Gói thầu: 01.DVPTV: Cải tạo, nâng cấp và kiến thiết đô thị, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201045355-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.DVPTV: Cải tạo, nâng cấp và kiến thiết đô thị, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201045297
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Can Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 11:13:00 đến ngày 2020-10-24 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,463,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 44,784
2 Cung cấp đất trồng cây và thảm cỏ đến chân công trình (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 44,784
3 Xúc đất, vận chuyển đất trồng cây vào bồn hoa, đất cấp I(khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 44,784
4 Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m). Cây Chà Là (H >=3,5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): = 30-35cm) (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 6
5 Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m). Cây Bàng đài loan ( H=4-5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 13-16cm) (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 5
6 Trồng cây vào chậu- Kích thước chậu 100x100(cm). Cây Sanh 5 tầng (H = 180-230cm; ĐK tán 100-120cm, vanh gốc 30-40cm) (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chậu 6
7 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Dừa cạn Thái (H=20-30cm) (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,0382
8 Trồng cây hàng rào. Cây Bạch Tuyểt mai (H=20-45cm) (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,07
9 Trồng cỏ lá gừng Thái (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,5788
10 Trồng cỏ lông heo (bồn cỏ gốc cây) (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1m2 59,04
11 Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,7x0,7x0,7(m) (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 17
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- Nước giếng bơm điện (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 11
13 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan-Bơm điện (03 tháng) (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 chậu 0,18
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan-Bơm điện (03 tháng) (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 6,843
15 Chậu lục giác trồng cây (ĐK: 1m; Cao: 50cm) (khuôn viên cơ quan huyện ủy) Mô tả kỹ thuật theo chương V chậu 6
16 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa-Kích thước bầu 40x40 (cm). Cây Sanh thế trực (cao 1,5-2m; Tán: 25cm; ĐK: 10-20cm (đo cách cổ gốc 10-20cm) (khuôn viên UBND huyện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây 1
17 Trồng cây vào chậu- Kích thước chậu 80x80(cm). Cây Sanh 5 tầng (cao 1,8-2,3m; ĐK tán 100-120cm; Vanh 30-40cm) (khuôn viên UBND huyện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chậu 15
18 Trồng cỏ lá gừng Thái (khuôn viên UBND huyện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,0526
19 Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,4x0,4x0,4(m) (khuôn viên UBND huyện) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 16
20 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan-Bơm điện (03 tháng) (khuôn viên UBND huyện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 chậu 0,48
21 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan-Bơm điện (03 tháng) (khuôn viên UBND huyện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,1578
22 Chậu lục giác trồng cây (ĐK: 1m; Cao: 50cm) (khuôn viên UBND huyện) Mô tả kỹ thuật theo chương V chậu 15
23 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 77,487
24 Cung cấp đất trồng cây và thảm cỏ đến chân công trình (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 77,487
25 Xúc đất, vận chuyển đất trồng cây vào bồn hoa, đất cấp I (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 77,487
26 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa-Kích thước bầu 40x40 (cm). Cây cau Nga my (H=1,5-1,8m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): 12-15cm (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cây 9
27 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa-Kích thước bầu 40x40 (cm). Cây Tùng tháp (H=1-1,5m; Tán: 40cm; Đã tạo tháp) (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cây 9
28 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Kích thước bầu 40x40 (cm). Cây Vạn tuế bóc bẹ (H=80-100cm; ĐK: 15-20cm; Tán: 80-90cm) (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cây 9
29 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Nguyệt quế cắt tỉa (H=25-40cm) (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,2307
30 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Cây Bông trang thái (H=25-35cm) (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,6876
31 Trồng cỏ lá gừng Thái (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,6646
32 Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,4x0,4x0,4(m). (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 27
33 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- Nước giếng bơm điện (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 27
34 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan (bảo dưỡng 03 tháng) (khuôn viên nhà văn hóa Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 7,7487
35 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 12,872
36 Cung cấp đất trồng cây và thảm cỏ đến chân công trình. (khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 12,872
37 Xúc đất, vận chuyển đất trồng cây vào bồn hoa, đất cấp I.(khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 12,872
38 Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m). Cây Chà Là (H >=3,5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): = 30-35cm).(khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 6
39 Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m). Cây Bàng đài loan ( H=4-5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 13-16cm) (khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 8
40 Trồng cây vào chậu- Kích thước chậu 100x100(cm). Gồm 02 cây Sanh 9 tầng và 02 cây Sanh thế trực tận dụng lại.(khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1chậu 4
41 Trồng cỏ lá gừng Thái. (khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,3415
42 Trồng cỏ lông heo (bồn cỏ gốc cây).(khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1m2 30,21
43 Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,7x0,7x0,7(m).(khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 18
44 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- Nước giếng bơm điện.(khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 12
45 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan-Bơm điện (03 tháng). (khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 chậu 0,12
46 Chậu lục giác trồng cây (ĐK: 1m; Cao: 50cm), di dời 04 cây Sanh để trồng vào chậu.(khuôn viên UBND thị trấn Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V chậu 4
47 Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 8 tháng) (tại công viên Tuy Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/ năm 225
48 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (tại công viên Tuy Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây 225
49 Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 8 tháng) (tại công viên Tuy Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/ năm 0,51
50 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 2kW (120 lần/ 8 tháng) (tại công viên Tuy Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây/ lần 61,2
51 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 2kW (130 lần/ 9 tháng) (tại công viên Tuy Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 1.088,75
52 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (trong 8 tháng (tại công viên Tuy Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ năm 1,32
53 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ năm 7,055
54 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 12kW (tưới 130 lần/ 8 tháng) (tại công viên Tuy Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 6.405,1
55 Làm cỏ tạp (8 lần/ 8 tháng) (tại công viên Tuy Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 394,16
56 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 8 tháng) (tại công viên Tuy Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 197,08
57 Bón phân thảm cỏ (8 lần/ 8 tháng) (tại công viên Tuy Phước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 394,16
58 Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 8 tháng) (tại khu tưởng niệm nhà thơ Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/ năm 26
59 Quét vôi gốc cây, cây loại 1(tại khu tưởng niệm nhà thơ Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây 26
60 Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 8 tháng) (tại khu tưởng niệm nhà thơ Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/ năm 0,58
61 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 12kW (120 lần/8 tháng) (tại khu tưởng niệm nhà thơ Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/ lần 69,6
62 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 2kW (130 lần/ 8 tháng) (tại khu tưởng niệm nhà thơ Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 366,6
63 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (tại khu tưởng niệm nhà thơ Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ năm 2,82
64 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 2kW (tưới 130 lần/ 8 tháng) (tại khu tưởng niệm nhà thơ Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 1.947,4
65 Làm cỏ tạp (8 lần/ 8 tháng) (tại khu tưởng niệm nhà thơ Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 119,84
66 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 8 tháng) (tại khu tưởng niệm nhà thơ Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/lần 59,92
67 Bón phân thảm cỏ (8 lần/ 8 tháng) (tại khu tưởng niệm nhà thơ Xuân Diệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 119,84
68 Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 8 tháng) (Tại dải phân cách đường 36 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây/ năm 110
69 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (Tại dải phân cách đường 36 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây 110
70 Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 8 tháng) (Tại dải phân cách đường 36 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/ năm 1,15
71 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (120 lần/ 8 tháng) (Tại dải phân cách đường 36 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/ lần 138
72 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (tưới 130 lần/ 8 tháng) (Tại dải phân cách đường 36 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 340,6
73 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ năm 2,62
74 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (tưới 130 lần/8 tháng) (Tại dải phân cách đường 36 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 2.226,9
75 Làm cỏ tạp (8 lần/ 8 tháng) (Tại dải phân cách đường 36 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 137,04
76 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 8 tháng) (Tại dải phân cách đường 36 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 68,52
77 Bón phân thảm cỏ (8 lần/ 8 tháng) (Tại dải phân cách đường 36 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 137,04
78 Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 7 tháng) (Tại dải phân cách đường QL1A đoạn qua TT Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/ năm 14,59
79 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (120 lần/ 8 tháng)(Tại dải phân cách đường QL1A đoạn qua TT Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/ lần 1.750,8
80 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (130 lần/ 8 tháng)(Tại dải phân cách đường QL1A đoạn qua TT Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 4.517,5
81 Làm cỏ tạp (8 lần/ 8 tháng)(Tại dải phân cách đường QL1A đoạn qua TT Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 278
82 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ cỏ (4 lần/ 8 tháng)(Tại dải phân cách đường QL1A đoạn qua TT Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 139
83 Bón phân thảm cỏ (8 lần/ 8 tháng)(Tại dải phân cách đường QL1A đoạn qua TT Nghèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2/ lần 278
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->