Gói thầu: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042988-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa hàng năm tàu SAR 273
Số hiệu KHLCNT 20201016317
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 16:34:00 đến ngày 2020-10-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,979,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí sửa chữa trực tiếp . . 0 .
2 Phần vỏ . . 0 .
3 Vệ sinh, sơn phần vỏ tàu dưới mớn nước . . 0 .
4 Phun nước ngọt rửa tàu . Tàu 1 .
5 Vệ sinh, cạo hà vỏ tàu dưới mớn nước bằng phương pháp doa chải bằng máy cầm tay . m2 210 .
6 Gõ gỉ, sơn dặm dưới mớn nước 01 nước sơn chống rỉ ENA300/ENA30 . m2 40 .
7 Sơn chống rỉ ENA300/ENA303/ International paint hoặc tương đương Lít 15 .
8 Sơn dặm dưới mớn nước 01 nước sơn chống rỉ . m2 40 .
9 Sơn chống rỉ ENA301/ENA303/ International paint hoặc tương đương Lít 15 .
10 Sơn 1 nước sơn trung gian FAJ034/FAA262 . m2 210 .
11 Sơn trung gian FAJ034/FAA262/ International paint hoặc tương đương Lít 40 .
12 Sơn 01 nước sơn chống hà BQA314 . m2 210 .
13 Sơn chống hà BQA314/ International paint hoặc tương đương Lít 65 .
14 Sơn 01 nước sơn chống hà BQA349 . m2 210 .
15 Sơn chống hà BQA349/ International paint hoặc tương đương Lít 65 .
16 Tháo, gia công lỗ, thay anốt chống ăn mòn vỏ tàu . Tấm 24 .
17 Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu Ø230x35 (18 tấm) . Kg 77,4 .
18 Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu Ø160x35 (04 tấm) . Kg 8 .
19 Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu 300x145x35 (02 tấm) . Kg 7,2 .
20 Phần vỏ tàu trên đường mớn nước . . 0 .
21 Doa chải bằng máy cầm tay toàn bộ phần vỏ mạn khô và be chắn sóng, hộp thông gió hầm máy, viền nóc cabin . m2 185 .
22 Gõ gỉ, sơn dặm 1 lớp sơn chống rỉ mạn khô 21% . m2 40 .
23 Sơn chống rỉ mạn khô ENA300/ENA303/International paint hoặc tương đương Lít 15 .
24 Sơn dặm 1 lớp sơn chống rỉ mạn khô ENA301/ENA303 . m2 40 .
25 Sơn phủ 2 lớp sơn màu cam PHD260/PHA046. phần vỏ mạn khô và be chắn sóng, hộp thông gió hầm máy, viền nóc cabin (50% diện tích) . m2 55 .
26 Sơn màu cam PHD260/PHA046/ International paint hoặc tương đương Lít 20 .
27 Vệ sinh, sơn 2 lớp màu đen ống khói, các miệng lỗ thoát mạn, lan can . m2 50 .
28 Sơn màu đen PHY999/PHA046/ International paint hoặc tương đương Lít 10 .
29 Kẻ sơn màu, số thước mớn nước mũi, lái, vòng tròn đăng kiểm và các chữ hai bên mạn, sau lái tàu. . Tàu 1 .
30 Sơn đỏ PHC 287 PHC 287/ International paint hoặc tương đương kg 5 .
31 Sơn vàng PHP 134/PHA046 PHP 134/PHA046/ International paint hoặc tương đương kg 5 .
32 Tháo toàn bộ đệm cao su chống va quanh tàu, kiểm tra, gõ gỉ, sơn lại bề mặt trước khi lắp cao su chống va . m 61 .
33 Tháo toàn bộ con trạch cao su chống va mạn tàu (9 cái x 1,4m), kiểm tra, bảo dưỡng, sơn lại bề mặt, lắp lại hoàn chỉnh . Cái 18 .
34 Xương cao xu đặc mạn tàu dài 1,4 m 1200 mm x1400mm Đoạn 4 .
35 Cao su đặc mạn tàu dài 1,4 m 120 mm x 25mm Đoạn 9 .
36 Buloong inox M12x200 bắt đệm cao xu chống va . . 150 .
37 Sửa chữa nắn lại be chắn sóng . m 10 .
38 Phần mặt boong tàu, ca bin và các thiết bị trên boong . . 0 .
39 Doa chải bằng máy toàn bộ mặt boong đi lại tầng 1& tầng 2 . m2 90 .
40 Gõ gỉ, sơn dặm 01 nước sơn chống gỉ 22% mặt boong tầng 1 . m2 20 .
41 Sơn chống gỉ ENA300/ENA303 NA300/ENA303/ International paint hoặc tương đương Lít 10 .
42 Sơn dặm 01 nước sơn chống gỉ mặt boong tầng 1 . m2 20 .
43 Sơn chống gỉ ENA301/ENA303 ENA301/ENA303/ International paint hoặc tương đương Lít 10 .
44 Sơn 02 nước toàn bộ mặt boong đi lại tầng 1& tầng 2 . m2 90 .
45 Sơn PHD765/PHA046 PHD765/PHA046/ International paint hoặc tương đương Lít 40 .
46 Doa chải bằng máy toàn bộ mặt nóc cabin tầng lái (trước và sau) . m2 90 .
47 Sơn 02 nước toàn bộ mặt nóc cabin tầng lái (trước và sau) . m2 90 .
48 Sơn CPA099/ International paint hoặc tương đương Lít 40 .
49 Vệ sinh, doa chải, vách buồng máy từ sàn la canh trở lên . m2 200 .
50 Sơn 2 lớp vách buồng máy từ sàn la canh trở lên . m2 200 .
51 Sơn CLE017/ International paint hoặc tương đương Lít 50 .
52 Vệ sinh, gõ gỉ hầm mũi . m2 56 .
53 Sơn 01 lớp sơn chống gỉ hầm mũi . m2 56 .
54 Sơn KBA400/KBA403/ International painthoặc tương đương Lít 20 .
55 Sơn 01 lớp sơn chống gỉ (nước 2) hầm mũi . m2 56 .
56 Sơn KBA402/KBA403/ International paint hoặc tương đương Lít 20 .
57 Vệ sinh, gõ gỉ khoang mũi . m2 60 .
58 Sơn 01 lớp sơn chống gỉ khoang mũi . m2 60 .
59 Sơn KBA400/KBA403/ International paint hoặc tương đương Lít 20 .
60 Sơn 01 lớp sơn chống gỉ (nước 2) khoang mũi . m2 60 .
61 Sơn KBA402/KBA403/ International paint hoặc tương đương Lít 20 .
62 Gõ gỉ, vệ sinh, sơn xích neo . Tàu 1 .
63 Sơn xích neo JBA016/ International paint hoặc tương đương Lít  10 .
64 Thay 585 kg (12,5m2) tôn 6mm khu vực cửa lên xuống buồng máy ngoài mặt boong. . m2 12,5 .
65 Tôn 6 mm 6 mm, Grade A hoặc tương đương kg 585 .
66 Thay nhôm tấm khu vực cửa lên xuống buồng máy ngoài mặt boong. . Công 10 .
67 Nhôm tấm 5052 hoặc tương đương kg 55 .
68 Sửa chữa, nắn lại lan can tàu . m 10 .
69 Sửa chữa, hàn kín nắp lỗ thông hơi buồng máy lái . Chiếc 2 .
70 Sửa chữa, gia công lại hộp đựng ắc quy trên mặt boong sau Cabin 1m08x60cm và 1m08x30cm (cao 33cm) Hộp 2 .
71 Dầu GTA 007/ International paint hoặc tương đương Lít 25 .
72 Dầu GTA 220/ International paint hoặc tương đương Lít 35 .
73 Dầu GTA 713/ International paint hoặc tương đương Lít 15 .
74 Bóng ni lông mỏng khổ lớn phục vụ sơn tàu . Cuộn 3 .
75 Bột đánh đồng . Kg 2 .
76 Chổi đánh đồng . Cái 12 .
77 Đá cắt D125 Viên 10 .
78 Đá mài . Viên 10 .
79 Giấy ráp P80 Tờ 120 .
80 Bàn chải sắt . Cái 50 .
81 Băng dính giấy nhỏ B20 Cuộn 80 .
82 Băng dính cách điện . Cuộn 30 .
83 Bút lấy dấu chống xoá . Cái 5 .
84 Giẻ lau sạch . Kg 50 .
85 Bút sơn bản nhỏ 20-50 mm Cái 35 .
86 Bút sơn bản to 40-50 mm Cái 35 .
87 Chổi lăn sơn loại nhỏ 10 cm Cái 15 .
88 Chổi lăn sơn loại to 22,5 cm Cái 30 .
89 Giấy báo bọc cửa khi sơn 0,8mx1,2m Tờ 100 .
90 Bìa cankerit dày 1mm Kg 3 .
91 Bìa cankerit 2mm dày 2mm Kg 5 .
92 Dầu RP7 Hộp 2 .
93 Keo đỏ Sparko Đỏ Hi-Temp RTVK hoặc tương đương tuýp 5 .
94 Keo làm kín dây điện (Bột khoáng ponder, chất lỏng liquid) kg 10 .
95 Phần nội thất . . 0 .
96 Tháo, thay mới vách, làm lại nền nhà vệ sinh tầng dưới nhà bếp. . Phòng 1 .
97 Gỗ ép chịu nước phòng vệ sinh: diện tích mặt sàn 1,9m2, vách 10 m2 18 mm Tấm 8 .
98 Thay mới vách, sàn phòng 3 người cạnh nhà tắm tầng dưới . Phòng 1 .
99 Gỗ ép chịu nước phòng ở thuyền viên 3 người vách 21,5m2, sàn 6,5 m2 18 mm Tấm 16 .
100 Tháo, thay mới vách, làm lại nền nhà vệ sinh câu lạc bộ 4,8m2 (sàn 1,7 m x 1,5 m = 2,55 m2) 2,52 m x 1,9 m Phòng 1 .
101 Gỗ ép chịu nước phòng vệ sinh: diện tích vách 4,8m2 18 mm Tấm 4 .
102 Thay thế mới cửa lưới inox thông gió của quạt gió buồng máy . Cái 2 .
103 Cửa lưới inox thông gió của quạt gió buồng máy 750mm x 1260mm Cái 2 .
104 Tháo bảo dưỡng cánh cửa đóng nhanh của cửa thông gió buồng máy . Cái 1 .
105 Thay mới piston, xy lanh và ống thủy lực cửa sau buồng máy (xi lanh đường kính 27mm dài 600mm) . . Cái 1 .
106 Piston, xy lanh và ống thủy lực cửa sau buồng máy Xy lanh đường kính 27 mm dài 600mm Bộ 1 .
107 Keo chịu nước, nhà vệ sinh dùng đắp nền Titebond hoặc tương đương Thùng 4 .
108 Keo dán gỗ chịu nước chuyên dụng PUR hoặc tương đương Thùng 5 .
109 Phần điện và các máy phụ . . 0 .
110 Bảng điện, các động cơ . . 0 .
111 Vệ sinh, bảo dưỡng toàn bộ bảng điện chính . Bảng 1 .
112 Bảo dưỡng bộ điều chỉnh điện áp và tần số . Máy 2 .
113 Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng kỹ thuật các thiết bị trong bảng điện, đo kiểm tra tiếp đất các bảng điện phụ tải và trung gian . Tàu 1 .
114 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm nước thải vệ sinh Bơm hiệu: BBA Bombeu; P=1.1kw Động cơ 1 .
115 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ bơm dùng chung Bơm RUSH- PUMPEN, P=4.5 kw Động cơ 2 .
116 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm nước thải sinh hoạt Bơm hiệu BBA Bombeu động cơ 1,1kw Động cơ 1 .
117 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm chân không Động cơ hiệu: MEZ; P=2.2kw Động cơ 1 .
118 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm cứu hỏa chính Bơm RUSH- PUMPEN, P=50kw Động cơ 1 .
119 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm dầu thủy lực cẩu xuồng hiệu Elektrim SA P=7,5kw Động cơ 1 .
120 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm dầu thủy lực máy lái hiệu ROTOR P=1,5kw Động cơ 1 .
121 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai máy bơm dầu đốt (Dùng cho máy lọc) P=0,37kw Động cơ 1 .
122 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai quạt thông gió buồng máy. P=5.737kw Động cơ 2 .
123 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai quạt thông gió máy lái quạt S.n 7000056 P=0,518kw Động cơ 2 .
124 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai quạt gió điều hòa kiểu RZR 11-280, P=2.04kw Động cơ 1 .
125 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thay vòng bi quạt gió điều hòa 6204 Vòng 2 .
126 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thay vòng bi quạt gió buồng máy 6206z Vòng 4 .
127 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thay vòng bi buồng máy lái 6305 Vòng 2 .
128 Kiểm tra bảo dưỡng bình nước nóng sinh hoạt Hiệu: JAC.DE VRIES GESTA BV Bình 1 .
129 Kiểm tra bảo dưỡng bơm cứu hỏa chính và bơm cứu hỏa sự cố bơm RUSH_PUMEN p=24,5kw Cái 2 .
130 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai quạt gió nhà vệ sinh loại CK125c p=0,07kw Động cơ 2 .
131 Kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện động cơ điện lai quạt gió nhà bếp . Động cơ 1 .
132 Kiểm tra bảo dưỡng các động cơ gạt nước Cabin, thay bộ cần gạt nước . Cái 7 .
133 Bộ cần gạt nước cabin Lưỡi gạt dài 600mm, cần gạt dài 600mm Bộ 4 .
134 Tháo kiểm tra, tẩm sấy động cơ điện tời neo THOR HR4200 24V-2000w Cái 1 .
135 Rơ le bơm nước thải chân không -1 đến 0 bar Cái 1 .
136 Đồng hồ chân không của bơm hút chân không -1 đến 0,6 bar Cái 1 .
137 Máy phát 3 pha (STAMFORD KVA: 75) . . 0 .
138 Tháo máy phát khỏi động cơ, vận chuyển về xưởng phục vụ tẩm sấy Hiệu STAMFORD KVA: 75 Máy 2 .
139 Tẩm sấy máy phát . Máy 2 .
140 Kiểm tra khớp nối mềm, lắp lại máy phát, căn chỉnh trục máy phát . Máy 2 .
141 Căn chỉnh các thông số điện áp, tần số,.. Từ máy phát lên bảng điện . Máy 2 .
142 Máy lọc dầu . . 0 .
143 Kiểm tra bảo dưỡng bơm dầu máy lọc thay vòng bi và khớp nối mềm . Máy 1 .
144 Kiểm tra, sửa chữa bảng điện điều khiển máy lọc . Bảng 1 .
145 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác . . 0 .
146 Hệ trục Chân vịt - Trục lái . . 0 .
147 Vệ sinh cạo hà đánh bóng chân vịt . Chiếc 2 .
148 Tách tuốc tô, kiểm tra độ gãy, lệch (trước và sau khi lên đà) . Chiếc 2 .
149 Kiểm tra, đo khe hở bạc trục vịt . Trục 2 .
150 Thay mới bộ làm kín đầu trục chân vịt . Bộ 2 .
151 Tháo bánh lái vệ sinh, cạo hà đo đạc thông số . Chiếc 2 .
152 Vệ sinh, bảo dưỡng bạc trục bánh lái, đo dạc thông số, lắp lại hoàn chỉnh . Bộ 2 .
153 Thay mới vòng chắn rác trục chân vịt . Cái 2 .
154 Kiểm tra thiết bị đo kiểm soát báo động lưu lượng nước làm mát bạc trục chân vịt. Kiểm tra tín hiệu kết nối vào bộ báo động chung toàn tàu . Bộ 2 .
155 Thay mới Bộ làm kín trục chân vịt GSA 0614IR Bộ 2 .
156 Vòng chắn rác trục chân vịt . Cái 2 .
157 Máy lái . . 0 .
158 Tháo bánh lái, kiểm tra chốt, đo khe hở bạc trục bánh lái, vệ sinh, doa chải sơn chống hà bánh lái và lắp lại hòa chỉnh. . Cái 2 .
159 Kiểm tra, bảo dưỡng máy lái và các thiết bị lái (Máy lái chính, máy lái sự cố, hệ thống điều khiển, hệ thống báo động, thiết bị chỉ báo góc lái) Sperry động cơ ROTOR p=1,5kw Hệ thống 2 .
160 Tháo kiểm tra bảo dưỡng động cơ máy lái và thay dầu, thay vòng bi . Cái 2 .
161 Thay mới Vòng bi động cơ máy lái 6025 Vòng 2 .
162 Thay Dầu máy lái Telllus-MX 68 hoặc tương đương Lít 75 .
163 Hệ thống két, đường ống, van . . 0 .
164 Vệ sinh két dầu DO dung tích 10,31 m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Thử áp lực, Lắp lại hoàn chỉnh. dung tích 10,31 m3 Két 1 .
165 Vệ sinh, bảo dưỡng các van thông biển, hộp phin lọc, thử áp lực DN200 -DN 100 Cái 4 .
166 Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn máy chính Phải thông các đường ống DN50 Cái 2 .
167 Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn máy chính Trái thông các đường ống DN50 Cái 2 .
168 Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn máy đèn Trái thông các đường ống DN25 Cái 1 .
169 Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn máy đèn phải thông các đường ống DN25 Cái 1 .
170 Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn bơm cứu hỏa chính, thông các đường ống DN50 Cái 1 .
171 Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn bơm dùng chung buồng máy, thông các đường ống DN50 Cái 1 .
172 Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn bơm làm mát bầu ngưng điều hòa không khí, thông các đường ống DN50 Cái 1 .
173 Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn bơm la canh hầm mũi. DN25 Cái 1 .
174 Thay mới bơm lắc tay la canh hầm mũi . Cái 1 .
175 Bơm lắc tay la canh . Cái 1 .
176 Kiểm tra bảo dưỡng van thoát mạn bơm làm mát bầu ngưng máy ướp xác, thông các đường ống DN25 Cái 2 .
177 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng van nước máy đèn. DN25 Cái 2 .
178 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng van nước máy chính. DN50 Cái 2 .
179 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng van nước làm mát bầu ngưng điều hòa. DN50 Cái 1 .
180 Kiểm tra bảo dưỡng van bơm cứu hỏa. DN50 Cái 1 .
181 Tháo kiểm tra bảo dưỡng van đóng nhanh két dầu chính DN25 Cái 1 .
182 Tháo kiểm tra bảo dưỡng van rửa neo DN25 Cái 1 .
183 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng van thông hơi hộp van thông biển. DN25 Cái 2 .
184 Thay mới phin lọc nước biển máy chính . Cái 2 .
185 Phin lọc nước biển máy chính cao 420mm x 380mm Cái 2 .
186 Kiểm tra, xiết lại các khớp nối đường ống dưới la canh buồng máy . Hệ thống 1 .
187 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị báo mực nước la canh . Tàu 1 .
188 Thay cảm biến két nước thải . Cái 1 .
189 Cảm biến két nước thải (MOBREY LEVEL SWITCH) (MOBREY LEVEL SWITCH) Cái 1 .
190 Chuyển cáu cặn dầu, giẻ lẫn dầu đem đi xử lý chống ô nhiễm môi trường . Lần 1 .
191 Kẽm chống ăn mòn hộp van thông biển . Cái 4 .
192 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống chống hà, thay thế đồng hồ Ampe . Hệ thống 1 .
193 Thay mới Đồng hồ am pe kế . Cái 1 .
194 Hệ thống điều hòa trung tâm Máy nén: hiệu Bitzer; type= 6H-35.2-40P;U=415V;f=50Hz;n=2840v/ph;P=17,5kw;I=61A;seriNo.1665004019 . . 0 .
195 Thay mới ga . Hệ thống 1 .
196 Ga A404 cho điều hòa trung tâm Freon 404A, Chemours hoặc tương đương kg 18 .
197 Thay dầu máy nén . Hệ thống 1 .
198 Dầu máy nén điều hòa Fill for live Lít 4 .
199 Thay mới rơ le áp suất thấp . Cái 1 .
200 Rơ le áp suất thấp Danfort KP encloseure IP33 hoặc tương đương Cái 1 .
201 Thay mới rơ le áp suất cao . Cái 1 .
202 Rơ le áp suất cao Danfort KP 15, KP 1 hoặc tương đương Cái 1 .
203 Thay mới rơ le áp suất dầu . Cái 1 .
204 Rơ le áp suất dầu MP55 Cái 1 .
205 Chạy thử và chỉnh định các thông số . Hệ thống 1 .
206 Thay van điện từ giảm áp . Cái 2 .
207 Van điện từ giảm áp p=10w f=50/60hz Cái 2 .
208 Thay phin lọc ẩm . Cái 1 .
209 Phin lọc ẩm . Cái 1 .
210 Tháo kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ cửa gió điều hòa toàn tàu . Hệ thống 1 .
211 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa Tủ điện điều khiển điều hòa trung tâm. . Bộ 1 .
212 Thay mới phím điều khiển điện tử . Cái 1 .
213 Phím điều khiển điện tử . Cái 1 .
214 Hệ thống máy ướp xác . . 0 .
215 Bảo dưỡng hệ thống máy ướp xác, Máy nén lạnh: hiệu L'Unite Hermtique, Model CAE9470Z/ Pháp . Hệ thống 1 .
216 Gas cho máy ướp xác A404 kg 2 .
217 Hệ thống cứu hỏa . . 0 .
218 Kiểm tra bảo dưỡng, thử áp lực các thiết bị dập cháy (Đường ống, họng cứu hỏa, vòi rồng cứu hỏa, đầu phun) . Hệ thống 1 .
219 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tự động phát hiện cháy, các cảm biển báo cháy, báo khói và các điểm báo cháy bằng tay. Cấp chứng nhận theo quy định đăng kiểm . Tàu 1 .
220 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng chỉnh định Hệ thống báo động chung toàn tàu . Tàu 1 .
221 Kiểm tra bảo dưỡng súng phun nước ngoài tàu . Cái 2 .
222 Xuồng công tác và các thiết bị nâng hạ . . 0 .
223 Thay mới Piston, xy lanh và ống thủy lực cẩu xuồng. . Hệ thống 1 .
224 Piston, xy lanh và ống thủy lực cẩu xuồng p=250BAR stroke=810mm Hệ thống 1 .
225 Bảo dưỡng bộ giảm chấn cẩu xuồng, bơm dầu bình tích năng . Bộ 1 .
226 Bảo dưỡng hệ thống lái xuồng, thay tay trang điều khiển . Hệ thống 1 .
227 Tay trang điều khiển xuồng . Bộ 1 .
228 Thay mới máy xuồng cứu sinh Yamaha 85hp . Bộ 1 .
229 Máy xuồng công tác Yamaha 85AETL - 85HP hoặc tương đương Bộ 1 .
230 Thay mới đèn hành trình xuồng . Cái 2 .
231 Đèn hành trình 01 cái màu xanh, 01 cái màu đỏ Cái 2 .
232 Hệ neo . . 0 .
233 Kiểm tra, bảo dưỡng tời neo (trục con lăn dẫn hướng, dẫn lỉn, trám tời neo, phanh hãm neo, chốt hãm neo) thử hoạt động các thiết bị neo. . Hệ thống 1 .
234 Hệ thống cứu sinh . . 0 .
235 Phao bè tự thổi loại 20 người Model KHA-20 hoặc tương đương Cái 2 .
236 Bộ nhả thủy tĩnh dùng cho phao bè cứu sinh tự thổi loại JSQ-III/TQ hoặc tương đương Cái 2 .
237 Nhân công gia cố giá đỡ phao bè cứu sinh tự thổi và lắp đặt bộ nhả thủy tĩnh . Cái 2 .
238 Băng phản quang . Cuộn 1 .
239 Trang thiết bị buồng lái, và nghi khí hàng hải: . . 0 .
240 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng RADA RADAR TRANSPONDER Cái 1 .
241 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS GP-3500 Furuno, Nhật Cái 1 .
242 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy AIS FURUNO FA150 Cái 1 .
243 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy VHF DSC Furuno Cái 2 .
244 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy MFHFSSB RADIO TELEPHONE Furuno, Nhật Cái 1 .
245 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy VHF hàng không PS 7001, Nauy Cái 1 .
246 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy VHF tàu cá WENDEN (Super 4800) Cái 1 .
247 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy IMASAT C Đan Mạch Cái 1 .
248 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy IMASAT F JRC: JUE 251 Cái 1 .
249 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy vô tuyến tầm phương TAIYO TD_ L1550A Cái 1 .
250 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tốc độ kế, máy đo sâu DOPPLER SPEED LOG Furuno, Nhật Cái 1 .
251 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy đo gió Walker 2020 Cái 1 .
252 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy NAVTEX Furuno, Nhật Cái 1 .
253 Kiểm tra các trang thiết bị VTĐ và NKHH trên tàu. Lập bản Checklist Radio và Servey report Phao EPIRB có Đăng kiểm ký. Kiểm tra, dùng máy chuyên dụng Test và cấp bản test định kỳ cho phao vô tuyến sự cố EPIRB, Hệ thống tự động nhận dạng AIS. . Tàu 1 .
254 Kiểm tra, sửa chữa thông thoại từ Ca bin đến các khu vực buồng máy, buồng máy lái, nâng hạ xuồng. . Tàu 1 .
255 Chi phí gián tiếp . . 0 .
256 Chi phí chung . . 0 .
257 Chi phí gián tiếp khác (Chi phí triền, đà) . . 0 .
258 Khảo sát kỹ thuật . Tàu 1 .
259 Đưa tàu lên dock, xuống dock . Lần 2 .
260 Tàu lai kéo tàu ra vào đốc . Lần 2 .
261 Ngày tàu nằm dock (tính từ ngày lên và xuống dock) . Ngày 20 .
262 Ngày tàu nằm bến . Ngày 10 .
263 Bắc cầu thang lên xuống . Lần 2 .
264 Trực cứu hỏa . Ngày 30 .
265 Thu dọn rác và xử lý rác thải nguy hại . Ngày 30 .
266 Điện sinh hoạt phục vụ tại tàu . KW 2.000 .
267 Làm giá kê tàu trên đà . Tàu 1 .
268 Dịch chuyển căn kê phục vụ sơn vỏ . Tàu 1 .
269 Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt . m3 100 .
270 Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện . lần 2 .
271 Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu . lần 1 .
272 Tiếp mát vỏ tàu trong ụ . lần 1 .
273 Chi phí gửi dầu trong quá trình sửa chữa . lít 9.000 .
274 Chi phí khác . . 0 .
275 Chi phí di chuyển đến nơi sửa chữa . Khoản 1 .
276 Chi phí chạy thử, phục vụ nghiệm thu .  Khoản 1 .
277 Chi phí đăng kiểm tạm tính . tàu 1 .
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->