Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức, nâng cao năng lực cho cán bộ công chức, viên chức tại các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tài chính kế hoạch Thành Phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức, nâng cao năng lực cho cán bộ công chức, viên chức tại các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009496 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 16:20:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 12 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 2 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 3 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 3 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 4 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 5 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 6 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 7 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 8 | Chi maket đèn led, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 9 | Chi hoa tươi trang trí | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 10 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 11 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 106 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 12 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 106 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 13 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 106 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 14 | Chi phí nhân viên quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 15 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 16 | Chi phí nhân viên bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 17 | Chi phí mua thuốc dự phòng | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 18 | Sách in " Hệ thống mục lục Ngân sách nhà nước & những quy định mới nhất về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực kho bạc Nhà nước" (NXB Tài chính)" | Chương V E-HSMT | Bộ | 106 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 19 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Tập huấn chế độ kế toán ngân sách và tài chính ngân sách; quản lý tài chính, tự chủ cho đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Cao Bằng |
| 20 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 48 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 21 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 24 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 22 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 24 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 23 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 24 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 24 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 25 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 24 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 26 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 24 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 27 | Chi maket đèn led, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 28 | Chi hoa tươi trang trí | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 29 | Tài liệu phát học viên (sách in, bài giảng, bài tập) | Chương V E-HSMT | Bộ | 177 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 30 | Chi phí cấp chứng chỉ | Chương V E-HSMT | Chiếc | 177 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 31 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 32 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 177 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 33 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 177 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 34 | Chi phí nhân viên quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 35 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 36 | Chi phí nhân viên bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 37 | Chi phí mua thuốc dự phòng | Chương V E-HSMT | Ngày | 26 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 38 | Chi phí thuê xe đi thực tế | Chương V E-HSMT | Xe | 6 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 39 | Chi tiền ăn học viên | Chương V E-HSMT | Người | 177 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 40 | Chi tiền nhà nghỉ học viên đi thực tế | Chương V E-HSMT | Người | 177 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 41 | Chi văn phòng phẩm làm bài tập nhóm (bút nước, giấy màu, băng dính, giấy A0, …) | Chương V E-HSMT | Bộ | 18 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 42 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Kỹ năng lãnh đạo và quản lý trường học |
| 43 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 12 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 44 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 45 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 3 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 46 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 47 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 48 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 49 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 50 | Chi maket đèn led, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 51 | Chi hoa tươi trang trí | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 52 | Sách in "Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác hòa giải và hoạt động trợ giúp pháp lý ở cơ sở" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Bộ | 261 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 53 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 54 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 261 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 55 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 261 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 56 | Chi hỗ trợ tiền ăn, nghỉ cho học viên không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 236 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 57 | Chi phí nhân viên quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 58 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 59 | Chi phí nhân viên bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 60 | Chi phí mua thuốc dự phòng | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 61 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Kiến thức và kỹ năng hoà giải cấp cơ sở |
| 62 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 12 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 63 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 64 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 3 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 65 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 66 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 67 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 68 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 69 | Chi maket đèn led, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 70 | Chi hoa tươi trang trí | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 71 | Chi tài liệu photo, slide giảng viên | Chương V E-HSMT | Bộ | 142 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 72 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 73 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 142 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 74 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 142 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 75 | Chi phí nhân viên quản lý lớp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 76 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 77 | Chi phí nhân viên bảo vệ, vệ sinh dọn dẹp | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 78 | Chi phí mua thuốc dự phòng | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
| 79 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 4: Tập huấn nghiệp vụ công tác văn phòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi