Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa hàng năm hệ thống máy chính MTU 8V 4000 M60 và hệ thống máy phát điện Cummins 6BT 5.9 D(M) của tàu SAR 272.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa hàng năm hệ thống máy chính MTU 8V 4000 M60 và hệ thống máy phát điện Cummins 6BT 5.9 D(M) của tàu SAR 272. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014618 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam - Kinh phí không tự chủ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 15:03:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,017,249,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu đóng mở Tuabin tăng áp. | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/1 | Bộ | 2 | |
| 2 | Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng bên trong đường ống dầu đốt từ két trực nhật đến trước bơm chuyển dầu thấp áp và đường dầu hồi từ máy về két trực nhật. | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/2 | HT | 2 | |
| 3 | Tháo, lắp bơm chuyển nhiên liệu thấp áp, kiểm tra khớp nối giữa đầu trục của bơm chuyển và đầu trục của bơm cao áp, thay khớp nối nếu cần. | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/3 | Bơm | 2 | |
| 4 | Kiểm tra hệ thống điện điều khiển máy chính MTU và hộp số | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/4 | HT | 2 | |
| 5 | Thay màn hình chỉ báo máy chính trái, kết nối hệ thống điều khiển và chỉ báo. | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/5 | Cái | 1 | |
| 6 | Màn hình hiển thị thông số máy chính trái (mã: 5105381275/S0004; mã cũ: X00E50211270/S0001), xuất xứ Đức | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/5 | Cái | 1 | |
| 7 | Thay các vật tư, phụ tùng( sinh hàn, bơm dầu , cảm biến .v.v. | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6 | Máy | 2 | |
| 8 | O-ring, ống nước làm mát sinh hàn gió; 700429 070000 | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6.1 | Cái | 4 | |
| 9 | O-ring, ống nước làm mát sinh hàn gió; 700429 050000 | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6.2 | Cái | 8 | |
| 10 | O-ring, ống nước làm mát sinh hàn gió; 700429 055001 | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6.3 | Cái | 4 | |
| 11 | Khớp nối bơm dầu thấp áp/ Link; 000 091 01 24 | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6.4 | Cái | 1 | |
| 12 | Oring bơm dầu thấp áp/ Oring; 700429 083000 | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6.5 | Cái | 2 | |
| 13 | Cảm biến tốc độ tua bin/ Measure monitor MOD, B44.1, B44.2; 520 530 40 69 | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6.6 | Cái | 1 | |
| 14 | Relay khởi động máy/ Engagement Relay, Starter; 869 152 00 04 | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6.7 | Cái | 1 | |
| 15 | Nắp bảo vệ nút nhấn chức năng sự cố/Plate, for emergency stop and over speed; 700425000145 | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6.8 | Cái | 5 | |
| 16 | Phin lọc dầu hộp số/ Filter element PL 1008 MI C25 (Reinjest P/N A602213) ; Mahle, Germany | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6.9 | Cái | 4 | |
| 17 | Cảm biến giám sát áp suất dầu điều khiển hộp số | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6.10 | Cái | 1 | |
| 18 | Thẻ cài đặt tủ LOP máy chính trái | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/6.11 | Cái | 1 | |
| 19 | Vận hành, kiểm tra hoạt động của máy chính, (chỉnh định các thông số (nếu cần) phục vụ kiểm tra của đăng kiểm | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/7 | Máy | 2 | |
| 20 | Tháo, lắp sinh hàn nước biển, vệ sinh làm sạch cặn bám bề mặt trao đổi nhiệt bằng hóa chất | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/b/1 | Cái | 2 | |
| 21 | Thay các vật tư, phụ tùng máy đèn(phin lọc, dây cua roa, cánh bơm nước biển, tuabin) | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/b/2 | máy | 2 | |
| 22 | Phin lọc gió nạp, | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/b/2 | Cái | 2 | |
| 23 | Dây curoa; 3288554 | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/b/2 | Cái | 2 | |
| 24 | Cánh bơm nước biển, 10615k | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/b/2 | Cái | 2 | |
| 25 | Roăng tua bin, Turbo charge Gasket; 3921926 | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/b/2 | Cái | 2 | |
| 26 | Bộ ống cao su hệ thống nước làm mát, gồm ống cong 3 chiều Ø45; ống Ø12x55; ống Ø12x110; 4 Co nối ống Ø12 | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/b/2 | Bộ | 1 | |
| 27 | Vận hành, kiểm tra hoạt động của máy đèn và máy phát, (chỉnh định các thông số (nếu cần) phục vụ kiểm tra của đăng kiểm | Theo mô tả tại chương V, mục 1.2/a/3 | Máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi