Gói thầu: Gói thầu số 09: Cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041530 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 14:05:00 đến ngày 2020-10-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,203,082,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 42,9598 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 2,2984 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 15,0861 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,1218 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,1369 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,2644 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,0404 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,1203 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,0435 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,3226 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,4312 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,0946 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,2708 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,0806 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,1152 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,3984 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,6996 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,5067 | |
| 19 | Rải lớp nilon chống mất nước. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,4156 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,066 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 4,6475 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 2,532 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 5,775 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 5,0407 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 2,835 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 3,0879 | |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 22,6188 | |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 49,84 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 20,965 | |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 237,6 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 13,26 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 53,566 | |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 41,3672 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 84,2 | |
| 35 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 11,5525 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 18,24 | |
| 37 | Ốp đá chẻ, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 8,5575 | |
| 38 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 146,6 | |
| 39 | Thi công vách ngăn bằng tấm smatboard ghép khít, chiều dầy 1,2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 46,918 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 150,806 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 111,741 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 24,708 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 55,3352 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 175,514 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 167,0762 | |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 22,4 | |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 1,98 | |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 9,86 | |
| 49 | Lắp dựng khung bông sắt hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 9,86 | |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 37,2 | |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,2327 | |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,2327 | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 1,3938 | |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 1,3938 | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,5286 | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,5286 | |
| 57 | Sơn sắt thép 2 nước bằng sơn dầu 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m2 | 155,6934 | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 1,749 | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,705 | |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 69,787 | |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 1,8365 | |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 10,3925 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 10,5 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 10,5 | |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 317,3 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 14,7825 | |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 7,9732 | |
| 68 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | hộp | 1 | |
| 69 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 15 | |
| 70 | Lắp đèn Led tròn 30W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 1 | |
| 71 | Lắp đèn Led tròn 10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 1 | |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 6 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 110 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 180 | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 160 | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 170 | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 170 | |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 140 | |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 100 | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 12 | |
| 81 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 4 | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 3 | |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 27 | |
| 84 | Lắp ổ cắm mạng wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | hộp | 39 | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,149 | |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 6,512 | |
| 88 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,4929 | |
| 89 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 123,2 | |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 10,02 | |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 192,298 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 211,63 | |
| 93 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,4472 | |
| 94 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 4,08 | |
| 95 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 8,04 | |
| 96 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 4,08 | |
| 97 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 8,04 | |
| 98 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 219,67 | |
| 99 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 196,378 | |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 3,96 | |
| 101 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 3,2 | |
| 102 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,6191 | |
| 103 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 15,212 | |
| 104 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 5,698 | |
| 105 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 3,868 | |
| 106 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,092 | |
| 107 | Phá dỡ móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 9,666 | |
| 108 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 46,24 | |
| 109 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 18,16 | |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 111,15 | |
| 111 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 111,15 | |
| 112 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 12,18 | |
| 113 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,044 | |
| 114 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,9 | |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 97,65 | |
| 116 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 97,65 | |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,396 | |
| 118 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá >0,25m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 8,8 | |
| 119 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 54,74 | |
| 120 | Sơn sắt thép 2 nước bằng sơn dầu 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 54,74 | |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 10,245 | |
| 122 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 1,366 | |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 6,83 | |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 136,6 | |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 136,6 | |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 4,6963 | |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,5654 | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,0136 | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,0063 | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,0271 | |
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,0156 | |
| 132 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,036 | |
| 133 | Rải lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,0289 | |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,1445 | |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,408 | |
| 136 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,9 | |
| 137 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,491 | |
| 138 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,491 | |
| 139 | Sơn sắt thép 2 nước bằng sơn dầu 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m2 | 23,5304 | |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,5395 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi