Gói thầu: Thi công Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh nữ Khu D
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VĨNH LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh nữ Khu D |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031446 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 12:42:00 đến ngày 2020-10-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,215,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ trần cót ép, tấm nhựa | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 41 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 41 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 184,38 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 16 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 1,6 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 1,6 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 45,05 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,422 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 7,38 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 10 | Quét flinkote chống thấm sê nô mái 3 lớp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 22,14 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,369 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm mác 75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 14,76 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 248,704 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 12 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 5 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 16 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 184,38 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 41 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 248,704 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 139,504 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 109,2 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 41 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 180 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 220 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 24 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 200 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 170 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 26 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng 90x150mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 27 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 29 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 30 | Lắp tủ điện | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 20mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 1,36 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 0,88 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 0,86 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 0,82 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 0,72 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 125mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 0,68 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 22 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 36 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 36 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 36 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 36 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 36 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 26 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 28 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 28 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 26 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 12 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 56 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 5 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 60 | Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 2 vòi 1 hương sen | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,837 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,837 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 64 | Lợp mái tôn | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 45,05 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 1,64 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 0,568 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 67 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 133 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 68 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 399 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 69 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 6,65 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm mác 75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 266 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 71 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m khởi điểm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 6,65 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 72 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại phế thải 10 m tiếp theo | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 13,3 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 6,65 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 33,25 | Công trình cải tạo sửa chữa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi