Gói thầu: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016317 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:34:00 đến ngày 2020-10-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,979,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí sửa chữa trực tiếp | . | . | 0 | . |
| 2 | Phần vỏ | . | . | 0 | . |
| 3 | Vệ sinh, sơn phần vỏ tàu dưới mớn nước | . | . | 0 | . |
| 4 | Phun nước ngọt rửa tàu | . | Tàu | 1 | . |
| 5 | Vệ sinh, cạo hà vỏ tàu dưới mớn nước bằng phương pháp doa chải bằng máy cầm tay | . | m2 | 210 | . |
| 6 | Gõ gỉ, sơn dặm dưới mớn nước 01 nước sơn chống rỉ ENA300/ENA30 | . | m2 | 40 | . |
| 7 | Sơn chống rỉ | ENA300/ENA303/ International paint hoặc tương đương | Lít | 15 | . |
| 8 | Sơn dặm dưới mớn nước 01 nước sơn chống rỉ | . | m2 | 40 | . |
| 9 | Sơn chống rỉ | ENA301/ENA303/ International paint hoặc tương đương | Lít | 15 | . |
| 10 | Sơn 1 nước sơn trung gian FAJ034/FAA262 | . | m2 | 210 | . |
| 11 | Sơn trung gian | FAJ034/FAA262/ International paint hoặc tương đương | Lít | 40 | . |
| 12 | Sơn 01 nước sơn chống hà BQA314 | . | m2 | 210 | . |
| 13 | Sơn chống hà | BQA314/ International paint hoặc tương đương | Lít | 65 | . |
| 14 | Sơn 01 nước sơn chống hà BQA349 | . | m2 | 210 | . |
| 15 | Sơn chống hà | BQA349/ International paint hoặc tương đương | Lít | 65 | . |
| 16 | Tháo, gia công lỗ, thay anốt chống ăn mòn vỏ tàu | . | Tấm | 24 | . |
| 17 | Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu Ø230x35 (18 tấm) | . | Kg | 77,4 | . |
| 18 | Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu Ø160x35 (04 tấm) | . | Kg | 8 | . |
| 19 | Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu 300x145x35 (02 tấm) | . | Kg | 7,2 | . |
| 20 | Phần vỏ tàu trên đường mớn nước | . | . | 0 | . |
| 21 | Doa chải bằng máy cầm tay toàn bộ phần vỏ mạn khô và be chắn sóng, hộp thông gió hầm máy, viền nóc cabin | . | m2 | 185 | . |
| 22 | Gõ gỉ, sơn dặm 1 lớp sơn chống rỉ mạn khô 21% | . | m2 | 40 | . |
| 23 | Sơn chống rỉ mạn khô | ENA300/ENA303/International paint hoặc tương đương | Lít | 15 | . |
| 24 | Sơn dặm 1 lớp sơn chống rỉ mạn khô ENA301/ENA303 | . | m2 | 40 | . |
| 25 | Sơn phủ 2 lớp sơn màu cam PHD260/PHA046. phần vỏ mạn khô và be chắn sóng, hộp thông gió hầm máy, viền nóc cabin (50% diện tích) | . | m2 | 55 | . |
| 26 | Sơn màu cam | PHD260/PHA046/ International paint hoặc tương đương | Lít | 20 | . |
| 27 | Vệ sinh, sơn 2 lớp màu đen ống khói, các miệng lỗ thoát mạn, lan can | . | m2 | 50 | . |
| 28 | Sơn màu đen | PHY999/PHA046/ International paint hoặc tương đương | Lít | 10 | . |
| 29 | Kẻ sơn màu, số thước mớn nước mũi, lái, vòng tròn đăng kiểm và các chữ hai bên mạn, sau lái tàu. | . | Tàu | 1 | . |
| 30 | Sơn đỏ PHC 287 | PHC 287/ International paint hoặc tương đương | kg | 5 | . |
| 31 | Sơn vàng PHP 134/PHA046 | PHP 134/PHA046/ International paint hoặc tương đương | kg | 5 | . |
| 32 | Tháo toàn bộ đệm cao su chống va quanh tàu, kiểm tra, gõ gỉ, sơn lại bề mặt trước khi lắp cao su chống va | . | m | 61 | . |
| 33 | Tháo toàn bộ con trạch cao su chống va mạn tàu (9 cái x 1,4m), kiểm tra, bảo dưỡng, sơn lại bề mặt, lắp lại hoàn chỉnh | . | Cái | 18 | . |
| 34 | Xương cao xu đặc mạn tàu dài 1,4 m | 1200 mm x1400mm | Đoạn | 4 | . |
| 35 | Cao su đặc mạn tàu dài 1,4 m | 120 mm x 25mm | Đoạn | 9 | . |
| 36 | Buloong inox M12x200 bắt đệm cao xu chống va | . | . | 150 | . |
| 37 | Sửa chữa nắn lại be chắn sóng | . | m | 10 | . |
| 38 | Phần mặt boong tàu, ca bin và các thiết bị trên boong | . | . | 0 | . |
| 39 | Doa chải bằng máy toàn bộ mặt boong đi lại tầng 1& tầng 2 | . | m2 | 90 | . |
| 40 | Gõ gỉ, sơn dặm 01 nước sơn chống gỉ 22% mặt boong tầng 1 | . | m2 | 20 | . |
| 41 | Sơn chống gỉ ENA300/ENA303 | NA300/ENA303/ International paint hoặc tương đương | Lít | 10 | . |
| 42 | Sơn dặm 01 nước sơn chống gỉ mặt boong tầng 1 | . | m2 | 20 | . |
| 43 | Sơn chống gỉ ENA301/ENA303 | ENA301/ENA303/ International paint hoặc tương đương | Lít | 10 | . |
| 44 | Sơn 02 nước toàn bộ mặt boong đi lại tầng 1& tầng 2 | . | m2 | 90 | . |
| 45 | Sơn PHD765/PHA046 | PHD765/PHA046/ International paint hoặc tương đương | Lít | 40 | . |
| 46 | Doa chải bằng máy toàn bộ mặt nóc cabin tầng lái (trước và sau) | . | m2 | 90 | . |
| 47 | Sơn 02 nước toàn bộ mặt nóc cabin tầng lái (trước và sau) | . | m2 | 90 | . |
| 48 | Sơn | CPA099/ International paint hoặc tương đương | Lít | 40 | . |
| 49 | Vệ sinh, doa chải, vách buồng máy từ sàn la canh trở lên | . | m2 | 200 | . |
| 50 | Sơn 2 lớp vách buồng máy từ sàn la canh trở lên | . | m2 | 200 | . |
| 51 | Sơn | CLE017/ International paint hoặc tương đương | Lít | 50 | . |
| 52 | Vệ sinh, gõ gỉ hầm mũi | . | m2 | 56 | . |
| 53 | Sơn 01 lớp sơn chống gỉ hầm mũi | . | m2 | 56 | . |
| 54 | Sơn | KBA400/KBA403/ International painthoặc tương đương | Lít | 20 | . |
| 55 | Sơn 01 lớp sơn chống gỉ (nước 2) hầm mũi | . | m2 | 56 | . |
| 56 | Sơn | KBA402/KBA403/ International paint hoặc tương đương | Lít | 20 | . |
| 57 | Vệ sinh, gõ gỉ khoang mũi | . | m2 | 60 | . |
| 58 | Sơn 01 lớp sơn chống gỉ khoang mũi | . | m2 | 60 | . |
| 59 | Sơn | KBA400/KBA403/ International paint hoặc tương đương | Lít | 20 | . |
| 60 | Sơn 01 lớp sơn chống gỉ (nước 2) khoang mũi | . | m2 | 60 | . |
| 61 | Sơn | KBA402/KBA403/ International paint hoặc tương đương | Lít | 20 | . |
| 62 | Gõ gỉ, vệ sinh, sơn xích neo | . | Tàu | 1 | . |
| 63 | Sơn xích neo | JBA016/ International paint hoặc tương đương | Lít | 10 | . |
| 64 | Thay 585 kg (12,5m2) tôn 6mm khu vực cửa lên xuống buồng máy ngoài mặt boong. | . | m2 | 12,5 | . |
| 65 | Tôn 6 mm | 6 mm, Grade A hoặc tương đương | kg | 585 | . |
| 66 | Thay nhôm tấm khu vực cửa lên xuống buồng máy ngoài mặt boong. | . | Công | 10 | . |
| 67 | Nhôm tấm | 5052 hoặc tương đương | kg | 55 | . |
| 68 | Sửa chữa, nắn lại lan can tàu | . | m | 10 | . |
| 69 | Sửa chữa, hàn kín nắp lỗ thông hơi buồng máy lái | . | Chiếc | 2 | . |
| 70 | Sửa chữa, gia công lại hộp đựng ắc quy trên mặt boong sau Cabin | 1m08x60cm và 1m08x30cm (cao 33cm) | Hộp | 2 | . |
| 71 | Dầu | GTA 007/ International paint hoặc tương đương | Lít | 25 | . |
| 72 | Dầu | GTA 220/ International paint hoặc tương đương | Lít | 35 | . |
| 73 | Dầu | GTA 713/ International paint hoặc tương đương | Lít | 15 | . |
| 74 | Bóng ni lông mỏng khổ lớn phục vụ sơn tàu | . | Cuộn | 3 | . |
| 75 | Bột đánh đồng | . | Kg | 2 | . |
| 76 | Chổi đánh đồng | . | Cái | 12 | . |
| 77 | Đá cắt | D125 | Viên | 10 | . |
| 78 | Đá mài | . | Viên | 10 | . |
| 79 | Giấy ráp | P80 | Tờ | 120 | . |
| 80 | Bàn chải sắt | . | Cái | 50 | . |
| 81 | Băng dính giấy nhỏ | B20 | Cuộn | 80 | . |
| 82 | Băng dính cách điện | . | Cuộn | 30 | . |
| 83 | Bút lấy dấu chống xoá | . | Cái | 5 | . |
| 84 | Giẻ lau sạch | . | Kg | 50 | . |
| 85 | Bút sơn bản nhỏ | 20-50 mm | Cái | 35 | . |
| 86 | Bút sơn bản to | 40-50 mm | Cái | 35 | . |
| 87 | Chổi lăn sơn loại nhỏ | 10 cm | Cái | 15 | . |
| 88 | Chổi lăn sơn loại to | 22,5 cm | Cái | 30 | . |
| 89 | Giấy báo bọc cửa khi sơn | 0,8mx1,2m | Tờ | 100 | . |
| 90 | Bìa cankerit | dày 1mm | Kg | 3 | . |
| 91 | Bìa cankerit 2mm | dày 2mm | Kg | 5 | . |
| 92 | Dầu | RP7 | Hộp | 2 | . |
| 93 | Keo đỏ | Sparko Đỏ Hi-Temp RTVK hoặc tương đương | tuýp | 5 | . |
| 94 | Keo làm kín dây điện | (Bột khoáng ponder, chất lỏng liquid) | kg | 10 | . |
| 95 | Phần nội thất | . | . | 0 | . |
| 96 | Tháo, thay mới vách, làm lại nền nhà vệ sinh tầng dưới nhà bếp. | . | Phòng | 1 | . |
| 97 | Gỗ ép chịu nước phòng vệ sinh: diện tích mặt sàn 1,9m2, vách 10 m2 | 18 mm | Tấm | 8 | . |
| 98 | Thay mới vách, sàn phòng 3 người cạnh nhà tắm tầng dưới | . | Phòng | 1 | . |
| 99 | Gỗ ép chịu nước phòng ở thuyền viên 3 người vách 21,5m2, sàn 6,5 m2 | 18 mm | Tấm | 16 | . |
| 100 | Tháo, thay mới vách, làm lại nền nhà vệ sinh câu lạc bộ 4,8m2 (sàn 1,7 m x 1,5 m = 2,55 m2) | 2,52 m x 1,9 m | Phòng | 1 | . |
| 101 | Gỗ ép chịu nước phòng vệ sinh: diện tích vách 4,8m2 | 18 mm | Tấm | 4 | . |
| 102 | Thay thế mới cửa lưới inox thông gió của quạt gió buồng máy | . | Cái | 2 | . |
| 103 | Cửa lưới inox thông gió của quạt gió buồng máy | 750mm x 1260mm | Cái | 2 | . |
| 104 | Tháo bảo dưỡng cánh cửa đóng nhanh của cửa thông gió buồng máy | . | Cái | 1 | . |
| 105 | Thay mới piston, xy lanh và ống thủy lực cửa sau buồng máy (xi lanh đường kính 27mm dài 600mm) . | . | Cái | 1 | . |
| 106 | Piston, xy lanh và ống thủy lực cửa sau buồng máy | Xy lanh đường kính 27 mm dài 600mm | Bộ | 1 | . |
| 107 | Keo chịu nước, nhà vệ sinh dùng đắp nền | Titebond hoặc tương đương | Thùng | 4 | . |
| 108 | Keo dán gỗ chịu nước chuyên dụng | PUR hoặc tương đương | Thùng | 5 | . |
| 109 | Phần điện và các máy phụ | . | . | 0 | . |
| 110 | Bảng điện, các động cơ | . | . | 0 | . |
| 111 | Vệ sinh, bảo dưỡng toàn bộ bảng điện chính | . | Bảng | 1 | . |
| 112 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh điện áp và tần số | . | Máy | 2 | . |
| 113 | Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng kỹ thuật các thiết bị trong bảng điện, đo kiểm tra tiếp đất các bảng điện phụ tải và trung gian | . | Tàu | 1 | . |
| 114 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm nước thải vệ sinh | Bơm hiệu: BBA Bombeu; P=1.1kw | Động cơ | 1 | . |
| 115 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ bơm dùng chung | Bơm RUSH- PUMPEN, P=4.5 kw | Động cơ | 2 | . |
| 116 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm nước thải sinh hoạt | Bơm hiệu BBA Bombeu động cơ 1,1kw | Động cơ | 1 | . |
| 117 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm chân không | Động cơ hiệu: MEZ; P=2.2kw | Động cơ | 1 | . |
| 118 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm cứu hỏa chính | Bơm RUSH- PUMPEN, P=50kw | Động cơ | 1 | . |
| 119 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm dầu thủy lực cẩu xuồng | hiệu Elektrim SA P=7,5kw | Động cơ | 1 | . |
| 120 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm dầu thủy lực máy lái | hiệu ROTOR P=1,5kw | Động cơ | 1 | . |
| 121 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm dầu đốt (Dùng cho máy lọc) | P=0,37kw | Động cơ | 1 | . |
| 122 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai quạt thông gió buồng máy. | P=5.737kw | Động cơ | 2 | . |
| 123 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai quạt thông gió máy lái | quạt S.n 7000056 P=0,518kw | Động cơ | 2 | . |
| 124 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai quạt gió điều hòa | kiểu RZR 11-280, P=2.04kw | Động cơ | 1 | . |
| 125 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thay vòng bi quạt gió điều hòa | 6204 | Vòng | 2 | . |
| 126 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thay vòng bi quạt gió buồng máy | 6206z | Vòng | 4 | . |
| 127 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thay vòng bi buồng máy lái | 6305 | Vòng | 2 | . |
| 128 | Kiểm tra bảo dưỡng bình nước nóng sinh hoạt | Hiệu: JAC.DE VRIES GESTA BV | Bình | 1 | . |
| 129 | Kiểm tra bảo dưỡng bơm cứu hỏa chính và bơm cứu hỏa sự cố | bơm RUSH_PUMEN p=24,5kw | Cái | 2 | . |
| 130 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai quạt gió nhà vệ sinh | loại CK125c p=0,07kw | Động cơ | 2 | . |
| 131 | Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai quạt gió nhà bếp | . | Động cơ | 1 | . |
| 132 | Kiểm tra bảo dưỡng các động cơ gạt nước Cabin, thay bộ cần gạt nước | . | Cái | 7 | . |
| 133 | Bộ cần gạt nước cabin | Lưỡi gạt dài 600mm, cần gạt dài 600mm | Bộ | 4 | . |
| 134 | Tháo kiểm tra, tẩm sấy động cơ điện tời neo | THOR HR4200 24V-2000w | Cái | 1 | . |
| 135 | Rơ le bơm nước thải chân không | -1 đến 0 bar | Cái | 1 | . |
| 136 | Đồng hồ chân không của bơm hút chân không | -1 đến 0,6 bar | Cái | 1 | . |
| 137 | Máy phát 3 pha (STAMFORD KVA: 75) | . | . | 0 | . |
| 138 | Tháo máy phát khỏi động cơ, vận chuyển về xưởng phục vụ tẩm sấy | Hiệu STAMFORD KVA: 75 | Máy | 2 | . |
| 139 | Tẩm sấy máy phát | . | Máy | 2 | . |
| 140 | Kiểm tra khớp nối mềm, lắp lại máy phát, căn chỉnh trục máy phát | . | Máy | 2 | . |
| 141 | Căn chỉnh các thông số điện áp, tần số,.. Từ máy phát lên bảng điện | . | Máy | 2 | . |
| 142 | Máy lọc dầu | . | . | 0 | . |
| 143 | Kiểm tra bảo dưỡng bơm dầu máy lọc thay vòng bi và khớp nối mềm | . | Máy | 1 | . |
| 144 | Kiểm tra, sửa chữa bảng điện điều khiển máy lọc | . | Bảng | 1 | . |
| 145 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác | . | . | 0 | . |
| 146 | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | . | . | 0 | . |
| 147 | Vệ sinh cạo hà đánh bóng chân vịt | . | Chiếc | 2 | . |
| 148 | Tách tuốc tô, kiểm tra độ gãy, lệch (trước và sau khi lên đà) | . | Chiếc | 2 | . |
| 149 | Kiểm tra, đo khe hở bạc trục vịt | . | Trục | 2 | . |
| 150 | Thay mới bộ làm kín đầu trục chân vịt | . | Bộ | 2 | . |
| 151 | Tháo bánh lái vệ sinh, cạo hà đo đạc thông số | . | Chiếc | 2 | . |
| 152 | Vệ sinh, bảo dưỡng bạc trục bánh lái, đo dạc thông số, lắp lại hoàn chỉnh | . | Bộ | 2 | . |
| 153 | Thay mới vòng chắn rác trục chân vịt | . | Cái | 2 | . |
| 154 | Kiểm tra thiết bị đo kiểm soát báo động lưu lượng nước làm mát bạc trục chân vịt. Kiểm tra tín hiệu kết nối vào bộ báo động chung toàn tàu | . | Bộ | 2 | . |
| 155 | Thay mới Bộ làm kín trục chân vịt | GSA 0614IR | Bộ | 2 | . |
| 156 | Vòng chắn rác trục chân vịt | . | Cái | 2 | . |
| 157 | Máy lái | . | . | 0 | . |
| 158 | Tháo bánh lái, kiểm tra chốt, đo khe hở bạc trục bánh lái, vệ sinh, doa chải sơn chống hà bánh lái và lắp lại hòa chỉnh. | . | Cái | 2 | . |
| 159 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy lái và các thiết bị lái (Máy lái chính, máy lái sự cố, hệ thống điều khiển, hệ thống báo động, thiết bị chỉ báo góc lái) | Sperry động cơ ROTOR p=1,5kw | Hệ thống | 2 | . |
| 160 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng động cơ máy lái và thay dầu, thay vòng bi | . | Cái | 2 | . |
| 161 | Thay mới Vòng bi động cơ máy lái | 6025 | Vòng | 2 | . |
| 162 | Thay Dầu máy lái | Telllus-MX 68 hoặc tương đương | Lít | 75 | . |
| 163 | Hệ thống két, đường ống, van | . | . | 0 | . |
| 164 | Vệ sinh két dầu DO dung tích 10,31 m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Thử áp lực, Lắp lại hoàn chỉnh. | dung tích 10,31 m3 | Két | 1 | . |
| 165 | Vệ sinh, bảo dưỡng các van thông biển, hộp phin lọc, thử áp lực | DN200 -DN 100 | Cái | 4 | . |
| 166 | Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn máy chính Phải thông các đường ống | DN50 | Cái | 2 | . |
| 167 | Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn máy chính Trái thông các đường ống | DN50 | Cái | 2 | . |
| 168 | Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn máy đèn Trái thông các đường ống | DN25 | Cái | 1 | . |
| 169 | Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn máy đèn phải thông các đường ống | DN25 | Cái | 1 | . |
| 170 | Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn bơm cứu hỏa chính, thông các đường ống | DN50 | Cái | 1 | . |
| 171 | Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn bơm dùng chung buồng máy, thông các đường ống | DN50 | Cái | 1 | . |
| 172 | Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn bơm làm mát bầu ngưng điều hòa không khí, thông các đường ống | DN50 | Cái | 1 | . |
| 173 | Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn bơm la canh hầm mũi. | DN25 | Cái | 1 | . |
| 174 | Thay mới bơm lắc tay la canh hầm mũi | . | Cái | 1 | . |
| 175 | Bơm lắc tay la canh | . | Cái | 1 | . |
| 176 | Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn bơm làm mát bầu ngưng máy ướp xác, thông các đường ống | DN25 | Cái | 2 | . |
| 177 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng van nước máy đèn. | DN25 | Cái | 2 | . |
| 178 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng van nước máy chính. | DN50 | Cái | 2 | . |
| 179 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng van nước làm mát bầu ngưng điều hòa. | DN50 | Cái | 1 | . |
| 180 | Kiểm tra bảo dưỡng van bơm cứu hỏa. | DN50 | Cái | 1 | . |
| 181 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng van đóng nhanh két dầu chính | DN25 | Cái | 1 | . |
| 182 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng van rửa neo | DN25 | Cái | 1 | . |
| 183 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng van thông hơi hộp van thông biển. | DN25 | Cái | 2 | . |
| 184 | Thay mới phin lọc nước biển máy chính | . | Cái | 2 | . |
| 185 | Phin lọc nước biển máy chính | cao 420mm x 380mm | Cái | 2 | . |
| 186 | Kiểm tra, xiết lại các khớp nối đường ống dưới la canh buồng máy | . | Hệ thống | 1 | . |
| 187 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị báo mực nước la canh | . | Tàu | 1 | . |
| 188 | Thay cảm biến két nước thải | . | Cái | 1 | . |
| 189 | Cảm biến két nước thải (MOBREY LEVEL SWITCH) | (MOBREY LEVEL SWITCH) | Cái | 1 | . |
| 190 | Chuyển cáu cặn dầu, giẻ lẫn dầu đem đi xử lý chống ô nhiễm môi trường | . | Lần | 1 | . |
| 191 | Kẽm chống ăn mòn hộp van thông biển | . | Cái | 4 | . |
| 192 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống chống hà, thay thế đồng hồ Ampe | . | Hệ thống | 1 | . |
| 193 | Thay mới Đồng hồ am pe kế | . | Cái | 1 | . |
| 194 | Hệ thống điều hòa trung tâm Máy nén: hiệu Bitzer; type= 6H-35.2-40P;U=415V;f=50Hz;n=2840v/ph;P=17,5kw;I=61A;seriNo.1665004019 | . | . | 0 | . |
| 195 | Thay mới ga | . | Hệ thống | 1 | . |
| 196 | Ga A404 cho điều hòa trung tâm | Freon 404A, Chemours hoặc tương đương | kg | 18 | . |
| 197 | Thay dầu máy nén | . | Hệ thống | 1 | . |
| 198 | Dầu máy nén điều hòa | Fill for live | Lít | 4 | . |
| 199 | Thay mới rơ le áp suất thấp | . | Cái | 1 | . |
| 200 | Rơ le áp suất thấp | Danfort KP encloseure IP33 hoặc tương đương | Cái | 1 | . |
| 201 | Thay mới rơ le áp suất cao | . | Cái | 1 | . |
| 202 | Rơ le áp suất cao | Danfort KP 15, KP 1 hoặc tương đương | Cái | 1 | . |
| 203 | Thay mới rơ le áp suất dầu | . | Cái | 1 | . |
| 204 | Rơ le áp suất dầu | MP55 | Cái | 1 | . |
| 205 | Chạy thử và chỉnh định các thông số | . | Hệ thống | 1 | . |
| 206 | Thay van điện từ giảm áp | . | Cái | 2 | . |
| 207 | Van điện từ giảm áp | p=10w f=50/60hz | Cái | 2 | . |
| 208 | Thay phin lọc ẩm | . | Cái | 1 | . |
| 209 | Phin lọc ẩm | . | Cái | 1 | . |
| 210 | Tháo kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ cửa gió điều hòa toàn tàu | . | Hệ thống | 1 | . |
| 211 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa Tủ điện điều khiển điều hòa trung tâm. | . | Bộ | 1 | . |
| 212 | Thay mới phím điều khiển điện tử | . | Cái | 1 | . |
| 213 | Phím điều khiển điện tử | . | Cái | 1 | . |
| 214 | Hệ thống máy ướp xác | . | . | 0 | . |
| 215 | Bảo dưỡng hệ thống máy ướp xác, Máy nén lạnh: hiệu L'Unite Hermtique, Model CAE9470Z/ Pháp | . | Hệ thống | 1 | . |
| 216 | Gas cho máy ướp xác | A404 | kg | 2 | . |
| 217 | Hệ thống cứu hỏa | . | . | 0 | . |
| 218 | Kiểm tra bảo dưỡng, thử áp lực các thiết bị dập cháy (Đường ống, họng cứu hỏa, vòi rồng cứu hỏa, đầu phun) | . | Hệ thống | 1 | . |
| 219 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tự động phát hiện cháy, các cảm biển báo cháy, báo khói và các điểm báo cháy bằng tay. Cấp chứng nhận theo quy định đăng kiểm | . | Tàu | 1 | . |
| 220 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng chỉnh định Hệ thống báo động chung toàn tàu | . | Tàu | 1 | . |
| 221 | Kiểm tra bảo dưỡng súng phun nước ngoài tàu | . | Cái | 2 | . |
| 222 | Xuồng công tác và các thiết bị nâng hạ | . | . | 0 | . |
| 223 | Thay mới Piston, xy lanh và ống thủy lực cẩu xuồng. | . | Hệ thống | 1 | . |
| 224 | Piston, xy lanh và ống thủy lực cẩu xuồng | p=250BAR stroke=810mm | Hệ thống | 1 | . |
| 225 | Bảo dưỡng bộ giảm chấn cẩu xuồng, bơm dầu bình tích năng | . | Bộ | 1 | . |
| 226 | Bảo dưỡng hệ thống lái xuồng, thay tay trang điều khiển | . | Hệ thống | 1 | . |
| 227 | Tay trang điều khiển xuồng | . | Bộ | 1 | . |
| 228 | Thay mới máy xuồng cứu sinh Yamaha 85hp | . | Bộ | 1 | . |
| 229 | Máy xuồng công tác | Yamaha 85AETL - 85HP hoặc tương đương | Bộ | 1 | . |
| 230 | Thay mới đèn hành trình xuồng | . | Cái | 2 | . |
| 231 | Đèn hành trình | 01 cái màu xanh, 01 cái màu đỏ | Cái | 2 | . |
| 232 | Hệ neo | . | . | 0 | . |
| 233 | Kiểm tra, bảo dưỡng tời neo (trục con lăn dẫn hướng, dẫn lỉn, trám tời neo, phanh hãm neo, chốt hãm neo) thử hoạt động các thiết bị neo. | . | Hệ thống | 1 | . |
| 234 | Hệ thống cứu sinh | . | . | 0 | . |
| 235 | Phao bè tự thổi loại 20 người | Model KHA-20 hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 236 | Bộ nhả thủy tĩnh dùng cho phao bè cứu sinh tự thổi | loại JSQ-III/TQ hoặc tương đương | Cái | 2 | . |
| 237 | Nhân công gia cố giá đỡ phao bè cứu sinh tự thổi và lắp đặt bộ nhả thủy tĩnh | . | Cái | 2 | . |
| 238 | Băng phản quang | . | Cuộn | 1 | . |
| 239 | Trang thiết bị buồng lái, và nghi khí hàng hải: | . | . | 0 | . |
| 240 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng RADA | RADAR TRANSPONDER | Cái | 1 | . |
| 241 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS | GP-3500 Furuno, Nhật | Cái | 1 | . |
| 242 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy AIS | FURUNO FA150 | Cái | 1 | . |
| 243 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy VHF | DSC Furuno | Cái | 2 | . |
| 244 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy MFHFSSB RADIO TELEPHONE | Furuno, Nhật | Cái | 1 | . |
| 245 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy VHF hàng không | PS 7001, Nauy | Cái | 1 | . |
| 246 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy VHF tàu cá | WENDEN (Super 4800) | Cái | 1 | . |
| 247 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy IMASAT C | Đan Mạch | Cái | 1 | . |
| 248 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy IMASAT F | JRC: JUE 251 | Cái | 1 | . |
| 249 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy vô tuyến tầm phương | TAIYO TD_ L1550A | Cái | 1 | . |
| 250 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tốc độ kế, máy đo sâu | DOPPLER SPEED LOG Furuno, Nhật | Cái | 1 | . |
| 251 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy đo gió | Walker 2020 | Cái | 1 | . |
| 252 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy NAVTEX | Furuno, Nhật | Cái | 1 | . |
| 253 | Kiểm tra các trang thiết bị VTĐ và NKHH trên tàu. Lập bản Checklist Radio và Servey report Phao EPIRB có Đăng kiểm ký. Kiểm tra, dùng máy chuyên dụng Test và cấp bản test định kỳ cho phao vô tuyến sự cố EPIRB, Hệ thống tự động nhận dạng AIS. | . | Tàu | 1 | . |
| 254 | Kiểm tra, sửa chữa thông thoại từ Ca bin đến các khu vực buồng máy, buồng máy lái, nâng hạ xuồng. | . | Tàu | 1 | . |
| 255 | Chi phí gián tiếp | . | . | 0 | . |
| 256 | Chi phí chung | . | . | 0 | . |
| 257 | Chi phí gián tiếp khác (Chi phí triền, đà) | . | . | 0 | . |
| 258 | Khảo sát kỹ thuật | . | Tàu | 1 | . |
| 259 | Đưa tàu lên dock, xuống dock | . | Lần | 2 | . |
| 260 | Tàu lai kéo tàu ra vào đốc | . | Lần | 2 | . |
| 261 | Ngày tàu nằm dock (tính từ ngày lên và xuống dock) | . | Ngày | 20 | . |
| 262 | Ngày tàu nằm bến | . | Ngày | 10 | . |
| 263 | Bắc cầu thang lên xuống | . | Lần | 2 | . |
| 264 | Trực cứu hỏa | . | Ngày | 30 | . |
| 265 | Thu dọn rác và xử lý rác thải nguy hại | . | Ngày | 30 | . |
| 266 | Điện sinh hoạt phục vụ tại tàu | . | KW | 2.000 | . |
| 267 | Làm giá kê tàu trên đà | . | Tàu | 1 | . |
| 268 | Dịch chuyển căn kê phục vụ sơn vỏ | . | Tàu | 1 | . |
| 269 | Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt | . | m3 | 100 | . |
| 270 | Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện | . | lần | 2 | . |
| 271 | Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu | . | lần | 1 | . |
| 272 | Tiếp mát vỏ tàu trong ụ | . | lần | 1 | . |
| 273 | Chi phí gửi dầu trong quá trình sửa chữa | . | lít | 9.000 | . |
| 274 | Chi phí khác | . | . | 0 | . |
| 275 | Chi phí di chuyển đến nơi sửa chữa | . | Khoản | 1 | . |
| 276 | Chi phí chạy thử, phục vụ nghiệm thu | . | Khoản | 1 | . |
| 277 | Chi phí đăng kiểm tạm tính | . | tàu | 1 | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi