lạt nhựa…) | Đáp ứng Chương V của HSMT | gói | 1 | Hệ thống tự động phát hiện báo cháy |
| 233 | Nhân công lắp đặt, thử hoạt động | Đáp ứng Chương V của HSMT | HT | 1 | Hệ thống tự động phát hiện báo cháy |
| 234 | Bè cứu sinh cứng chất liệu composite: Loại 12 người | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh |
| 235 | Áo phao tự thổi loại 2 ngăn | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 5 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh |
| 236 | Phao tròn loại 2,5kg | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh |
| 237 | Phao tròn loại 4,5kg | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 1 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh |
| 238 | Phao bè cứu sinh tự thổi, loại 12 người, mới 100%. Trong phao được trang bị theo SOLAS Apack. | Đáp ứng Chương V của HSMT | quả | 2 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh |
| 239 | Phao bè cứu sinh tự thổi loại hạ bằng cẩu, loại 15 người, mới 100%. Trong phao được trang bị theo SOLAS Apack. | Đáp ứng Chương V của HSMT | quả | 1 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh |
| 240 | Bộ nhả thủy tĩnh cho phao bè cứu sinh tự thổi | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 2 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh |
| 241 | Giá để phao bè loại 12-15 người | Đáp ứng Chương V của HSMT | cái | 2 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh |
| 242 | Bộ dây chằng buộc phao (tăng đơ inox, cóc inox, cáp, ma ní inox) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 2 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh |
| 243 | Tín hiệu dù | Đáp ứng Chương V của HSMT | quả | 4 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh – Bộ pháo hiệu |
| 244 | Đuốc hiệu cầm tay | Đáp ứng Chương V của HSMT | quả | 6 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh – Bộ pháo hiệu |
| 245 | Tín hiệu khói màu da cam | Đáp ứng Chương V của HSMT | quả | 2 | Cung ứng vật tư – Vật tư cứu sinh – Bộ pháo hiệu |
| 246 | Cần cẩu nâng hạ phao cẩu (trọng tải 900 Kg, tầm với 4,2m) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè |
| 247 | Đào móng giá đặt phao và móng cần cẩu | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 10 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè |
| 248 | Thép ống ɸ800 x d12 x 2m | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 358 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu |
| 249 | Thép giằng dọc móng ɸ22: 15 đoạn x 1,6m | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 72 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu |
| 250 | Thép giằng ngang móng ɸ14: 16 đoạn x 1,2m | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 26 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu |
| 251 | Bê tông móng (1,5x1,5x2)mét | Đáp ứng Chương V của HSMT | m3 | 4,5 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu |
| 252 | Bích đế cẩu ɸ800 x d14 | Đáp ứng Chương V của HSMT | kg | 55 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu |
| 253 | Bulông M18 x 8 | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 12 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè – Móng và chân cẩu |
| 254 | Dầu áp lực cho cần cẩu (Castrol 68 hoặc tương đương) | Đáp ứng Chương V của HSMT | lít | 50 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè |
| 255 | Đào rãnh chôn ống đi cáp điện, lấp hoàn trả mặt bằng sân | Đáp ứng Chương V của HSMT | công | 5 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè |
| 256 | Đường ống đi cáp điện từ nhà huấn luyện ra chân cẩu (ɸ21 tráng kẽm) | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 85 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè |
| 257 | Dây cáp điện 3x2,5 | Đáp ứng Chương V của HSMT | m | 90 | Cung ứng vật tư – Cần cẩu phao bè |
| 258 | Máy VHF cho xuồng: Dải tần số:TX:156.025 to 157.425 Mhz, RX: 156.025 to 163.275 Mhz; Kiểu phản xạ: G3E; Công suất: High 2 W, low 0.5W; Độ nhạy tín hiệu thu: 0.2 uV at 12 dB SINAD; Pin: SPL-80, SPN-72; Nhiệt độ hoạt động: -20 độ C to 60 độ C; Thời gian hoạt động: 8 giờ (Nhà thầu tham khảo model Samyung STV-160) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 3 | Cung ứng vật tư – Nghi khí hàng hải |
| 259 | Phao vô tuyến định vị sự cố Epirb: Làm việc trên tần số 406,037Mhz và 121,5Mhz; Phát tín hiệu cấp cứu qua vệ tinh; Phát kèm thông tin vị trí GPS của Epirb (Nhà thầu tham khảo model Samyung Sep-500) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 2 | Cung ứng vật tư – Nghi khí hàng hải |
| 260 | Phản sóng radar: Tần số 9,2~9,5 GHz; Công suất bức xạ > 400mW (+26dBm); Độ nhậy thu -50dBm; Thời lượng hoạt động 96 giờ trong điều kiện chờ, 8 giờ phát liên lục; Nhiệt độ hoạt động -20℃ to 55℃, lưu trữ -30℃ to 65℃ (Nhà thầu tham khảo model Sart SAR9 Samyung) | Đáp ứng Chương V của HSMT | bộ | 1 | Cung ứng vật tư – Nghi khí hàng hải |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi